Gói thầu: Cải tạo phòng thí nghiệm diện tích 200 mét vuông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 | Chủ đầu tư | Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng, Điện thoại: (0225) 3728288 Fax: (0225) 3758174 |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng thí nghiệm diện tích 200 mét vuông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP đầu tư tăng cường tiềm lực KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 08:00:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) và các kỹ sư định giá, phụ trách an toàn lao động,...). Riêng kỹ sư phụ trách PCCC phải có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhânCông nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân các tổ thợ xây dựng, điện, cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị....có được đào tạo nghề cơ bản với công việc được giao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Cắt nền hiện trạng để đào móng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7463 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 5 | Bu lông liên kết M20 dài 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0896 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0896 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0896 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2576 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | m3 |
| B | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Cắt tường tạo cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô chèn cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | m3 |
| 7 | Lắp đặt lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m2 |
| 15 | Hoa inox cửa sổ inox 304 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,0231 | kg |
| 16 | Sản xuất vách khung nhôm, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,342 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,342 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| C | CẢI TẠO TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8536 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8536 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2524 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,106 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,106 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7311 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,151 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,608 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,543 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,151 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,608 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,543 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Điều hòa BTU 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Phụ kiện điều hòa: ống đồng, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép 350x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x10mm2 + 10 e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 23 | Đế âm chống cháy + hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| F | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cáp điện 3x120+95 (CUC/XLPE/PVC) 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 2 | Cáp điện 3x16+10(CUC/XLPE/PVC) 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp điện 3x6+4 (CUC/XLPE/PVC) 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Tủ điện vỏ thép 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ thép 500x350x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| G | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt thanh đồng đỏ 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt thanh đồng đỏ 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Đai kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP KHÍ NÉN | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Côn đồng D25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Tê đồng D25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cút đồng D25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) và các kỹ sư định giá, phụ trách an toàn lao động,...). Riêng kỹ sư phụ trách PCCC phải có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng | 3 | chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị....) | 5 | 3 |
| 4 | công nhânCông nhân nghề | 10 | Công nhân các tổ thợ xây dựng, điện, cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị....có được đào tạo nghề cơ bản với công việc được giao | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 25T | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 5 | Máy hàn 14 kW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 2 |
| 11 | Ôtô 5 tấn | Còn hạn đăng kiểm, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T | Còn hạn sử dụng, tình trạng kỹ thuật tốt, đảm bảo an toàn thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi