Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng phần thân, hệ thống cơ điện ME, PCCC, thang máy và hoàn thiện giao thông công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập Đoàn Dệt May Việt Nam | Chủ đầu tư | Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Số 10 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838244044) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng phần thân, hệ thống cơ điện ME, PCCC, thang máy và hoàn thiện giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:47:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,972,074,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng thi công xây dựng kết cấu phần thân, hoàn thiện, hệ thống cơ điện toàn công trình (cao ốc văn phòng, chung cư) cấp I;*Ghi chú:- Cấp công trình theo quy định tại của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu* Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh nội dung kê khai (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥280.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng xây lắp tương ứng + Biên bản nghiệm thu.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ.+ Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, (Hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | R ≥ 50m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=1000kg x 2 lồng. (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 953,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lõi thang máy, chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo chương V | 501,444 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lõi thang máy, chiều dày | Theo chương V | 1.203,1484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450) | Theo chương V | 546,5662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450) | Theo chương V | 1.739,4185 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 82,1729 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450) | Theo chương V | 17,275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, cấp độ bền B20 (M250) | Theo chương V | 14,891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 136,1083 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bổ trụ tiết diện | Theo chương V | 120,485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 18,8528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 52,1144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 88,5799 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 39,4289 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 94,9438 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 6,0062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Theo chương V | 1,2091 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 2,7158 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo chương V | 15,7473 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 29,3357 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thang | Theo chương V | 1,8041 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, sử dụng hệ dàn giáo chuyên dụng Super Frame cho thi công chống sàn tại vị trí lỗ thông sàn tầng 2, tầng 3, tầng 4 (mỗi 1,2m tăng thêm) | Theo chương V | 45,451 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 86,0012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 37,2801 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 113,3548 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 65,603 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 103,1986 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 172,6906 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 27,9102 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 20,5545 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 76,3916 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 130,751 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 48,531 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,1965 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 15,5541 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,1913 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,9276 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,8628 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 12,3288 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà, cáp D12.7mm, lực kéo đứt (UTS) 183,6kN, cường độ chảy 1670 MPa, cường độ kéo đứt 1860 MPa | Theo chương V | 15,89 | tấn |
| 41 | CCLD neo 3 sợi cáp dự ứng lực | Theo chương V | 409 | đầu neo |
| 42 | CCLD neo 5 sợi cáp dự ứng lực | Theo chương V | 76 | đầu neo |
| 43 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ống luồn 3 sợi cáp 12.7 mm (20x60mm) | Theo chương V | 4.474,73 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ống luồn 5 sợi cáp 12.7 mm (20x75mm) | Theo chương V | 1.041,41 | m |
| 45 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V | 4,7237 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường rào, chiều cao | Theo chương V | 18,6487 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo chương V | 1.649,0691 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V | 21,492 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9.052,8054 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6.696,4405 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4.188,9999 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.101,6025 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.513,792 | m2 |
| 54 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.122,3264 | m2 |
| 55 | Mài trần bê tông | Theo chương V | 660,0555 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,4971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thang | Theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo chương V | 46,4956 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V | 0,3096 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 545,2426 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, vách thang, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 473,676 | m2 |
| 7 | Trát vách hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Theo chương V | 423,7515 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 491 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 665 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,969 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 487,1215 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 2.074,1375 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.561,259 | m2 |
| 14 | Thi công lớp liquid hardener tăng độ cứng bề mặt, sàn tầng hầm | Theo chương V | 780,5929 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600x9mm, vữa XM cát mịn mác 75, sảnh thang máy | Theo chương V | 20,7853 | m2 |
| 16 | Thi công lớp liquid hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, độ dày lớp phủ 3-4mm, lăn rulo gai, nền cầu thang thoát hiểm, ram dốc | Theo chương V | 81,8497 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá marble vào tường thang máy, sử dụng chốt inox | Theo chương V | 44,99 | m2 |
| 18 | Thi công sơn epoxy chân tường ram dốc màu vàng - đen, tầng hầm cao 300 | Theo chương V | 26,75 | m |
| 19 | Cung cấp lan can cầu thang bộ, trụ sắt hộp 30x60x1,4, tay vịn sắt ống D60x1,4, sơn dầu, cao 1000 | Theo chương V | 19,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc1-1000x2200 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc2-800x2200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc3-1000x2100 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc4-2200x2200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc5-1500x2000 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc6-900x2200 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp đi 2 cánh mở, cửa kính lõi thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc7-1400x2000 | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc8-1000x2000 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp ô thoáng chớp thép Sta-600x600 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp cửa cuốn lá thép mạ kẽm, cửa chống cháy 90 phút, tự động đóng khi có cháy, có moteur điện điều khiển từ xa, cửa Dc1-2650x2850 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp cửa cuốn lá thép mạ kẽm, cửa chống cháy 90 phút, tự động đóng khi có cháy, có moteur điện điều khiển từ xa, cửa Dc2-2100x2300 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp cửa đi 2 cánh kéo, cửa kéo nhôm, cửa Dk-3600x2400 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt chống cháy | Theo chương V | 46,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V | 21,0225 | m2 |
| 34 | Thi công chống mối cho sàn và vách tầng hầm bằng dung dịch chống mối định mức 1.5 lít/m2 | Theo chương V | 1.294,7774 | m2 |
| 35 | CCLD nắp rãnh nước bằng thép rộng 300 | Theo chương V | 4,75 | m |
| 36 | CCLD nắp thăm bể xử lý nước thải, nắp gang, kích thước khung 1000x1000, kích thước nắp 650x650, tải trọng 40 tấn | Theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 37 | Xoa phẳng nền bê tông trước khi thi công nền hardener | Theo chương V | 862,4426 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 1,191 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 41 | Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 900 | Theo chương V | 7,254 | m2 |
| 42 | Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 1200 | Theo chương V | 6,336 | m2 |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 1,191 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 13,59 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 76,314 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,7853 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bột trét trong nhà | Theo chương V | 8.200,491 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, bột trét trong nhà | Theo chương V | 2.091,52 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bột trét ngoài nhà | Theo chương V | 6.731,7428 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, bột trét ngoài nhà | Theo chương V | 337,255 | m2 |
| 5 | Sơn gai giả đá tường mặt đứng | Theo chương V | 1.471,8318 | m2 |
| 6 | Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 17,1m | Theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 14,15m | Theo chương V | 7 | cột |
| 8 | Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 16,6m | Theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Sơn gai giả đá chỉ kích thước chỉ 80x50mm | Theo chương V | 156,76 | m |
| 10 | Sơn gai giả đá phào trang trí | Theo chương V | 746,7712 | m2 |
| 11 | Sơn gai giả đá hoa văn trang trí đầu cửa kích thước 530x735mm, 680x1130mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Sơn gai giả đá hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1560x2930mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn gai giả đá hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1260x2930mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn gai giả đá hoa văn trang trí đầu cửa kích thước 4660x1060mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nội thất | Theo chương V | 10.292,011 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ngoại thất | Theo chương V | 7.068,9978 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà, trần bê tông cốt thép mài nhẵn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nội thất | Theo chương V | 660,0555 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, sảnh văn phòng, sảnh căn hộ, phòng SHCĐ, phòng giữ trẻ tầng 1 (Ns1) | Theo chương V | 160,0233 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75, nền khu văn phòng tầng 1 (Ns1) | Theo chương V | 167,587 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám 600x600x20 khò nhám mặt, vữa XM mác 75, nền sân, sảnh tầng 1 (Ns2) | Theo chương V | 29,4444 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu xám khò nhám mặt, vữa XM mác 75 (Ns2) | Theo chương V | 6,3911 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite nhám giả cổ kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, nền sân tầng 1 (Ns3) | Theo chương V | 197,9909 | m2 |
| 23 | Thi công lớp hardener lỏng tăng độ cứng bề mặt, xoa phẳng cắt joint, sàn garage tầng 1-2 | Theo chương V | 516,3174 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch kích thước gạch ceramic 800x800mm, vữa XM mác 75, nền khu văn phòng (Ns5) | Theo chương V | 135,0879 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền khu hành lang, sảnh thang máy (Ns5) | Theo chương V | 742,783 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền phòng rác tầng 12-22 (Ns6) | Theo chương V | 10,9176 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền phòng kỹ thuật (Nkt1,Nkt2) | Theo chương V | 42,7737 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite giả gỗ 150x900, vữa XM mác 75 (Ns8) | Theo chương V | 143,8669 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x600x9mm, vữa XM cát mịn mác 75, sàn sân thượng (Ns8) | Theo chương V | 308,6535 | m2 |
| 30 | Thi công lớp hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 3kg/m2, lăn rulo tạo nhám, nền cầu thang thoát hiểm (Nkt1) | Theo chương V | 772,3114 | m2 |
| 31 | Thi công nền hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, sàn phòng kỹ thuật (Nkt1) | Theo chương V | 4,7542 | m2 |
| 32 | Thi công nền hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, sàn phòng kỹ thuật (Nkt2) | Theo chương V | 95,8246 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75, nền phòng vệ sinh khu văn phòng (Nvs1) | Theo chương V | 165,1189 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75, nền phòng rác tầng 4- tầng 7 (Ns6) | Theo chương V | 7,0007 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 117,1191 | m2 |
| 36 | Lát đá ngạch cửa, đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 95,2629 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75, sảnh căn hộ | Theo chương V | 53,44 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bồn rửa, đá granite vàng nhạt dày 20mm, vữa XM mác 75, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V | 24,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh khu công cộng, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 547,125 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach ceramic tiết diện gạch 100x600, sảnh văn phòng, sảnh căn hộ, phòng SHCĐ, phòng giữ trẻ tầng 1 | Theo chương V | 12,51 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach tiết diện gạch 100x800, khu văn phòng tầng 1 | Theo chương V | 6,717 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám giả cổ, tiết diện 100x600, khu vực sân ngoài nhà tầng 1 | Theo chương V | 1,61 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước 100x600, sảnh thang máy | Theo chương V | 28,41 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granite màu xám dày 20mm vào tường, cột, chiều cao 100mm, vữa XM mác 75, sảnh căn hộ | Theo chương V | 9,13 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá marble vào tường thang máy, sử dụng chốt inox | Theo chương V | 303,51 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granite màu xám đậm dày 20mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,5177 | m2 |
| 47 | Sơn gờ bảo vệ, vạch đậu xe hơi bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, khu vực đậu xe tầng 2 | Theo chương V | 43,183 | m2 |
| 48 | Láng vữa nền sàn, bậc cầu thang, vữa xi măng dày 2cm, mác 75 | Theo chương V | 2.353,5946 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 301,6575 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn phòng vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo chương V | 165,1189 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn sân tầng 8, sân thượng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 452,5204 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, trộn phụ gia đông kết nhanh R7 | Theo chương V | 22,626 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,0044 | tấn |
| 54 | Thi công lớp cách nhiệt xốp XPS dày 50mm, tỷ trọng 39 kg/m3 | Theo chương V | 4,5252 | 100m2 |
| 55 | Láng nền sàn dày 4cm tạo dốc phẳng mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 452,5204 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nổi kích thước 100x100, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,6 | m |
| 57 | Cắt chỉ âm 20x50 | Theo chương V | 428,67 | m |
| 58 | Xoa phẳng nền bê tông trước khi thi công nền hardener | Theo chương V | 1.389,2076 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao khung nổi, hệ khung xương nhôm, tấm thạch cao tiêu chuẩn 600x600, khu văn phòng (C-3) | Theo chương V | 706,1054 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng hệ khung chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn, khu công cộng tầng 8, sảnh thang máy khu căn hộ tầng 12-22 (C-1) | Theo chương V | 573,7157 | m2 |
| 61 | Mài trần bê tông khu vực văn phòng, căn hộ | Theo chương V | 5.727,0092 | m2 |
| 62 | Thi công trần thạch cao phẳng, hệ khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, khu vệ sinh công cộng, hồ bơi(C-2) | Theo chương V | 256,1091 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm, hệ khung khu vệ sinh công cộng | Theo chương V | 17,81 | m2 |
| 64 | CCLD nắp thăm trần bằng thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V | 21 | cái |
| 65 | Chống thấm sàn nắp tầng hầm, sàn mái. sử dụng màng lỏng chống thấm đàn hồi | Theo chương V | 1.283,7891 | m2 |
| 66 | Chống thấm khu vệ sinh, phòng giặt, logia sử dụng vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi | Theo chương V | 1.242,5619 | m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống bằng chất chám khe đàn hồi và vữa rót | Theo chương V | 254 | vị trí |
| 68 | Cung cấp lan can cầu thang bộ, trụ sắt hộp 30x60x1,4, tay vịn sắt ống D60x1,4, sơn dầu, cao 1000 | Theo chương V | 274,654 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 900 | Theo chương V | 29,709 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can phòng đệm cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 1300 | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 71 | Cung cấp lan can bảo vệ tường bao sàn đậu xe tầng 2, thép hộp 100x100x2.5, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 810 | Theo chương V | 23,328 | m2 |
| 72 | Cung cấp lan can trụ sắt hộp 10x30x1.4, tay vịn sắt ống D42x1,4, sơn tĩnh điện cao 800, lan can bảo vệ vách kính mặt đứng tầng 4-tầng 21 | Theo chương V | 541,64 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can lo gia, lan can kính cường lực dày 10 ly, tay vịn inox D60 , cao 1300 | Theo chương V | 39,78 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 937,191 | m2 |
| 75 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,4m, cao 0,94m | Theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,6m, cao 0,94m | Theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,9m, cao 0,94m | Theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 7m, cao 0,94m | Theo chương V | 32 | bộ |
| 79 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, lan can cong, kích thước dài 4,38m, cao 0,94m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 2,3m, cao 0,94m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 1,8m, cao 0,94m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 1,4m, cao 0,94m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=17,1m, PD1,PD1' | Theo chương V | 2 | cột |
| 84 | CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=14,15m, PD2a,PD2b,PD2c,PD2d | Theo chương V | 7 | cột |
| 85 | CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=16,6m,PD3,PD3' | Theo chương V | 2 | cột |
| 86 | CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=1,25m,PD6,PD6' | Theo chương V | 22 | cột |
| 87 | CCLD hoa văn trang trí đầu cửa bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, kích thước 530x735mm, 680x1130mm,PD7,PD8,PD15 | Theo chương V | 18 | cái |
| 88 | CCLD hoa văn trang trí đầu cửa bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, kích thước 500x600mm, 450x450mm,PD9,PD10 | Theo chương V | 49 | cái |
| 89 | CCLD bê tông cốt sợi thủy tinh, tạo gờ trang trí đầu cửa, nút cột,PD16a, PD16b, PD21, PD22, PD23b, PD34, PD35, PD11, PD12, PD13, PD14, PD7, PD8 | Theo chương V | 454,7646 | m2 |
| 90 | CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, hoa văn trang trí 2, kích thước 4660x1060mm,PD15a | Theo chương V | 4 | cái |
| 91 | CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, hoa văn trang trí 2, kích thước 2730x625mm,PD15b | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | CCLD phào phân tầng, mái sảnh bê tông cốt sợi thủy tinh dày 25mm,PD16, PD16', PD17, PD17', PD18, PD18', PD19, PD19', PD20, PD20', PD4, PD5 | Theo chương V | 1.816,23 | m2 |
| 93 | CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông sợ thủy tinh dày 25mm uốn cong từ sân thượng đến mái, kích thước 3,9x0.8m , PD23a | Theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 30x30mm ,PD24, PD25, PD26, PD26', PD27, PD27' | Theo chương V | 228,68 | m |
| 95 | CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1460x600mm ,PD28 | Theo chương V | 14 | cái |
| 96 | CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1560x2930mm ,PD29 | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1260x2930mm,PD29' | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 100x50mm, 65x50mm ,PD30a, PD30b, PD30c, PD30d, PD30e, PD30f, PD30g, PD31a, PD31b, PD31c, PD31d, PD31e, PD31f, PD32a, PD32B, PD32c, PD32d, PD32e, PD32f | Theo chương V | 1.717,66 | m |
| 99 | CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 260x100mm ,PD33a, PD33b | Theo chương V | 49,5 | m |
| 100 | CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 80x50mm ,PD36, PD37 | Theo chương V | 156,76 | m |
| 101 | CCLD cột trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, cột căn hộ, cao từ 3,1 đến 3,3 m | Theo chương V | 54 | cột |
| 102 | Đổ bê tông gờ chân lan can bằng máy, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 10,657 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chân lan can | Theo chương V | 1,7938 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ bê tông khu vực đậu xe tầng 2, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 105 | Gia công hệ khung dàn đỡ tấm trang trí bê tông cốt sợi thủy tinh (GFRC), dàn thép V50x50x5 | Theo chương V | 25,5517 | tấn |
| 106 | Mạ kẽm nhúng nóng thép V50x50x5 cho khung dàn | Theo chương V | 25,5517 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo chương V | 25,5517 | tấn |
| 108 | Cung cấp vách kính cố định VK1a (1850x8000): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Cung cấp vách kính cố định VK1b (1850x5300): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Cung cấp vách kính cố định VK2 (4300x2850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Cung cấp vách kính cố định VK3 (2930x8000): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Cung cấp vách kính cố định VK4 (4300x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Cung cấp vách kính cố định VK5 (5300x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Cung cấp vách kính cố định VK6 (2000x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Cung cấp vách kính cố định VK6b (1850x6500): Khung nhôm, kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Cung cấp vách kính cố định VK6c (2900x3500): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Cung cấp vách kính cố định VK7 (5600x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Cung cấp vách kính cố định VK8 (1850x12150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 119 | Cung cấp vách kính cố định VK9 (4600x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Cung cấp vách kính cong cố định VK10 (2930x8350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Cung cấp vách kính cố định VK11 (2000x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật(Max110) VK12 (1900x2100): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Cung cấp vách kính cố định VK13 (2600x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 124 | Cung cấp vách kính cố định VK14 (2300x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Cung cấp vách kính cố định VK15 (4800x2900): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Cung cấp vách kính cố định VK16a (4600x2900): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK20a (5200x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 128 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK21 (2600x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 129 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK22a (2300x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 130 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK23a (3050x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK24 (1850x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25a (2850x5550): Khung nhôm, kính mờ cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK26a (5200x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK27a (2600x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK28a (2300x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK29 (1850x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30a (2850x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30b (3050x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31a (5200x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 140 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31b (5200x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 141 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK32a (2600x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 142 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK32b (2600x6400): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 143 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK33a (2300x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 144 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK33b (2300x6400): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK34a (3050x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 146 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK34b (3050x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK35 (1850x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36a (2850x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 149 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36b (2850x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK37a (5200x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK38a (2600x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK39a (2300x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK40a (3050x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK40b (2750x5350): Khung nhôm, kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK41 (1850x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK42a (2850x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK42b (2550x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43a (1900x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 159 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43b (1900x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 160 | Cung cấp vách kính cố định VK44a(2300x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Cung cấp vách kính cố định VK44b(2600x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 162 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK46a(1100x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 163 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK46b(1100x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 164 | Cung cấp vách kính cố định VK47(1850x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 165 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48a(1000x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 166 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bậc VK57(1000x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 167 | Cung cấp vách kính cố định VK1c (4400x21255): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Cung cấp vách kính cố định VK1d (1300x21255): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Cung cấp vách kính cố định VK16b (2300x3100): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Cung cấp vách kính cố định VK17 (2600x3100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK18 (900x2100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 172 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK19 (850x2100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 173 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK20b (5200x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 174 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK20c (5200x5550): Khung thép, kính cường dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK21b (2600x5850): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 176 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK22b (2300x5850): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 177 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK23b (2750x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25b (2550x5550): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 179 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25c (2550x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK26b (5200x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 181 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK26c (5200x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK27b (2600x3750): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 183 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK28b (2300x3750): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30c (2750x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30d (2550x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31c (5200x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 187 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31d (5200x6100): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 188 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK32c (2600x5750): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 189 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK32d (2600x6400): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 190 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK33c (2300x5750): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK33d (2300x6400): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 192 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36c (2550x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36d (2550x6100): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 194 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36e (2750x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK37b (5200x5350): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK38b (2600x5150): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 197 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK39b (2300x5150): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43c (1900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 199 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43d (1900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 200 | Cung cấp vách kính cố định VK44c(2300x1300): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Cung cấp vách kính cố định VK44d(2600x1300): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 202 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK46c(1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 203 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK46d (1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 204 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48b(1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 205 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48c (900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 206 | Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48d (900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 207 | Cung cấp vách kính cố định VK49(1200x2600): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 208 | Cung cấp vách kính cố định VK50(1200x2200): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 209 | Cung cấp vách kính cố định VK51a(1200x2550): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Cung cấp vách kính cố định VK51b(1200x2650): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 211 | Cung cấp vách kính cố định VK52(1200x4350): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Cung cấp vách kính cố định VK53a(1200x2850): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 213 | Cung cấp vách kính cố định VK53b(1200x2750): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 214 | Cung cấp vách kính cố định VK54(1200x1850): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 215 | Cung cấp vách kính cố định VK55(1200x1750): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 216 | Cung cấp vách kính cố định VK56(1200x2800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 217 | Cung cấp cửa cuốn D01 (5300x3000): Cửa cuốn lá thép mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm mô tơ điện, phụ kiện) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | CCLD cửa đi 2 cánh mở D05-1300x2200, cửa ra vào căn hộ, gỗ MDF phủ veneer cách âm, chống ẩm, chống cháy 30 phút. Phụ kiện đồng bộ. Bao gồm cả khóa từ | Theo chương V | 35 | bộ |
| 219 | CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa đơn: -Cánh cửa dày 37mm(+/-1mm) sử dụng veneer trên MDF chống ẩm 6mm- 2 mặt kết hợp gỗ ghép và honeycomb 25mm -Khung bao dày 30mm (+/-1mm)sử dụng gỗ ghép 18 mm kết hợp veneer MDF chống ẩm 6mm, nẹp khung bao chống ẩm 12mm(+/-1mm), và phụ kiện Dvs1-800x2200 | Theo chương V | 18 | bộ |
| 220 | CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa đơn: -Cánh cửa dày 37mm(+/-1mm) sử dụng veneer trên MDF chống ẩm 6mm- 2 mặt kết hợp gỗ ghép và honeycomb 25mm -Khung bao dày 30mm (+/-1mm)sử dụng gỗ ghép 18 mm kết hợp veneer MDF chống ẩm 6mm, nẹp khung bao chống ẩm 12mm(+/-1mm), và phụ kiện Dvs2-700x2200 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc1-1000x2200,1 cánh mở quay chống cháy 45 phút | Theo chương V | 45 | bộ |
| 222 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc2-800x2200,1 cánh mở quay chống cháy 45 phút | Theo chương V | 10 | bộ |
| 223 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc3-1000x2100,2 cánh mở quay chống cháy 45 phút | Theo chương V | 53 | bộ |
| 224 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc4-900x2200,1 cánh mở quay,chống cháy 45 phút | Theo chương V | 51 | bộ |
| 225 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc4'-900x2200,1 cánh mở quay, chống cháy 120 phút | Theo chương V | 4 | bộ |
| 226 | Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc5-700x2200,1 cánh mở quay, chống cháy 45 phút | Theo chương V | 9 | bộ |
| 227 | Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D02-800x2200,1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D03-900x2200,1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D04-1850x2700,2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa DVK4-1850x2400 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 10 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK8 - 14282*3500 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK12 - 1850x8000 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK12b - 1850x8000 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK15 - 3050x2500 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK16 - 5200x2700 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK17 - 2100x2700 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK18 - 2250x2900 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Cung cấp cửa đi cánh lùa kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK22 - 4150x2200 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK23 - 1350x2700 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK29 - 1350x2500 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 241 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK30 - 2300x2500: chống cháy 70 phút | Theo chương V | 2 | bộ |
| 242 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK31 - 2300x2700: Chống cháy 70 phút | Theo chương V | 4 | bộ |
| 243 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK32 - 3050x2700 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 244 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa D08-2000x2700: Chống cháy 45 phút | Theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Cung cấp vách-cửa đi 1 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa DVK1-(1600x2550) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Cung cấp vách-cửa đi 1 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 12mm,chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa DVK2-(2400x14950) : chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK2b-900x2800: Chống cháy 45 phút | Theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK3-18800x2500: Chống cháy 30 phút | Theo chương V | 3 | bộ |
| 249 | Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK5-5300x2500: Chống cháy 30 phút | Theo chương V | 3 | bộ |
| 250 | Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK6-4250x2700: Chống cháy 30 phút | Theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy EI30 và phụ kiện, cửa DVK7-(16700x2700) + (2100x2700) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 252 | Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK9-2200x3500: Chống cháy 30 phút | Theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm,chống cháy EI30 và phụ kiện, cửa DVK10-(15700x2500) + (2100x2500) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 254 | Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK11-5300x2500: Chống cháy 30 phút | Theo chương V | 3 | bộ |
| 255 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK13 - 2600x3100 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 256 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK14 - 1900x3100 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 257 | Cung cấp ô thoáng chớp, khung thép Sta (600x600) | Theo chương V | 21 | bộ |
| 258 | Cung cấp ô thoáng chớp, khung nhôm S01 (300x500) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 259 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, khung nhôm kính cường lực 8mm, S02 (500x1000) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 260 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, khung nhôm kính cường lực 8mm, S03 (500x500) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 261 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 262 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định-cửa sổ chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 263 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định-cửa đi chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 264 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa đi thép 1 cánh chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 265 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa đi thép 2 cánh chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 266 | Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa cuốn chống cháy | Theo chương V | 1 | mẫu thử |
| 267 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá mi tạo dốc, cấp độ bền B15 (200), dày trung bình 50mm | Theo chương V | 7,7693 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hồ bơi, đá 1x2, cấp độ bền B25 (M350), dày 150 | Theo chương V | 23,3081 | m3 |
| 269 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép. Ván khuôn gia cố tường hồ bơi, chiều cao | Theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 270 | Thi công lớp chống thấm hồ bơi | Theo chương V | 310,7749 | m2 |
| 271 | Quét dung dịch chống thấm hồ bơi, mương nước màng chống thấm gốc xi măng | Theo chương V | 168,4774 | m2 |
| 272 | CCLD tấm cách nhiệt polyester bảo vệ màng chống thấm | Theo chương V | 1,5538 | 100m2 |
| 273 | CCLD lưới thép gia cố | Theo chương V | 155,3874 | m2 |
| 274 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 107,7326 | m2 |
| 275 | Trát thành hồ bơi, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,7448 | m2 |
| 276 | Lát gạch vỉ, gạch mosaic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 155,3874 | m2 |
| 277 | CCLD thang leo hồ bơi, tay vịn inox 304 D42, bậc thang bằng thép không rỉ (miếng lót chống trượt), cao 1.8m | Theo chương V | 3 | bộ |
| 278 | CCLD nắp mương nước, thanh nhựa ABS rộng 300, dày 25-màu trắng | Theo chương V | 15,4 | m |
| 279 | Cung cấp thanh inox V50x50x5 | Theo chương V | 35 | m |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, inox V50x50x5 thành mương nước | Theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bê tông, đá 0,5x1, mác 150, trộn phụ gia chống thấm | Theo chương V | 1,4464 | m3 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm | Theo chương V | 14,4643 | m2 |
| 283 | Chống thấm bồn hoa sử dụng vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi | Theo chương V | 52,9083 | m2 |
| 284 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100, chỗ mỏng nhất dày 5cm | Theo chương V | 14,4643 | m2 |
| 285 | Cung cấp vỉ thoát nước D20 | Theo chương V | 14,4643 | m2 |
| 286 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo chương V | 20,25 | m3 |
| 287 | Gia công thép hình canopy | Theo chương V | 11,8522 | tấn |
| 288 | Lắp dựng thép hình canopy | Theo chương V | 11,8522 | tấn |
| 289 | Sơn sắt thép kết cấu canopy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 433,6 | m2 |
| 290 | Cung cấp bulong neo M27, L=600 | Theo chương V | 64 | bộ |
| 291 | Cung cấp bulong neo M20, L=600 | Theo chương V | 84 | bộ |
| 292 | Cung cấp bulong neo M14, L=400 | Theo chương V | 36 | bộ |
| 293 | Lắp đặt bulong neo | Theo chương V | 0,3143 | tấn |
| 294 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm []60x120, mái che kính | Theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 295 | Cung cấp thép ống inox D40 | Theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 296 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm []60x120, mái che kính | Theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 297 | CCLD spider 4 chân | Theo chương V | 12 | cái |
| 298 | CCLD mái kính, kính dán 2 lớp cường lực 10mm | Theo chương V | 19,65 | m2 |
| 299 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Theo chương V | 7,1136 | tấn |
| 300 | Cung cấp bu long neo M16, L=600 | Theo chương V | 40 | bộ |
| 301 | Cung cấp bu long neo M16, L=300 | Theo chương V | 14 | bộ |
| 302 | Cung cấp bu long neo M16, L=250 | Theo chương V | 28 | bộ |
| 303 | Lắp đặt bu long neo | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cầu thang thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 7,1136 | tấn |
| 305 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 287,03 | m2 |
| 306 | Cung cấp bảng tên số căn hộ kích thước 480x160, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (1a) | Theo chương V | 35 | bộ |
| 307 | Cung cấp bảng tên phòng kích thước 480x160, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (1b) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 308 | Cung cấp bảng ký hiệu thang máy khu A, B kích thước 180x200, ký tự dùng mica dày 8mm, mặt trên dán Inox dày 1mm, màu xám, bảng tên liên kết trực tiếp với tường, kính bởi keo UV (2a,2b) | Theo chương V | 21 | bộ |
| 309 | Cung cấp bảng chỉ dẫn căn hộ, kích thước 900x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (03) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 310 | Cung cấp bảng chỉ dẫn sơ đồ thoát hiểm thang máy, kích thước 420x300, Alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh. font chữ (Inox): VNI-SWISS_CONDENSE (04) | Theo chương V | 19 | bộ |
| 311 | Cung cấp bảng hiệu thang bộ, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (05) | Theo chương V | 39 | bộ |
| 312 | Cung cấp biển báo số tầng bên trong thang bộ, kích thước 300x300, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (06) | Theo chương V | 46 | bộ |
| 313 | Cung cấp bảng ký hiệu lối vào sảnh chính, kích thước 950x200, ký tự dùng mica dày 8mm, mặt trên dán Inox dày 1mm, màu xám, bảng tên liên kết trực tiếp với tường, kính bởi keo UV (7a,7b) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 314 | Cung cấp biển báo lối thoát nạn vào thang thoát hiểm, kích thước 155x362x27, alu xước bạc in UV theo yêu cầu của chủ đầu tư, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ : VNI-SWISS-CONDENSE, in chữ Mica màu xanh lá, sử dụng đèn led có tích hợp ắc quy điện DC | Theo chương V | 44 | bộ |
| 315 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh công cộng (nam-nữ) kích thước 480x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9a) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 316 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh nam kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9b) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 317 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh nữ kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9c) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 318 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh người khuyết tật kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9d) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 319 | Cung cấp bảng chỉ dẫn bãi giữ xe máy kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (10) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 320 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng máy bơm kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (11) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 321 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng máy phát điện kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (12) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 322 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng điện kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (13) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 323 | Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm điện, kích thước 75x75, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (14) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 324 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng tủ điện tổng kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (15) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 325 | Cung cấp bảng chỉ dẫn nhà giữ trẻ kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (16) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 326 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng sinh hoạt cộng đồng kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (17) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 327 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng kỹ thuật kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (18) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 328 | Cung cấp bảng chỉ dẫn gen điện kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (19) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 329 | Cung cấp bảng chỉ dẫn gen nước kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (20) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 330 | Cung cấp bảng chỉ dẫn gen ĐHKK kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (20a) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 331 | Cung cấp bảng chỉ dẫn gen điện nhẹ kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (21) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 332 | Cung cấp bảng chỉ dẫn bãi giữ xe ô-tô kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (22) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 333 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng rác kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (23) | Theo chương V | 13 | bộ |
| 334 | Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng điều khiển chống cháy kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (24) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 335 | Cung cấp biển tiêu lệnh chữa cháy, kích thước 400x300, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (25) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 336 | Cung cấp bảng chỉ dẫn lối ra vào, kích thước 1500x500, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (26a) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 337 | Cung cấp bảng chỉ dẫn đậu xe, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (26b) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 338 | Cung cấp biển hiệu cấm hút thuốc, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (27) | Theo chương V | 13 | bộ |
| 339 | Cung cấp bảng chỉ dẫn hồ bơi người lớn, hồ bơi trẻ em, kích thước 200x100, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (28) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 340 | Lắp đặt bảng tên,bảng hiệu,bảng chỉ dẫn | Theo chương V | 405 | bộ |
| 341 | CCLD hòm thư, thép tấm dập dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu xám nhạt, kích thước hòm thư 1540x1440x380, 35 hộp thư | Theo chương V | 1 | bộ |
| 342 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm, khu vệ sinh công cộng | Theo chương V | 166,638 | m2 |
| 343 | CCLD nẹp chống trượt bậc cầu thang | Theo chương V | 932,8 | m |
| 344 | CCLD thanh bảo vệ góc cột, khu vực bãi xe tầng 2, nẹp cao su (100x100x10mm), cao 800, sơn đen-sơn vàng phản quang | Theo chương V | 36 | bộ |
| 345 | CCLD gờ chặn bánh xe bằng cao su, kích thước 150x120x2020 | Theo chương V | 35 | cái |
| 346 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m, thời gian lắp dựng 12 tháng | Theo chương V | 94,1156 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 26,6159 | 100m2 |
| 348 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 66,6124 | 100m2 |
| 349 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 620,55 | m3 |
| 350 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 11,4062 | tấn |
| 351 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 1.002,3167 | tấn |
| 352 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 496,935 | 10m2 |
| 353 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 37,89 | 10m2 |
| 354 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 324,7 | tấn |
| 355 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 251,8 | 10m2 |
| 356 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 161 | 10m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại 3P-1250kVA | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn bao gồm 2 ngăn Incoming IM, LBS-SF6, 24kV 630A, 20kA/3s và 1 ngăn Outgoing QM, LBS-SF6 with fuse, 24kV 200A, 20kA/3s .02 ngăn lộ vào LBS 24kV 630A 20kA/3s.01 ngăn lộ ra máy biến áp LBS 24kV 200A 20kA/3s + chì ống 40A : vỏ tủ gia công tại Việt Nam, CT & PT trung thế của Emic do điện lực cấp. | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | ACB-3P-2000A-65KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Relay bảo vệ quá dòng OC | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng bảo vệ 2000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Biến dòng đo lường 2000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-DB-Tr. | Theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-Tr | Theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | ACB-3P-2000A-65KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Relay bảo vệ quá dòng OC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Biến dòng bảo vệ 2000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Biến dòng đo lường 2000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-DB-Tr. | Theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-MFD | Theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/SE-DSTA/PVC 24kV 3Cx120mm2(tạm tính) | Theo chương V | 48 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/SE-/PVC 24kV 3Cx50mm2. | Theo chương V | 11 | m |
| 27 | Cáp CXV 1Cx300mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 28 | Ống Gân Xoắn HDPE 195/150mm | Theo chương V | 24 | m |
| 29 | Đào mương cáp ngầm trung thế 2 sợi, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất mương cáp ngầm trung thế 2 sợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 10km) | Theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 34 | Băng cảnh báo cáp ngầm trung thế | Theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 35 | Mốc định vị cáp ngầm trung thế | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,5mm | Theo chương V | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx120mm2 | Theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 38 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (indoor loại plug-in) | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt Dall bảo vệ hộp nối cáp | Theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 40 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx50mm2 | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| F | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bồn dầu 1,5m3, bằng thép đen dày 2,8mm,có ống thủy (ống Livo) đo mức dầu | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Tủ cấp dầu bao gồm : Họng cấp dầu, van khóa, đồng hồ báo mức dầu hiển thị bằng màn hình LCD | Theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lọc Y DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống dầu DN 25 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống dầu DN 65 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nối mềm DN 25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cách âm vách và trần phòng máy Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 100mm và khung nhôm soi lổ sơn tĩnh điện dày 0.6mm | Theo chương V | 130 | m2 |
| 8 | Bộ tiêu âm gió vào; gió ra KT W 2800 x H2400 x D 1200 mm, bao gồm Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 100mm , tole kẽm soi lỗ dày 0.4mm và khung bao khối tiêu âm gió ra | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Louver gió vào- gió ra kèm lưới chống chim chuột ,bằng thép đen dày 1,5mm sơn tĩnh điện, diện tích tổng cộng 14m2 | Theo chương V | 1 | cửa |
| 10 | Hộp dẫn gió nóng bằng tole kẽm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối mềm két nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống khói D350 kèm bọc cách nhiệt bao gồm : Ống khói thép đen dày 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm , ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Theo chương V | 1,16 | 100m |
| 13 | Pô giảm âm kèm bọc cách nhiệt và giá đỡ cho pô giảm âm sơ cấp và thứ cấp | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chụp ống khói, inox 304 dày 2mm | Theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hộp chờ nguồn âm tường 120x120x50mm | Theo chương V | 124 | hộp |
| 2 | Công tắc đơn - 1 chiều 16A+ mặt 1 thiết bị | Theo chương V | 91 | cái |
| 3 | Công tắc đôi - 1 chiều 16A + mặt 2 thiết bị | Theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Công tắc ba - 1 chiều 16A+ mặt 3 thiết bị | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi - 2 chiều 16A+ mặt 2 thiết bị | Theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Công tắc đơn - 2 chiều 16A+ mặt 1 thiết bị | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo chương V | 82 | cái |
| 8 | Hộp nối dây âm sàn cho ổ cắm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | MCB 2P-20A-6kA + mặt nạ | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn Downlight Led âm trần D120- 9W | Theo chương V | 315 | bộ |
| 11 | Đèn Downlight Led âm trần D160- 12W | Theo chương V | 98 | bộ |
| 12 | Đèn Led áp trần D125-9W | Theo chương V | 154 | bộ |
| 13 | Đèn tuýt bóng led 1x9 W dài 0,6m | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đèn tuýt bóng led 1x18W dài 1,2m. | Theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Đèn tuýt bóng led 2x18W dài 1,2m. | Theo chương V | 179 | bộ |
| 16 | Đèn Led Panel 600x600-36W | Theo chương V | 59 | bộ |
| 17 | Đèn Led 2x18W, bóng T8 có chóa chống cháy nổ | Theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đèn gắn tường ram dốc 8W, IP65 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Đèn trang trí cầu thang gắn tường 9W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cảm biến chuyển động | Theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đèn trang trí gắn tường 18W (ngoài nhà) | Theo chương V | 23 | bộ |
| 22 | Đèn báo không lưu | Theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đèn LED đường, 104W, 15.000lm,4000K, IP66. | Theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Trụ thép chiếu sáng cao 8m đường kính đáy D200,đường kính đỉnh D78mm STK | Theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Cần đèn STK D60mm, dài 2m | Theo chương V | 4 | cần đèn |
| 26 | Đèn đường trụ cao 8m+ cần 2m bóng Led 100W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tiếp địa cho trụ đèn đường | Theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Móng trụ đèn đèn 500lx500Wx800H + Bulon + tán | Theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Đèn Led áp trần D125-9W | Theo chương V | 42 | bộ |
| 30 | Thang cáp sơn tĩnh điện 700x100x2.0mm | Theo chương V | 32 | m |
| 31 | Thang cáp sơn tĩnh điện 600x100x2.0mm | Theo chương V | 68 | m |
| 32 | Thang cáp sơn tĩnh điện 400x100x1,5mm | Theo chương V | 56 | m |
| 33 | Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,5mm | Theo chương V | 112 | m |
| 34 | Máng điện sơn tĩnh điện 300x100x1.2mm + nắp | Theo chương V | 28 | m |
| 35 | Máng điện sơn tĩnh điện150x100x1.2mm + nắp | Theo chương V | 353 | m |
| 36 | Máng điện sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm + nắp | Theo chương V | 188 | m |
| 37 | Máng điện sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm + nắp | Theo chương V | 25 | m |
| 38 | Máng điện sơn tĩnh điện 50x50x1mm + nắp | Theo chương V | 3 | m |
| 39 | Co thang cáp 700x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Co thang cáp 600x100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Co thang cáp 400x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Co thang cáp 300x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Co Trunking 150x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Co Trunking 100x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Co Trunking 50x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Co giảm thang cáp 700x100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê thang cáp 600x100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê giảm thang cáp 700x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê giảm thang cáp 600x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê Trunking 150x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Co Thang cáp 300x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Co Trunking 300x100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Co Trunking 150x100 | Theo chương V | 33 | cái |
| 54 | Co Trunking 100x50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê giảm thang cáp 400x100 | Theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Tê giảm thang cáp 300x100 | Theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Tê Trunking 300x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Tê Trunking 150x100 | Theo chương V | 17 | cái |
| 59 | Nối giảm Trunking 150x100 | Theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Gia công giá đỡ thang cáp điện bằng Thép U100x50x5.5mm | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 61 | Gia công giá đỡ thang cáp điện bằng Thép V50x50, dày 4,5mm | Theo chương V | 0,884 | tấn |
| 62 | Ty treo M10 + Top + giá treo | Theo chương V | 0,77 | tấn |
| 63 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chương V | 825 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chương V | 258 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D20 chìm | Theo chương V | 12.438 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo chương V | 4.146 | m |
| 67 | Ống mềm PVC D20 | Theo chương V | 1.050 | m |
| 68 | Hộp box âm tường cho công tắc và ổ cắm KT80x80x42.5mm | Theo chương V | 590 | hộp |
| 69 | Box âm cho đen : 1,2,3,4 ngã PVC | Theo chương V | 1.780 | hộp |
| 70 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chương V | 1.585 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D20 chìm | Theo chương V | 9.010 | m |
| 72 | Box âm cho đen : 1,2,3,4 ngã PVC | Theo chương V | 42 | hộp |
| 73 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 77 | m |
| 74 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo chương V | 4.442 | m |
| 75 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo chương V | 4.364 | m |
| 76 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Theo chương V | 2.101 | m |
| 77 | Cáp CV 1Cx16mm2 | Theo chương V | 3.375 | m |
| 78 | Cáp CV 1Cx70mm2 | Theo chương V | 9 | m |
| 79 | Cáp CV 1Cx95mm2 | Theo chương V | 39 | m |
| 80 | Cáp CV 1Cx120mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 81 | Cáp CV 1Cx150mm2 | Theo chương V | 14 | m |
| 82 | Cáp CV 1Cx185mm2 | Theo chương V | 116 | m |
| 83 | Cáp CV 1Cx240mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 84 | Cáp CVV 1Cx4mm2 | Theo chương V | 2.532 | m |
| 85 | Cáp CVV 1Cx6mm2 | Theo chương V | 5.478 | m |
| 86 | Cáp CXV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 87 | Cáp CXV 1Cx4mm2 | Theo chương V | 1.144 | m |
| 88 | Cáp CXV 1Cx6mm2 | Theo chương V | 2.134 | m |
| 89 | Cáp CXV 1Cx10mm2 | Theo chương V | 3.204 | m |
| 90 | Cáp CXV 1Cx16mm2 | Theo chương V | 2.792 | m |
| 91 | Cáp CXV 1Cx25mm2 | Theo chương V | 2.020 | m |
| 92 | Cáp CXV 1Cx35mm2 | Theo chương V | 732 | m |
| 93 | Cáp CXV 1Cx150mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 94 | Cáp CXV 1Cx185mm2 | Theo chương V | 1.328 | m |
| 95 | Cáp CXV 1Cx240mm2 | Theo chương V | 228 | m |
| 96 | Cáp CXV 1Cx300mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 97 | Cáp CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 228 | m |
| 98 | Cáp CV/Fr 1Cx4mm2 | Theo chương V | 1.382 | m |
| 99 | Cáp CV/Fr 1Cx6mm2 | Theo chương V | 2.134 | m |
| 100 | Cáp CV/FR 1Cx16mm2 | Theo chương V | 708 | m |
| 101 | Cáp CV/FR 1Cx25mm2 | Theo chương V | 1.032 | m |
| 102 | Cáp CV/Fr 1Cx150mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 103 | Cáp CV/Fr 1Cx185mm2 | Theo chương V | 144 | m |
| 104 | Cáp CXV/Fr 1Cx240mm2 | Theo chương V | 216 | m |
| 105 | Cáp CXV/Fr 1Cx300mm2 | Theo chương V | 1.152 | m |
| 106 | Cáp CV 1Cx16mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 107 | Cáp CV 1Cx25mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 108 | Cáp CXV 1Cx35mm2 | Theo chương V | 144 | m |
| 109 | Cáp CXV 1Cx50mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 110 | Cáp CV-1Cx1.5mm2 | Theo chương V | 25.119 | m |
| 111 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 9.084 | m |
| 112 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V | 252 | m |
| 113 | Cáp CV-1Cx1.5mm2 | Theo chương V | 1.512 | m |
| 114 | PPB Busway AL 800A 3P4W + 50%E by Aluminum Housing Ground, IP55 | Theo chương V | 134 | m |
| 115 | Elbow workmanship (Phí gia công co chuyển hướng) | Theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Flanged End workmanship (Phí gia công đầu nối tủ điện) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | End Closer (Nắp chụp đầu cuối) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Spring/Rigid hanger (Giá đỡ lò xo/cố định) | Theo chương V | 33 | Cái |
| 119 | Horizontal Hanger (Giá đỡ ngang) | Theo chương V | 26 | Cái |
| 120 | Plug in Hole | Theo chương V | 9 | Cái |
| 121 | Plug In Unit MCCB 3P 100A, 36kA | Theo chương V | 6 | tủ |
| 122 | Plug In Unit MCCB 3P 125A, 36kA | Theo chương V | 3 | tủ |
| 123 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2B - MSB | Theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway)MSB | Theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Relay bảo vệ quá dòng OC | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Biến dòng đo lường 2000/5A | Theo chương V | 7 | bộ |
| 133 | Biến dòng bảo vệ 2000/5A | Theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | ACB-4P-2000A-65KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Motor mechanism(MCH) | Theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Cuộn đóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Cuộn ngắt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Bảo vệ thấp áp | Theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Khóa liên động cơ khí 3 ACB | Theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bộ điều khiển ATS ( Logo,PLC,…) | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MCCB-3P-125A-25KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Surge Arrester 3P+N 65kA (8/20µs), Type 2, Fixed | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | MCCB-3P-500A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | MCCB-3P-1000A-50KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | MCCB-3P-800A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | MCCB-3P-320A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | MCCB-3P-125A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2B - DB-CAP | Theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện ( DB-CAP) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Đồng hồ đo dòng điện (0-1000A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Biến dòng đo lường 1000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 155 | Biến dòng đo lường 2000/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Cảm biến nhiệt độ | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Quạt hút (200*200) mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tụ bù 3P-25KVAR | Theo chương V | 24 | bộ |
| 160 | Cuộn kháng cho tụ bù 3P-50KWAR | Theo chương V | 12 | bộ |
| 161 | MCCB-3P-1000A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | MCCB-3P-125A-36KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Contactor capacitor 50kVAr | Theo chương V | 12 | bộ |
| 164 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2 -MSB-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway)MSB-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Đồng hồ đo dòng điện (0-1000A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Biến dòng đo lường 1000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Biến dòng bảo vệ 1000/5A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | MCCB-3P-1000A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Shunt trip cho MCCB-3P-1000A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | MCCB-3P-600A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | MCCB-3P-60A-30KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 177 | MCCB-3P-50A-30KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 178 | MCCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2 -MSB-AC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-AC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Đồng hồ đo dòng điện (0-600A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Biến dòng đo lường 600/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 187 | Biến dòng bảo vệ 600/5A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | MCCB-3P-600A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Shunt trip cho MCCB-3P-630A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 190 | MCCB-3P-100A-15KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 191 | MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 192 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 193 | MCCB-3P-30A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-MSB-PCCC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-PCCC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Đồng hồ đo dòng điện (0-500A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Biến dòng đo lường 500/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | MCCB-3P-500A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Shunt trip cho MCCB-3P-500A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 203 | MCCB-3P-400A-50KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 204 | MCCB-3P-160A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 205 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 206 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 207 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-MSB-CC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-CC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Đồng hồ đo dòng điện (0-300A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Relay bảo vệ chạm đất EF | Theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Biến dòng đo lường 300/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Biến dòng bảo vệ 300/5A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | MCCB-3P-320A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Shunt trip cho MCCB-3P-320A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 219 | MCCB-3P-100A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 220 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 221 | MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 222 | MCCB-3P-40A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 223 | MCCB-3P-30A-15KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 224 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 225 | MCCB-3P-20A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 226 | MCCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 227 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-LED.OUT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 229 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-LED.OUT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 230 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 232 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 235 | MCCB-3P-30A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HB | Theo chương V | 1 | hộp |
| 237 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HB | Theo chương V | 1 | hộp |
| 238 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 240 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 243 | MCCB-3P-30A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 244 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-CĐ.OUT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 246 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện,DB-CĐ.OUT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 247 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 249 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 252 | MCCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 253 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 254 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 257 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 259 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 262 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 263 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 264 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 265 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM-2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 267 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM-2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 268 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 270 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 273 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 274 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 275 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 276 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-WSP | Theo chương V | 1 | hộp |
| 278 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-WSP | Theo chương V | 1 | hộp |
| 279 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 281 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 284 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 285 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 286 | MCB-2P-10A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 287 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Relay nhiệt 3P-(5.5-8)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 1P-0.75KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Relay luân phiên | Theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Bộ điều khiển mực nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-XLNT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 294 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-XLNT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 295 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 297 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 300 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 301 | MCCB-3P-20A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 302 | MCB-3P-10A-6KA | Theo chương V | 11 | cái |
| 303 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Relay nhiệt 3P-(2.5-4)A | Theo chương V | 3 | cái |
| 305 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-1.5KW | Theo chương V | 3 | cái |
| 306 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 3 | cái |
| 307 | Relay nhiệt 3P-(1.6-2.5)A | Theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-0.75KW | Theo chương V | 3 | cái |
| 309 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Relay nhiệt 3P-(1-1.7)A | Theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-0.25KW | Theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Relay luân phiên | Theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Bộ điều khiển mực nước | Theo chương V | 4 | cái |
| 314 | Vỏ tủ âm tường -DB-B | Theo chương V | 1 | hộp |
| 315 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 316 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 317 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 318 | MCB-2P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 319 | MCB-2P-32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 320 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Vỏ tủ âm tường -DB-QL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 322 | MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 323 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 324 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Vỏ tủ âm tường DB-BV | Theo chương V | 1 | hộp |
| 326 | MCB-2P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 327 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 328 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 329 | Vỏ tủ âm tường DB-CD | Theo chương V | 1 | hộp |
| 330 | MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 331 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 332 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Vỏ tủ âm tường -DB-GT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 334 | MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 335 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 336 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 337 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-CSHL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 339 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-CSHL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 340 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 341 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 342 | Đồng hồ đo dòng điện (0-100A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Biến dòng đo lường 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 345 | MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 346 | MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 347 | MCB-3P-32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 348 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 349 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 350 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 351 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 352 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 353 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 354 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 355 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 356 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 7 | cái |
| 357 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 7 | cái |
| 358 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL2 ~ DB-HL6 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 359 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL2 ~ DB-HL6 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 360 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 15 | cái |
| 361 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 15 | bộ |
| 362 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 363 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 45 | cái |
| 364 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 50 | cái |
| 365 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL7 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 366 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL7 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 367 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 368 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 369 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 370 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 371 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 372 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.PCCC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 373 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.PCCC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 374 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 375 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 376 | Đồng hồ đo dòng điện (0-400A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 378 | Biến dòng đo lường 400/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 379 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 380 | MCCB-3P-400A-50KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 381 | MCCB-3P-320A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 382 | MCCB-3P-20A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 383 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 384 | SS-3P-160.0KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 385 | Phụ kiện cho Bộ khởi động khởi động mền 3P - 160.0KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 386 | Contacter 3P-18A | Theo chương V | 3 | cái |
| 387 | Relay nhiệt 3P-(9-13)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 388 | Timer 30s | Theo chương V | 1 | cái |
| 389 | Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-5,5KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Bộ điều khiển mực nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 391 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-BC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 392 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-BC | Theo chương V | 1 | hộp |
| 393 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 394 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 395 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 396 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 397 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 398 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 399 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM.PCCC.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 400 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM.PCCC.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 401 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 402 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 403 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 404 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 405 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 406 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 407 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 408 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 409 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 410 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM.PCCC.2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 411 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM.PCCC.2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 412 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 413 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 414 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 415 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 416 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 417 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 418 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 419 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 420 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 421 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FAN | Theo chương V | 1 | hộp |
| 422 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FAN | Theo chương V | 1 | hộp |
| 423 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 424 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 425 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 426 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 427 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 428 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 429 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 430 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 431 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 432 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 3 | cái |
| 433 | Relay nhiệt 3P-(2.5-4)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 434 | Relay nhiệt 3P-(4-6)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 435 | Timer 24H | Theo chương V | 1 | cái |
| 436 | Phụ kiện cho Bộ khởi động 2 cấp tốc độ 3P-1.1/2.2KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 437 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FAN.TM | Theo chương V | 1 | hộp |
| 438 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FAN.TM | Theo chương V | 1 | hộp |
| 439 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 440 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 441 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 442 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 444 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 445 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 446 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 447 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 448 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 449 | Relay nhiệt 3P-(4-6)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FAN.T2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 452 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FAN.T2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 453 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 454 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 455 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 456 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 457 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 458 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 459 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 460 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 461 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 462 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 463 | Relay nhiệt 3P-(5.5-8)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 464 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-3.0KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 465 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-TA.TM.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 466 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TA.TM.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 467 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 468 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 469 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 470 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 471 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 472 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 473 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 474 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 475 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 476 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 477 | Relay nhiệt 3P-(4-6)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 478 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 479 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-TA.TM.2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 480 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TA.TM.2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 481 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 482 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 483 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 484 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 485 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 486 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 487 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 488 | MCCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 489 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 490 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 491 | Contacter 3P-18A | Theo chương V | 6 | cái |
| 492 | Relay nhiệt 3P-(12-18)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 493 | Timer 30s | Theo chương V | 2 | cái |
| 494 | Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-7,5KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 495 | Contacter 3P-9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 496 | Relay nhiệt 3P-(4-6)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 497 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 498 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.SH | Theo chương V | 1 | hộp |
| 499 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.SH | Theo chương V | 1 | hộp |
| 500 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 501 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 502 | Đồng hồ đo dòng điện (0-100A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 503 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 504 | Biến dòng đo lường 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 505 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 506 | MCCB-3P-100A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 507 | MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 508 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 509 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 510 | Contacter 3P-65A | Theo chương V | 6 | cái |
| 511 | Relay nhiệt 3P-(48-65)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 512 | Timer 30s | Theo chương V | 2 | cái |
| 513 | Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-30.0KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 514 | Contacter 3P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 515 | Relay nhiệt 3P-(23-32)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 516 | Timer 30s | Theo chương V | 1 | cái |
| 517 | Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-15.0KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 518 | Relay luân phiên | Theo chương V | 1 | cái |
| 519 | Bộ điều khiển mực nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 520 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.NT1,2 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 521 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.NT1,2 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 522 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 6 | cái |
| 523 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 6 | bộ |
| 524 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 2 | cái |
| 525 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 2 | cái |
| 526 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 527 | Bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V | 2 | cái |
| 528 | MCCB-3P-25A-15KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 529 | MCB-2P-10A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 530 | Contacter 3P-12A | Theo chương V | 2 | cái |
| 531 | Relay nhiệt 3P-(7-10)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 532 | Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 1P-2.0KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 533 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-Car | Theo chương V | 1 | hộp |
| 534 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-Car | Theo chương V | 1 | hộp |
| 535 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 536 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 537 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 538 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 539 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 540 | MCCB-3P-75A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 541 | MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 542 | MCCB-3P-60A-15KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 543 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-CS.Car | Theo chương V | 1 | hộp |
| 544 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-CS.Car | Theo chương V | 1 | hộp |
| 545 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 1 | cái |
| 546 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 547 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 548 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 549 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 550 | MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 551 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 552 | MCB-2P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 553 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 554 | Contacter 3P-18A | Theo chương V | 2 | cái |
| 555 | Contacter 3P-12A | Theo chương V | 1 | cái |
| 556 | Bộ lập trình PLC | Theo chương V | 3 | cái |
| 557 | Phụ kiện cho Bộ chiếu sáng PLC + Định giờ | Theo chương V | 3 | cái |
| 558 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 559 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 560 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 561 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 562 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 563 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 564 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 565 | MCCB-3P-40A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 566 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 567 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 568 | MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 569 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 570 | Vỏ tủ âm tường DB-1.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 571 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 572 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 7 | cái |
| 573 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 574 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 575 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-4 ~ 7 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 576 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-4 ~ 7 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 577 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 12 | cái |
| 578 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 12 | bộ |
| 579 | Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 4 | cái |
| 580 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 4 | cái |
| 581 | Biến dòng đo lường 75/5A | Theo chương V | 12 | bộ |
| 582 | MCCB-3P-60A-30KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 583 | MCB-2P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 584 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 16 | cái |
| 585 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 586 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 12 | cái |
| 587 | Vỏ tủ âm tường DB-4.1 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 588 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 589 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 590 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 591 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 16 | cái |
| 592 | Vỏ tủ âm tường DB-4.2 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 593 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 594 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 595 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 596 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 16 | cái |
| 597 | Vỏ tủ âm tường DB-4.3 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 598 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 599 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 600 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 601 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 24 | cái |
| 602 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-8 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 603 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-8 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 604 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 605 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 606 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 607 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 608 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 609 | MCCB-3P-50A-30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 610 | MCB-2P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 611 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 612 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 3 | cái |
| 613 | Vỏ tủ âm tường DB-8.1 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 614 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 615 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 616 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 617 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 618 | Vỏ tủ âm tường DB-8.2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 619 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 620 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 621 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 622 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 623 | Vỏ tủ âm tường DB-8.3 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 624 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 625 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 626 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 627 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 628 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-9,10,11 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 629 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-9,10,11 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 630 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 9 | cái |
| 631 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 9 | bộ |
| 632 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 3 | cái |
| 633 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 3 | cái |
| 634 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 635 | MCCB-3P-50A-30KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 636 | MCB-2P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 637 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 18 | cái |
| 638 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 9 | cái |
| 639 | Vỏ tủ âm tường DB-9.1 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 640 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 641 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 642 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 643 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 644 | Vỏ tủ âm tường DB-9.2 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 645 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 646 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 15 | cái |
| 647 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 648 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 15 | cái |
| 649 | Vỏ tủ âm tường DB-9.3 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 650 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 651 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 15 | cái |
| 652 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 653 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 15 | cái |
| 654 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-12~17 | Theo chương V | 6 | hộp |
| 655 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-12~17 | Theo chương V | 6 | hộp |
| 656 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 18 | cái |
| 657 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 18 | bộ |
| 658 | Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 6 | cái |
| 659 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 6 | cái |
| 660 | Biến dòng đo lường 100/5A | Theo chương V | 18 | bộ |
| 661 | MCCB-3P-100A-30KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 662 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 60 | cái |
| 663 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 30 | cái |
| 664 | Vỏ tủ âm tường DB-12.1 ~ 12.2 | Theo chương V | 12 | hộp |
| 665 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 666 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 36 | cái |
| 667 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 24 | cái |
| 668 | MCB-1P-32A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 669 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 670 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 671 | RCBO-2P-25A-6KA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 672 | Vỏ tủ âm tường DB-12.3 ~ 12.4 | Theo chương V | 12 | hộp |
| 673 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 674 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 36 | cái |
| 675 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 24 | cái |
| 676 | MCB-1P-32A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 677 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 678 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 679 | RCBO-2P-25A-6KA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 680 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-18(20) | Theo chương V | 2 | hộp |
| 681 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-18(20) | Theo chương V | 2 | hộp |
| 682 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 6 | cái |
| 683 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 6 | bộ |
| 684 | Đồng hồ đo dòng điện (0-150A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 2 | cái |
| 685 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 2 | cái |
| 686 | Biến dòng đo lường 150/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 687 | MCCB-3P-125A-36KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 688 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 689 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 10 | cái |
| 690 | Vỏ tủ âm tường DB-18.1 ~ 18.4 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 691 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 692 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 16 | cái |
| 693 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 694 | MCB-1P-32A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 695 | MCB-3P-25A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 696 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 697 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 698 | RCBO-2P-25A-6KA 30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 699 | Vỏ tủ âm tường DB-19.1 ~ 19.4 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 700 | MCB-3P-25A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 701 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 702 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 703 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 704 | Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-22 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 705 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-22 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 706 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V | 3 | cái |
| 707 | Cầu chì 5A + đế | Theo chương V | 3 | bộ |
| 708 | Đồng hồ đo dòng điện (0-150A) + Chuyển mạch Amper | Theo chương V | 1 | cái |
| 709 | Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch Volt | Theo chương V | 1 | cái |
| 710 | Biến dòng đo lường 150/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 711 | MCCB-3P-125A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 712 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 713 | Đồng hồ Kwh 3P(30-60)A | Theo chương V | 4 | cái |
| 714 | Vỏ tủ âm tường DB-22.1 ~ 22.3 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 715 | MCB-3P-50A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 716 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 717 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 718 | MCB-1P-32A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 719 | MCB-3P-25A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 720 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 721 | RCBO-2P-20A-6KA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 722 | RCBO-2P-25A-6KA 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìm | Theo chương V | 1.920 | m |
| 2 | Hộp box đấu nối 150x150x75mm | Theo chương V | 24 | hộp |
| 3 | Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìm | Theo chương V | 690 | m |
| 4 | Hộp box đấu nối 150x150x75mm | Theo chương V | 11 | hộp |
| I | HỆ THỐNG ELV TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Máng cáp sơn tỉnh điện 600x100x2mm + nắp | Theo chương V | 38 | m |
| 2 | Thang cáp sơn tỉnh điện 600x100x2mm | Theo chương V | 101 | m |
| 3 | Co máng cáp 600x100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Co thang cáp 600x100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê máng cáp 600x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt giá đỡ hệ thống ELV trục chính bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D25, ống đặt chìm | Theo chương V | 492 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D25, ống đặt nổi | Theo chương V | 164 | m |
| 9 | Tủ Rack MDF Bao gồm: - Tủ dữ liệu chính OMDF. - Tủ đấu nối cáp quang ODF-180 Lõi. - Tủ quản lý hệ thống điện thoại chính MDF. - Tủ quản lý hệ thống dữ liệu mạng - Các thiết bị phụ trợ kết nối. - Phụ kiện | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tổng đài điện thoại 3CO-24EXT | Theo chương V | 1 | tổng đài |
| 11 | ODF tầng 8 fiber | Theo chương V | 18 | hộp |
| 12 | Tủ Rack tầng 19" (Dùng chung cho CCTV-PA) | Theo chương V | 18 | 1 tủ |
| 13 | Cáp quang treo Singlemode 4core | Theo chương V | 80 | 10m |
| 14 | Cáp quang treo Singlemode 8core | Theo chương V | 185 | 10m |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | IP Camera bán cầu trong nhà độ phân gỉai 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 44 | 1 thiết bị |
| 2 | IP Camera bán cầu trong thang máy độ phân giải 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | IP Camera Thân hồng ngoại chống nước phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình camera 16 kênh | Theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Ổ cứng HDD 4T | Theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 6 | Switch 48 Cổng POE | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Switch 24 cổng POE | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | ODF 8 Core | Theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | ODF 16 Core | Theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang O/E1000 | Theo chương V | 7 | thiết bị |
| 11 | Switch trung tâm 24 port | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Patch panel 48 port | Theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 13 | Patch panel 24 port | Theo chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 14 | Bộ truyền và nhận tín hiệu camera trong thang máy sử dụng cáp đồng trục | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Màn hình 42" + bát gắn tường | Theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | Máy tính làm việc- Intel Xeon E-2124G ( 3.40 GHz up to 4.50 GHz / 8MB / 4 nhân, 4 luồng )- Ram 2 x 4GB DDR4 2666MHz ( 4 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB - Ổ cứng : 1TB - Màn hình 21.5 inch | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | UPS 15KVA Online | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | UPS 1KVA Online, kích thước: 282 x 145 x 220mm(DxWxH) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tủ rack 19"-tầng, kích thước H620xW550xD450mm | Theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 20 | Tủ rack 42U, kích thước H2045xD800xW600mm | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cáp HDMI 15, 15m/ sợi | Theo chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 22 | Dây nhảy quang, 3m/sợi | Theo chương V | 6 | đôi đầu dây |
| 23 | Dây nhảy cáp cat 6, 1m/sợi | Theo chương V | 63 | đôi đầu dây |
| 24 | Cáp quang treo Singlemode 4core | Theo chương V | 24 | 10m |
| 25 | Cáp điện ELV CAT6E-UTP | Theo chương V | 216,4 | 10 m |
| 26 | Ống nhựa PVC D20 đi chìm | Theo chương V | 1.212 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm D20 đi nổi | Theo chương V | 100 | m |
| K | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa âm trần 6W | Theo chương V | 84 | thiết bị |
| 2 | Loa hộp gắn tường 10W | Theo chương V | 94 | thiết bị |
| 3 | Bộ trung tâm phân 16 vùng loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ chọn 16 vùng loa với chức năng giám sát ngõ ra loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Bộ khuếch đại công suất 600W | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Bộ phát nhạc nền CD/DVD/MP3 Player | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ phát tín hiệu khẩn cấp và kết nối báo cháy | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ tiền khuếch đại | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Micro thông báo chọn 16 vùng loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát tin nhắn | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Accu kín. Loại 200 Ah, UPS 3KVA + ACQUY LƯU ĐIỆN 2H | Theo chương V | 2 | bình |
| 12 | Tủ rack 19" -42uH2045xD800xW600mm- Cửa lưới trước sau,cửa sau mở 2 cánh.- Cửa hông: 2- Thanh máng cáp gắn dọc thân tủ : 2- Quạt: 2- Ổ điện: Lioa 6 port - Ốc cài: 36 Bộ, hiệu ECP, Việt Nam | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cáp âm thanh 2C x 1.5mm2, chống nhiễu | Theo chương V | 2.700 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 đi chìm | Theo chương V | 1.462 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo chương V | 488 | m |
| 16 | Ống nhựa mềm D20 đi nổi | Theo chương V | 150 | m |
| 17 | Hộp đấu nối nguồn trung gian | Theo chương V | 21 | hộp |
| L | HỆ THỐNG INTERCOM IP VIDEO | |||
| 1 | Máy điện thoại trung tâm (IP Lobby phone).Màm hình 7.0 inch. Đàm thoại thấy hình với màn hinh căn hộ | Theo chương V | 1 | bàn máy |
| 2 | Máy trạm bảo vệ CIOT-G700M | Theo chương V | 1 | bàn máy |
| 3 | Màn hình căn hộ (Monitor), màn hình màu cảm ứng LCD 10 inch CIOT 700M2 | Theo chương V | 35 | 1 thiết bị |
| 4 | Nút nhấn chuông trước cửa căn hộ | Theo chương V | 7 | 5 nút |
| 5 | Server quản lý hệ thống CHS-10LS | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Layer 2 Switch 24 Port, CCS-24H2/DY | Theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 7 | 28-Port Gigabit Managed Switch | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang | Theo chương V | 9 | thiết bị |
| 9 | Tủ Rack 20U-D800, TMC/VN | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ Rack tầng 9U, TMC/VN | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | UPS 3kVA, Cyber/China | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ kiểm soát thang máy kèm nguồn cấp, lưu trữ 30,000 người dùng, 80,000 sự kiện EP.L3800.PSU | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Bộ mở rộng ngõ ra chọn tầng thang máy, EP.HIO | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Đầu đọc thẻ cảm ứng số tầng | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Wiegand sang RS485 | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 16 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ RS485 sang network | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền) | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền) | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Cáp tín hiệu kết nối hệ thống:1x4P UTP CAT 6e | Theo chương V | 415,8 | 10 m |
| 20 | Cáp tín hiệu kết nối hệ thống:1x4P UTP CAT 3e | Theo chương V | 146,3 | 10 m |
| 21 | Cáp cấp nguồn Switch: 1x3Cx2.5mm2 | Theo chương V | 202 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Theo chương V | 2.569 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo chương V | 850 | m |
| 24 | Hộp đấu nối âm tường | Theo chương V | 80 | hộp |
| 25 | T&C hệ thống Intercom IP Video | Theo chương V | 1 | HT |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPr DN100mm,PN16 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Co PPr DN100 | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đồng hồ nước DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN100,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Y lọc DN100, 16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao DN100,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt bích PPr DN100 | Theo chương V | 7 | cặp bích |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước DN100 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Bơm điện Q=25m3/h, H= 122m | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt Bơm điện Q=40m3/h, H= 45m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Công tắc mực nước | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lúp pê DN80,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Y lọc DN80,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc DN50,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN80,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm DN50,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van cổng DN80,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van cổng DN50,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN80,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN50,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ áp lực + van | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Mặt bích PPr DN80 | Theo chương V | 32 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích PPr DN50 | Theo chương V | 14 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích mù DN80 | Theo chương V | 4 | cặp bích |
| 26 | Cáp tín hiệu 3Cx2.5mm2 | Theo chương V | 225 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D 20 đi nổi | Theo chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=20m | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 29 | Bình điều áp 200L/10Bar | Theo chương V | 2 | bể |
| 30 | Van cổng DN32,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Van khóa 1 chiều DN32,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Y lọc DN32,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối mềm DN32,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đồng hồ áp lực + van | Theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Công tắc áp suất | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắco ren ngoài PPr DN32 | Theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Bồn inox 15m³ | Theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Van giảm áp DN80,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Van giảm áp DN32,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Búa hãm nước DN80,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van cổng DN80,16Bar | Theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Van cổng DN50,16Bar | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Van cổng DN32,16Bar | Theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Van cổng DN25,16Bar | Theo chương V | 86 | cái |
| 45 | Van cổng DN20,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Van cổng DN15,16Bar | Theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Công tắc mực nước | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Van xả khí DN25,16Bar | Theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Đồng hồ nước DN25,10Bar | Theo chương V | 43 | cái |
| 50 | Đồng hồ nước DN20,10Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đồng hồ nước DN15,10Bar | Theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Mặt bích PPr DN80 | Theo chương V | 52 | cặp bích |
| 53 | Mặt bích PPr DN50 | Theo chương V | 16 | cặp bích |
| 54 | Rắc co ren ngoài D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Rắc co ren ngoài D32 | Theo chương V | 86 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài D20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Nối ren ngoài D40 | Theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Nối ren ngoài D32 | Theo chương V | 86 | cái |
| 60 | Nối ren ngoài D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Nối ren ngoài D20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo chương V | 0,89 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 15mm | Theo chương V | 2,95 | 100m |
| 69 | Co PPR D90 | Theo chương V | 43 | cái |
| 70 | Co PPR D63 | Theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Co PPR D50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Co PPR D40 | Theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Co PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Co PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Co PPR D20 | Theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Tê, tê giảm PPr D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Tê, tê giảm PPr D63 | Theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Tê, tê giảm PPr D40 | Theo chương V | 40 | cái |
| 79 | Tê, tê giảm PPr D32 | Theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Nút bịt PPr D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Nút bịt PPr D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,89 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo chương V | 2,95 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo chương V | 4,5 | 100m |
| 92 | Co PPR D32 | Theo chương V | 44 | cái |
| 93 | Co PPR D25 | Theo chương V | 19 | cái |
| 94 | Co PPR D20 | Theo chương V | 153 | cái |
| 95 | Tê, Tê giảm PPr D32 | Theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Tê, Tê giảm PPr D25 | Theo chương V | 62 | cái |
| 97 | Tê PPr D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Co ren trong PPr D20 | Theo chương V | 107 | cái |
| 99 | Van cổng DN25,16Bar | Theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Rắc co ren ngoài PPr D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 4,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 4,08 | 100m |
| 105 | Co PPr D32 | Theo chương V | 132 | cái |
| 106 | Tê, Tê giảm PPr D32 | Theo chương V | 42 | cái |
| 107 | Rắc co ren ngoài PPr D32 | Theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Van cổng DN25,16Bar | Theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 4,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 3,55 | 100m |
| 111 | Co PPr D32 | Theo chương V | 98 | cái |
| 112 | Tê, Tê giảm PPr D32 | Theo chương V | 36 | cái |
| 113 | Rắc co ren ngoài PPr D32 | Theo chương V | 28 | cái |
| 114 | Van cổng DN25,16Bar | Theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 3,55 | 100m |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC DN200,PN9 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN150,PN9 | Theo chương V | 4,12 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN125,PN9 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN100,PN6 | Theo chương V | 9,06 | 100m |
| 5 | Nối ống uPVC DN200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Nối ống uPVC DN150 | Theo chương V | 102 | cái |
| 7 | Nối ống uPVC DN125 | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Nối ống uPVC DN100 | Theo chương V | 62 | cái |
| 9 | Co, lơi uPVC DN200 | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Co, lơi uPVC DN150 | Theo chương V | 63 | cái |
| 11 | Co, lơi uPVC DN125 | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co, lơi uPVC DN100 | Theo chương V | 108 | cái |
| 13 | Y, tê uPVC DN200 | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Y, tê uPVC DN150 | Theo chương V | 69 | cái |
| 15 | Y, tê uPVC DN125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Y, tê uPVC DN100 | Theo chương V | 165 | cái |
| 17 | Thông tắc uPVC DN200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thông tắc uPVC DN150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Thông tắc uPVC DN125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Chụp thông hơi Inox DN100 | Theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Ống uPVC DN100,PN6 | Theo chương V | 1,65 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN80,PN6 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Ống uPVC DN50,PN6 | Theo chương V | 2,44 | 100m |
| 25 | Ống uPVC DN42,PN6 | Theo chương V | 1,97 | 100m |
| 26 | Nối ống uPVC DN100 | Theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Nối ống uPVC DN80 | Theo chương V | 53 | cái |
| 28 | Nối ống uPVC DN50 | Theo chương V | 83 | cái |
| 29 | Nối ống uPVC DN42 | Theo chương V | 87 | cái |
| 30 | Co, lơi uPVC DN100 | Theo chương V | 135 | cái |
| 31 | Co, lơi uPVC DN80 | Theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Co, lơi uPVC DN50 | Theo chương V | 197 | cái |
| 33 | Co, lơi uPVC DN42 | Theo chương V | 143 | cái |
| 34 | Y, tê uPVC DN100 | Theo chương V | 118 | cái |
| 35 | Y, tê uPVC DN80 | Theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Y, tê uPVC DN50 | Theo chương V | 69 | cái |
| 37 | Y, tê uPVC DN42 | Theo chương V | 41 | cái |
| 38 | Thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V | 47 | cái |
| 39 | Thông tắc uPVC DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Thông tắc uPVC DN50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Con thỏ DN50 | Theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Ống uPVC DN100,PN6 | Theo chương V | 5,15 | 100m |
| 43 | Ống uPVC DN80,PN6 | Theo chương V | 4,7 | 100m |
| 44 | Ống uPVC DN50,PN6 | Theo chương V | 8,46 | 100m |
| 45 | Ống uPVC DN42,PN6 | Theo chương V | 8,1 | 100m |
| 46 | Nối ống uPVC DN100 | Theo chương V | 62 | cái |
| 47 | Nối ống uPVC DN80 | Theo chương V | 53 | cái |
| 48 | Nối ống uPVC DN50 | Theo chương V | 83 | cái |
| 49 | Nối ống uPVC DN42 | Theo chương V | 87 | cái |
| 50 | Co, lơi uPVC DN100 | Theo chương V | 373 | cái |
| 51 | Co, lơi uPVC DN80 | Theo chương V | 246 | cái |
| 52 | Co, lơi uPVC DN50 | Theo chương V | 763 | cái |
| 53 | Co, lơi uPVC DN42 | Theo chương V | 640 | cái |
| 54 | Y, tê uPVC DN100 | Theo chương V | 183 | cái |
| 55 | Y, tê uPVC DN80 | Theo chương V | 299 | cái |
| 56 | Y, tê uPVC DN50 | Theo chương V | 145 | cái |
| 57 | Y, tê uPVC DN42 | Theo chương V | 83 | cái |
| 58 | Con thỏ uPVC DN50 | Theo chương V | 217 | cái |
| 59 | Thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V | 86 | cái |
| 60 | Thông tắc uPVC DN80 | Theo chương V | 47 | cái |
| 61 | Thông tắc uPVC DN50 | Theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Ống HDPE D400, PN10 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Ống HDPE D300, PN10 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống uPVC DN300,PN9 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Ống uPVC DN200,PN9 | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 66 | Ống uPVC DN150,PN9 | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN125,PN9 | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 68 | Ống uPVC DN100,PN9 | Theo chương V | 7,52 | 100m |
| 69 | Ống uPVC DN80,PN9 | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 70 | Ống uPVC DN50,PN9 | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 71 | Nối ống uPVC DN300 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Nối ống uPVC DN200 | Theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Nối ống uPVC DN150 | Theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Nối ống uPVC DN125 | Theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Nối ống uPVC DN100 | Theo chương V | 62 | cái |
| 76 | Nối ống uPVC DN80 | Theo chương V | 23 | cái |
| 77 | Nối ống uPVC DN50 | Theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Co, lơi uPVC DN300 | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Co, lơi uPVC DN200 | Theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Co, lơi uPVC DN150 | Theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Co, lơi uPVC DN125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Co, lơi uPVC DN100 | Theo chương V | 195 | cái |
| 83 | Co, lơi uPVC DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Co, lơi uPVC DN50 | Theo chương V | 40 | cái |
| 85 | Y, tê giảm uPVC DN200 | Theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Y, tê giảm uPVC DN150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Y, tê giảm uPVC DN125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Y, tê giảm uPVC DN100 | Theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Y, tê giảm uPVC DN80 | Theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Thông tắc uPVC DN200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Thông tắc uPVC DN125 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Con thỏ uPVC DN50 | Theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Phiễu thu sàn DN100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Phiễu thu sàn DN50 | Theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Bầu thu nước tầng mái DN100 | Theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Bầu thu nước tầng mái DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bơm điện Q=10m3/h, H= 10m | Theo chương V | 4 | 1 máy |
| 99 | Công tắc mực nước | Theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Van bướm DN80,16Bar | Theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Van khóa 1 chiều DN80,16Bar | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Khớp nối mềm DN80,16Bar | Theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Ống uPVC DN80 PN9 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 104 | Nối ống uPVC DN80 | Theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Co, lơi uPVC DN80 | Theo chương V | 17 | cái |
| 106 | Tê uPVC DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| O | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu xí bệt loại 01 khối | Theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Lô giấy vệ sinh | Theo chương V | 37 | cái |
| 4 | Van chữ T | Theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Chậu rửa lavabo loại bán âm bàn | Theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo cảm ứng lạnh | Theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Bộ xả nhấn cho thoát Lavabo | Theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Van góc lavabo | Theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Chậu tiểu nam kiểu oval | Theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Chậu tiểu nam kiểu vuông cạnh | Theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam loại cảm ứng | Theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Hộp đựng xà phòng loại gắn bàn | Theo chương V | 19 | bộ |
| 13 | Hộp đựng giấy loại lớn gắn tường | Theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Vòi sen nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Máy sẩy tay | Theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Phễu thu đường kính 50mm | Theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Vòi gắn tường | Theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây mềm cấp nước dài 300mm | Theo chương V | 69 | cái |
| 19 | Gương soi 1000x1000x5mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Gương soi 1200x1000x5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gương soi 1250x1000x5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Gương soi 1600x1000x5mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Gương soi 1900x1000x5mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Gương soi 2000x1000x5mm | Theo chương V | 4 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,7mm | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,7mm | Theo chương V | 6,37 | 100m |
| 3 | Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,8mm | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,8mm | Theo chương V | 5,79 | 100m |
| 5 | Ống đồng đường kính D19,1 dày 0,9 mm | Theo chương V | 3,96 | 100m |
| 6 | Ống đồng đường kính D22,2 dày 1mm | Theo chương V | 6,82 | 100m |
| 7 | Ống đồng đường kính D25,4 dày 1,0mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 8 | Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,0mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống đồng đường kính D31,8 dày 1,2mm | Theo chương V | 1,47 | 100m |
| 10 | Ống đồng đường kính D34,1 dày 1,2mm | Theo chương V | 2,33 | 100m |
| 11 | Ống đồng đường kính D38,1 dày 1,2mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 12 | Ống đồng đường kính D41,3 dày 1,2mm | Theo chương V | 4,26 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D6,4mm | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D9,5mm | Theo chương V | 6,37 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D12,7mm | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D15,9mm | Theo chương V | 5,79 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D19,1mm | Theo chương V | 3,96 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D22,2mm | Theo chương V | 6,82 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D28,6mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D31,8mm | Theo chương V | 1,47 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo chương V | 2,33 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D38,1mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D41,3mm | Theo chương V | 4,26 | 100m |
| 25 | Ống nước ngưng uPVC D27mm | Theo chương V | 4,52 | 100m |
| 26 | Ống nước ngưng uPVC D34mm | Theo chương V | 1,82 | 100m |
| 27 | Ống nước ngưng uPVC D42mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 28 | Ống nước ngưng uPVC D49mm | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 29 | Ống nước ngưng uPVC D60mm | Theo chương V | 1,54 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mm | Theo chương V | 4,52 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 10mm | Theo chương V | 1,82 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 10mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống nước ngưng D49 dày 10mm | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 10mm | Theo chương V | 1,54 | 100m |
| 35 | Dây khiển 2Cx1.0mm2 | Theo chương V | 1.260 | m |
| 36 | Dây remote 2Cx0.75mm2 | Theo chương V | 942 | m |
| 37 | Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìm | Theo chương V | 232 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC D20, ống đặt nổi | Theo chương V | 710 | m |
| 39 | Ống mềm PVC D20, ống đặt nổi | Theo chương V | 2.019 | m |
| 40 | Box lạnh + Cách nhiệt +Tiêu âm:Tole ống gió dày 0.75mm + tiêu âm dày 25mm, tt 50kg/m3.KT L1400xW500xH300 | Theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Box hồi + Cách nhiệt +Tiêu âm:Tole ống gió dày 0.75mm + tiêu âm dày 25mm, tt 50kg/m3.KT L1400xW500XH300 | Theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Nối mềm dàn lạnh 1400x300 | Theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Ống gió 600x250 + cách nhiệt : Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 18,5 | m |
| 44 | Ống gió 400x250 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 18 | m |
| 45 | Ống gió 400x200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 4 | m |
| 46 | Nối giảm 1400x250/600x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Nối giảm 1400x200/600x200 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Nối giảm 1000x200/400x200 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Nối giảm 700x250/400x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Nối giảm 700x200/450x200 + bọc cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Nối giảm 600x250/400x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Co Ống gió 600x250 + cách nhiệt , Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Co Ống gió 450x200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Gót giày D350 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Gót giày D300 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Gót giày D250 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Gót giày D200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Miệng gió cấp SAG 600x600+OBD+Box | Theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Miệng gió cấp SAG 1000x200+OBD+Box | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Miệng gió cấp SAG 1000x250+OBD+Box | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Miệng gió hồi RAG 600x600+OBD+Box | Theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Miệng gió hồi RAG 1000x200+OBD+Box | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Miệng gió hồi RAG 1000x250+OBD+Box | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống gió mềm D350 + cách nhiệt | Theo chương V | 54 | m |
| 65 | Ống gió mềm D300 + cách nhiệt | Theo chương V | 63 | m |
| 66 | Ống gió mềm D250 + cách nhiệt | Theo chương V | 12 | m |
| 67 | Ống gió mềm D200 + cách nhiệt | Theo chương V | 60 | m |
| 68 | Trunking 800x600x2.0mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 18 | m |
| 69 | Trunking 800x200x2.0mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 10 | m |
| 70 | Trunking 300x200x1.5mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 12,5 | m |
| 71 | Trunking 300x150x1.5mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 15 | m |
| 72 | Trunking 200x200x1.5mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 8 | m |
| 73 | Trunking 200x100x1.5mm tráng kẽm + nắp | Theo chương V | 9 | m |
| 74 | Co trunking 800x600 +nắp (tráng kẽm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Nối giảm trunking 350x300+ nắp (tráng kẽm) | Theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Nối giảm trunking 350x200 + nắp (tráng kẽm) | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Nối giảm trunking 350x100 + nắp (tráng kẽm) | Theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Bê tông mác 300 đặt dàn nóng | Theo chương V | 2,61 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt dàn nóng | Theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt dàn nóng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 81 | Lắp đặt quạt hút EAF-01-1F: 400L/s@200Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt hút EAF-02-5-4-7F: 600L/s@400Pa | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút EAF-06-8F: 450L/s@150Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt hút EAF-07-9F: 350L/s@120Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt hút EAF-08-10F: 350L/s@120Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt hút EAF-09-11F: 350L/s@120Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống gió 650x300mm, Tole Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 14 | m |
| 88 | Ống gió 600x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3,5 | m |
| 89 | Ống gió 600x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 12 | m |
| 90 | Ống gió 500x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 14 | m |
| 91 | Ống gió 400x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 77,6 | m |
| 92 | Ống gió 400x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 64,3 | m |
| 93 | Ống gió 350x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 40,5 | m |
| 94 | Ống gió 300x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 13 | m |
| 95 | Ống gió 300x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 20 | m |
| 96 | Ống gió 250x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 6,8 | m |
| 97 | Ống gió 250x150mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 20,4 | m |
| 98 | Ống gió 200x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 6 | m |
| 99 | Ống gió 200x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 82,4 | m |
| 100 | Ống gió 200x100mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 6 | m |
| 101 | Ống gió 150x150mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 27,2 | m |
| 102 | Co ống 500x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Co ống 400x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Co ống giảm 400x200/300x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Co ống 400x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Co ống giảm 350x150/250x150Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Co ống 250x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Co ống 200x200Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Co ống 200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Co ống 200x100 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê giảm 650x300/400x200/400x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê giảm 650x200/400x200/200x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê giảm 600x150/400x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Tê giảm 500x200/300x200/250x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê giảm 250x200/200x150/200x100 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Nối giảm 1000x400/650x300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Nối giảm 700x400/500x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Nối giảm 800x400/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Nối giảm 600x400/D300Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Nối giảm 650x300/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Nối giảm 600x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Nối giảm 600x150/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Nối giảm 500x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Nối giảm 300x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Nối giảm 200x200/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Nối giảm 200x150/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 127 | Nối giảm 200x100/D150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Nối giảm 150x150/D150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Nối giảm 400x200/400x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Nối giảm 400x200/300x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Nối giảm 400x150/350x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Nối giảm 400x150/300x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Nối giảm 300x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Nối giảm 250x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Nối mềm đầu quạt D300xL200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Gót giày 450x200/D300Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Gót giày 300x150/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 138 | VCD 200x150 | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | VCD 150x150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 140 | VCD D300 | Theo chương V | 3 | cái |
