Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227220-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210227211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 21:49:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,226,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa asphan
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào mương đất bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% bằng máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9576100m3
2Đào mương đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,64m3
3Đắp bờ mương đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,532100m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2396100m3
5Mua đất đồi để san nền (KL để đắp K=0,85)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28.706,7592m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V231,3812100m3
7Mua đất đồi để đắp đường nội đồng (KL để đắp K=0,9)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.743,56m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,412100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2522100m3
2Đào móng rãnh thoát nước, đường ống rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II (10% Đào thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,9118m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4466m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2664100m3
5Đào móng rãnh thoát nước, đường ống rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II (10% Đào thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,0711m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,125100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3897m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9504100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,3484m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,465m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1823100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1537m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cái
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,0426m3
16Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4613m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,113m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
21Sản xuất thép hình L giằng tường các hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044tấn
22Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1278m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,44m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V813,3664m2
25Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174,4275m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V583,0594m2
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, bê tông #200, có cốt thép, ĐK 800mm (2 cái/m cống)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15đoạn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1249m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đoạn qua đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan qua đường đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,34m3
36Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4849100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6075100m3
38Đối trừ các hạng mục xây dựng chiếm chỗ đất đã san lấp ban đầu (mua vật tư đất đồi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V145,5393m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
41Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0237100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0237100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0237100tấn
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
C HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào lòng đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0936100m3
2Mua đất đồi bù hao hụt khi đào lòng đường (KL để đắp K=0,9)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3744m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0936100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3957100m3
5Đào móng bó lề vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9m3
6Xây bó lề vỉa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,5m3
7Trát tường gạch bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,7m2
8Mua đất đồi để đắp bù chiều cao vỉa hè (KL để đắp K=0,9)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V343,174m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6398100m3
10Viên block bê tông bó vỉa vỉa hè, KT 230x260x1000 BTXM M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V468cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V468cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,2992m3
2Đắp cát lót móng cột điện BT chữ H dẫn điện sinh hoạt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0328m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5698100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4841m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3376100m3
8Lắp dựng cột điện BT chữ H 8,5CBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cột
9Lắp đặt dây dẫn từ TBA AL/XLPE 0.6/1kv 4x95mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp điện sinh hoạt Cu/PVC 0.6/1KV3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m
11Sản xuất đà thép dẫn điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088tấn
12Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cọc
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11m
16Đối trừ các hạng mục xây dựng chiếm chỗ đất đã san lấp ban đầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V-14,6368m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,75m3
2Lắp đặt tê nhựa HDPE, D110-90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE, D50x50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Đầu nối gắn bích HDPE D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cặp bích
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van 1 chiều BB D80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Gioăng cao su D80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
11Bu lông 16 dài 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x1.1/2"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Khâu nối gen ngoài D50x1.1/2"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,37100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7100 m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống, ĐK 160mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,115100m
21Lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Băng tanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
23Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,4m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)4
2 Máy đào 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy san, ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Trạm trộn bê tông nhựa asphan 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->