Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858 |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 22:25:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,194,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối, asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,462 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9616 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,848 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8463 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4237 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3515 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8379 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4872 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8718 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,7582 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8099 | 100m3 |
| 16 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2042 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,7196 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên lớp CPĐD mặt đường mở rộng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,4072 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,1268 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,4746 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,4746 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn ( 12 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT ngã ba Hàng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,4746 | 100tấn |
| 23 | Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.906 | m |
| 26 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 viên đan rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 28 | Lát viên đan rãnh tam giác vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 462,29 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 30 | Sơn gờ giảm tốc lớp đầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc 2 lớp sau bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày mỗi lớp sơn 2,0 mm ( Không có sơn lót) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254,8 | m2 |
| 32 | Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Biển báo phản quang chữ nhật KT (62.5x37.5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,465 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9619 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3679 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,09 | m3 |
| 40 | Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 244,64 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,36 | 100m2 |
| 43 | Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 364,24 | m3 |
| 44 | Cốt thép rãnh, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,973 | tấn |
| 45 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,149 | tấn |
| 46 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 173,95 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 100m2 |
| 48 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,35 | tấn |
| 49 | Côt thép D>10mm tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,366 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.812 | cấu kiện |
| 51 | Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| 52 | Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 489,24 | m2 |
| 53 | Nhấc tấm đan rãnh cũ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ tường rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 59 | Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 60 | Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,15 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 63 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép tường hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m2 |
| 65 | Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,65 | m3 |
| 66 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 68 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,313 | tấn |
| 69 | Côt thép D>10mm tấm đan hố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 71 | Khung + nắp gang dưới lòng đường KT(0.9x0.9x0.05)m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 72 | Bê tông M250 đá 1x2 ga thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép ga thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 76 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép tấm chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 78 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 80 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Cọc tre D=6-8cm giằng ngang bờ quây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 83 | Thép D=8mm chằng liên kết | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,33 | kg |
| 84 | Chắn phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 85 | Đắp đất bờ quây ( đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 86 | Máy bơm nước 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 87 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 88 | Đào bỏ bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 90 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,233 | m3 |
| 92 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 95 | Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 96 | Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,4975 | 100m |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 99 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đầu cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 101 | Bê tông M200 đá 1x2 tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 103 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống đúc sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ khối móng cống đúc sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 106 | Lắp đặt khối móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 108 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn cống |
| 109 | Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m2 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 112 | Bê tông M200 đá 1x2 móng kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ móng kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 116 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 119 | Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 120 | Láng mặt bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 121 | Đào bỏ bãi đúc đất cấp 4 ( cơ giới) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8189 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8189 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,0421 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,0421 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0654 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0654 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L= 1.4m), sơn màu đỏ trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 2 | Sơn màu đỏ trắng 2 nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30cm) tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x160cm) tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | Bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25cm) tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Bộ |
| 11 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Bộ |
| 12 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | Bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | cái |
| 14 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 công trình |
| 15 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 4 |
| 2 | Máy đào | 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy san, ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối, asphan | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước diezel | 20CV (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Máy lu rung | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn nén khí | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy đào | 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan 60T | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi