Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227232-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210227224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 22:25:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,194,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan 60T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,78m3
2Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2402100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,409m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3968100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,462m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,9616100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V353,848m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8463100m3
9Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4237100m3
10Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3515100m3
11Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8379100m3
12Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4872100m3
13Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8718100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7582100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8099100m3
16Cuốc chân đinh mặt đường cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,2042100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,7196100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên lớp CPĐD mặt đường mở rộng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,4072100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,1268100m2
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,4746100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,4746100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn ( 12 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT ngã ba Hàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,4746100tấn
23Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,56m3
24Ván khuôn gỗ móng viên blốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,81100m2
25Lắp đặt viên blốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.906m
26Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,77100m2
27Bê tông M250 đá 1x2 viên đan rãnh tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,11m3
28Lát viên đan rãnh tam giác vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V462,29m2
29Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,71m2
30Sơn gờ giảm tốc lớp đầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127,4m2
31Sơn gờ giảm tốc 2 lớp sau bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày mỗi lớp sơn 2,0 mm ( Không có sơn lót)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,8m2
32Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
33Biển báo phản quang chữ nhật KT (62.5x37.5)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
34Đào hố móng cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
35Bê tông M150 đá 2x4 móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
36Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,465m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,9619100m3
38Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3679100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,09m3
40Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V244,64m3
41Ván khuôn thép móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,44100m2
42Ván khuôn thép tường rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,36100m2
43Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V364,24m3
44Cốt thép rãnh, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,973tấn
45Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,149tấn
46Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V173,95m3
47Ván khuôn gỗ tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,92100m2
48Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,35tấn
49Côt thép D>10mm tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,366tấn
50Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.812cấu kiện
51Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V359m2
52Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V489,24m2
53Nhấc tấm đan rãnh cũ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Tính bằng 50% công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185cấu kiện
54Phá dỡ tường rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,93m3
55Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,06m3
56Ván khuôn gỗ xà mũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,37100m2
57Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,33tấn
58Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185cấu kiện
59Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5m2
60Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,15m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,94m3
62Ván khuôn thép móng hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74100m2
63Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,87m3
64Ván khuôn thép tường hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,57100m2
65Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,65m3
66Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,69m3
67Ván khuôn gỗ tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,71100m2
68Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313tấn
69Côt thép D>10mm tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,204tấn
70Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
71Khung + nắp gang dưới lòng đường KT(0.9x0.9x0.05)mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66bộ
72Bê tông M250 đá 1x2 ga thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,62m3
73Ván khuôn thép ga thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m2
74Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,416tấn
75Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
76Bê tông M250 đá 1x2 tấm chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,73m3
77Ván khuôn thép tấm chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
78Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18tấn
79Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cái
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4100m
81Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
82Cọc tre D=6-8cm giằng ngang bờ quâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m
83Thép D=8mm chằng liên kếtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,33kg
84Chắn phên nứaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,6m2
85Đắp đất bờ quây ( đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2m3
86Máy bơm nước 20CVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5ca
87Nhổ cọc tre chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
88Đào bỏ bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
89Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,192m3
90Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
91Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,233m3
92Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,561100m3
93Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2527100m3
94Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1151100m3
95Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
96Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
97Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,4975100m
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,16m3
99Bê tông M200 đá 1x2 móng đầu cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,22m3
100Ván khuôn gỗ móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25100m2
101Bê tông M200 đá 1x2 tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,75m3
102Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,17100m2
103Bê tông M200 đá 1x2 móng cống đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,12m3
104Ván khuôn gỗ khối móng cống đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,23100m2
105Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,331tấn
106Lắp đặt khối móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
107Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
108Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14đoạn cống
109Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,02m2
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6100m
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,58m3
112Bê tông M200 đá 1x2 móng kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,73m3
113Ván khuôn gỗ móng kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m2
114Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây tường kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,95m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9m2
116Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,04m3
117Ván khuôn gỗ giằng tường kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m2
118Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055tấn
119Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5100m2
120Láng mặt bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m2
121Đào bỏ bãi đúc đất cấp 4 ( cơ giới)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,195100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8189100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8189100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,0421100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,0421100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0654100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0654100m3
B ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L= 1.4m), sơn màu đỏ trắngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,4m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x30cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
9Biển báo chữ nhật (KT 80x160cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
10Biển báo chữ nhật (KT 120x25cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3Bộ
11Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
12Biển báo tam giác tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
13Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6cái
14Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 công trình
15Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)4
2 Máy đào 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy san, ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy bơm nước diezel 20CV (có hóa đơn mua bán)1
15 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17 Máy đào 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Trạm trộn bê tông asphan 60T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->