| 141 | VCD D200 | Theo chương V | 34 | cái |
| 142 | VCD D150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Ống gió mềm D300 | Theo chương V | 9 | m |
| 144 | Ống gió mềm D200 | Theo chương V | 150 | m |
| 145 | Ống gió mềm D150 | Theo chương V | 27 | m |
| 146 | Louver OAL 1000x400mm + IS | Theo chương V | 4 | cửa |
| 147 | Louver OAL 800x400mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 148 | Louver OAL 700x400mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 149 | Louver OAL 600x400mm + IS | Theo chương V | 3 | cửa |
| 150 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1800L/S@500Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1100L/S@500Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 300L/S@120Pa | Theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 200L/S@120Pa | Theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Nối mềm D450xL200 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Nối mềm D300xL200 | Theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Ống gió 1200x700mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 1.15mm | Theo chương V | 1 | m |
| 157 | Ống gió 900x600mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 1.15mm | Theo chương V | 1 | m |
| 158 | Ống gió 600x350mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | m |
| 159 | Ống gió 500x400mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | m |
| 160 | Ống gió 400x400mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 2 | m |
| 161 | Ống gió 400x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 9 | m |
| 162 | Ống gió 350x450mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | m |
| 163 | Ống gió 300x200mm,,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 27,5 | m |
| 164 | Ống gió 250x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | m |
| 165 | Ống gió 200x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 23,5 | m |
| 166 | Ống gió 150x150mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5,5 | m |
| 167 | Co ống 800x450mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Co ống 400x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Co giảm ống 400x200/250x200,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Co giảm ống 400x200/300x200,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Co ống 350x450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Co ống 300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Nối giảm 1200x700/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Nối giảm 900x600/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Nối giảm 800x450/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Nối giảm 400x200/D300 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Nối giảm 350x450/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Nối giảm 300x200/D300 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Nối giảm 250x200/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Nối giảm 200x200/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Nối giảm 150x150/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Nối giảm 600x200/300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Nối giảm 400x400/400x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Nối giảm 300x300/300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Nối giảm 300x200/200x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Gót giày 200x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Gót giày 150x150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm | Theo chương V | 49 | cái |
| 188 | Miệng gió thải EAG 400x400 + box | Theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Miệng gió thải EAG 250x250 + box | Theo chương V | 51 | cái |
| 190 | Miệng gió thải EAG 200x200 + BOD + IS | Theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Louver 1200x700+IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 192 | Louver 900x600mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 193 | Louver 600x200+IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 194 | Louver 400x400+IS | Theo chương V | 5 | cửa |
| 195 | Louver 300x300+IS | Theo chương V | 3 | cửa |
| 196 | VCD 200x200 | Theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Van 1 chiều NRD 600x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Van 1 chiều NRD 400x400 | Theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Van 1 chiều NRD 300x300 | Theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Van chặn lửa FD 400x400 | Theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Van chặn lửa FD 300x300 | Theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Van chặn lửa FD 200x200 | Theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Ống gió mềm D200 | Theo chương V | 8 | m |
| 204 | Ống gió mềm D150 | Theo chương V | 102 | m |
| 205 | Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,7mm | Theo chương V | 5,7 | 100m |
| 206 | Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,7mm | Theo chương V | 12,46 | 100m |
| 207 | Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,8mm | Theo chương V | 13,7 | 100m |
| 208 | Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,8mm | Theo chương V | 52,92 | 100m |
| 209 | Ống đồng đường kính D19,1 dày 0,9 mm | Theo chương V | 12,9 | 100m |
| 210 | Ống đồng đường kính D22,2 dày 1mm | Theo chương V | 3,94 | 100m |
| 211 | Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,0mm | Theo chương V | 49 | 100m |
| 212 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D6,4mm | Theo chương V | 5,7 | 100m |
| 213 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D9,5mm | Theo chương V | 12,46 | 100m |
| 214 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D12,7mm | Theo chương V | 13,7 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D15,9mm | Theo chương V | 52,92 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D19,1mm | Theo chương V | 12,9 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D22,2mm | Theo chương V | 3,94 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D28,6mm | Theo chương V | 49 | 100m |
| 219 | Ống nước ngưng uPVC D27mm | Theo chương V | 8,68 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mm | Theo chương V | 8,68 | 100m |
| 221 | Dây khiển 2Cx1.0mm2 | Theo chương V | 3.489 | m |
| 222 | Dây remote 2Cx0.75mm2 | Theo chương V | 956 | m |
| 223 | Ống PVC D20, ống đặt chìm | Theo chương V | 956 | m |
| 224 | Ống mềm PVC D20, ống đặt nổi | Theo chương V | 3.489 | m |
| 225 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 400L/S@200Pa | Theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 200L/S@150Pa | Theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Louver EAL 400x250 + LCCT | Theo chương V | 12 | cửa |
| 228 | Louver EAL 250x250 + LCCT | Theo chương V | 35 | cửa |
| 229 | Ống gió 400x200, dày 0.58mm | Theo chương V | 217 | m |
| 230 | Ống gió 300x200, dày 0.58mm | Theo chương V | 2 | m |
| 231 | Ống gió 250x100, dày 0.58mm | Theo chương V | 22,4 | m |
| 232 | Ống gió 200x200, dày 0.58mm | Theo chương V | 92 | m |
| 233 | Ống gió 200x100, dày 0.58mm | Theo chương V | 244 | m |
| 234 | Nối mềm D300xL200 | Theo chương V | 24 | cái |
| 235 | Nối giảm 400x200/D300 | Theo chương V | 24 | cái |
| 236 | Nối giảm 200x200/D150 | Theo chương V | 31 | cái |
| 237 | Nối giảm 250x100/150x100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Co ống 400x200 | Theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Co ống 250x100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Co ống 200x200 | Theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Co ống 200x100 | Theo chương V | 14 | cái |
| 242 | Tê giảm 400x250/200x200/200x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Tê giảm 400x200/200x200/200x200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Tê đều ống gió 400x200 | Theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Gót giày D150 | Theo chương V | 60 | m |
| 246 | Ống mềm D150 | Theo chương V | 256 | m |
| 247 | Van 1 chiều NRD 400x200 | Theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Van chặn lửa FD 400x200 | Theo chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt dàn nóng hệ thống điều hòa không khí-dàn nóng có khối lượng | Theo chương V | 5,132 | tấn |
| 250 | Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa khí thải - thiết bị có khối lượng | Theo chương V | 2,6 | tấn |
| 251 | Lắp đặt dàn lạnh giấu trần của hệ thống điều hòa không khí | Theo chương V | 5,546 | tấn |
| 252 | Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng | Theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh | Theo chương V | 116 | cái |
| 254 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm hệ thống điều hòa không khí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt remote dây | Theo chương V | 155 | bộ |
| 256 | Lắp đặt Adaptor khuếch đại tín hiệu | Theo chương V | 5 | bộ |
| 257 | Lắp đặt máy tính tiền điện | Theo chương V | 1 | máy |
| 258 | Cài đặt máy tính tiền điện | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 259 | Lắp đặt Đồng hồ đếm xung (đã kèm biến dòng) | Theo chương V | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY - ĐÈN THOÁT HIỂM - CHỐNG SÉT - THÔNG GIÓ TẠO ÁP | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loops | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Card kết nối với cảnh sát PCCC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phần mềm giám sát | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ nguồn phụ 24VDC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt loại thường | Theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo chương V | 28,1 | 10 đầu |
| 8 | Chuông+ đèn tích hợp địa chỉ | Theo chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 9 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chương V | 4,4 | 5 nút |
| 10 | Module giám sát | Theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Module điều khiển | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Module giám sát đầu báo thường | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Module giám sát sự cố | Theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Đầu dò khí CO | Theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Thiết bị setup địa chỉ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn tín hiệu chống cháy CXV/Fr 2 x 1,0mm2 | Theo chương V | 7.500 | m |
| 17 | Dây dẫn tín hiệu chống cháy cho chuông báo cháy CXV/Fr 2 x 1,5mm2 | Theo chương V | 2.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V | 4.760 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V | 2.040 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo chương V | 900 | m |
| 21 | Máng cáp 100x50, dày 1,2mm | Theo chương V | 200 | m |
| 22 | Đèn Exit | Theo chương V | 54 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 121 | bộ |
| 24 | Dây dẫn cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố CV 3 x 1,5mm2 | Theo chương V | 2.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V | 1.232 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V | 528 | m |
| 27 | Lắp đặt bơm Diesel chính Q=77,8L/s,H=130m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bơm điện chính Q=77,8l/s, H=130m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt bơm bù áp Q=1.39l/s, H=135m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt Bình điều áp 200 lít | Theo chương V | 1 | Bình |
| 31 | Van cổng DN150mm kiểu mặt bích,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Van cổng DN50mm kiểu mặt bích,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van cổng 1 chiều DN150mm kiểu mặt bích,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van cổng 1 chiều DN50mm kiểu mặt bích,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm DN150mm,16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm DN50mm,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Y lọc mặt bích DN150mm,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Y lọc mặt bích DN50mm,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rọ hút mặt bích DN150mm,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rọ hút mặt bích DN50mm,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Công tắc áp lực 10kg/cm2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Công tắc mực nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van cook DN15 nối ren bằng ,25Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Van ren DN25mm bằng đồng,16Bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bích thép STK DN150mm,PN16. | Theo chương V | 12 | cặp bích |
| 47 | Bích thép STK DN50mm,PN16 | Theo chương V | 6 | cặp bích |
| 48 | Hộp chữa cháy gắn tường KT 1350x550x250mm, dày 1,2mm | Theo chương V | 34 | hộp |
| 49 | Cuộn vào chữa cháy DN65x20m | Theo chương V | 68 | cái |
| 50 | Lăng phun chữa cháy DN65/19mm | Theo chương V | 68 | cái |
| 51 | Van góc chữa cháy DN65 | Theo chương V | 68 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo chương V | 62 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg | Theo chương V | 62 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy tự động ABC 8kg | Theo chương V | 31 | cái |
| 55 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 34 | cái |
| 56 | Van cổng DN150, có công tắc giám sát | Theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Van cổng DN100, có công tắc giám sát | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van cổng DN65, có công tắc giám sát | Theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Van cổng DN50, có công tắc giám sát | Theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Van cổng nối ren DN32 | Theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Sight glass, kính quan sát nước DN15 | Theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Công tắc dòng chảy DN50 | Theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Van cổng DN100,PN16. | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van một chiều bướm DN100, PN16. | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Van báo động kiểu ướt DN150,16Bar | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Họng chờ khô DN65 tiếp nước lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp | Theo chương V | 22 | cái |
| 67 | Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Van xả khí DN32 kiểu ren,16Bar | Theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Bích thép STK DN150mm,PN16 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 70 | Bích thép STK DN100mm,PN16 | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 71 | Bích thép STK DN65mm,PN16 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 72 | Bích thép STK DN50mm,PN16 | Theo chương V | 18 | cặp bích |
| 73 | Nối ren ngoài STK DN32 | Theo chương V | 101 | cái |
| 74 | Rắco STK DN32 ren trong | Theo chương V | 149 | cái |
| 75 | Đầu phun chữa cháy hướng lên | Theo chương V | 79 | cái |
| 76 | Đầu phun chữa cháy hướng xuống | Theo chương V | 483 | cái |
| 77 | Đầu phun chữa cháy hướng ngang | Theo chương V | 46 | cái |
| 78 | Đế đầu phun Sprinkler | Theo chương V | 529 | cái |
| 79 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN150mm,dày 5,56mm | Theo chương V | 2,14 | 100m |
| 80 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm,dày 5,5mm | Theo chương V | 4,73 | 100m |
| 81 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm,dày 5,5mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 82 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm,dày 4,8mm | Theo chương V | 3,73 | 100m |
| 83 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm,dày 4,8mm | Theo chương V | 7,44 | 100m |
| 84 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN40mm,dày 4,0mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 85 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN32mm,dày 4,0mm | Theo chương V | 6,44 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm,dày 2,6mm | Theo chương V | 11,35 | 100m |
| 87 | Co thép hàn DN150 | Theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Co thép hàn DN100 | Theo chương V | 26 | cái |
| 89 | Co thép hàn DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Co thép hàn DN65 | Theo chương V | 55 | cái |
| 91 | Co thép hàn DN50 | Theo chương V | 50 | cái |
| 92 | Co thép hàn DN40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Co thép hàn DN32 | Theo chương V | 60 | cái |
| 94 | Co thép hàn DN25 | Theo chương V | 1.367 | cái |
| 95 | Tê thép hàn DN150 | Theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Tê thép hàn DN150/100/65/32/25 | Theo chương V | 17 | cái |
| 97 | Tê thép hàn DN100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Tê thép hàn DN100/65/32/25 | Theo chương V | 35 | cái |
| 99 | Tê hàn DN80/65 | Theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Tê thép hàn DN65 | Theo chương V | 41 | cái |
| 101 | Tê thép hàn DN65/50/40/32/25 | Theo chương V | 61 | cái |
| 102 | Tê thép hàn DN50 | Theo chương V | 39 | cái |
| 103 | Tê thép hàn DN50/40/32/25 | Theo chương V | 198 | cái |
| 104 | Tê thép hàn DN40 | Theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Tê thép hàn DN32 | Theo chương V | 63 | cái |
| 106 | Tê thép hàn DN32/25 | Theo chương V | 185 | cái |
| 107 | Tê thép hàn DN25 | Theo chương V | 101 | cái |
| 108 | Bầu thép hàn giảm DN150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Bầu thép hàn giảm DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Bầu thép hàn giảm DN65 | Theo chương V | 54 | cái |
| 111 | Bầu thép hàn giảm DN50 | Theo chương V | 42 | cái |
| 112 | Bầu thép hàn giảm DN40 | Theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Bầu thép hàn giảm DN32 | Theo chương V | 121 | cái |
| 114 | Bầu giảm DN25/15 | Theo chương V | 529 | cái |
| 115 | Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mm | Theo chương V | 0,435 | tấn |
| 116 | Gia công ty treo M12 treo chữống gió | Theo chương V | 0,458 | tấn |
| 117 | Gia công ty treo M10 treo ống gió | Theo chương V | 0,485 | tấn |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo chương V | 2,14 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 4,73 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V | 19,39 | 100m |
| 121 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv=41m+ khớp nối | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bộ đếm sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cáp đồng 70mm thoát sét | Theo chương V | 294 | m |
| 124 | Làm dây co cho cột sắt; loại cột trung gian 3 x 4 (CCLD cáp+tăng đơ neo cột đặt kim thu sét) | Theo chương V | 3 | bộ dây co |
| 125 | Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo chương V | 8 | cọc |
| 126 | Hàn hóa nhiệt bằng thuốc hàn Cadweld | Theo chương V | 8 | điện cực |
| 127 | Ống nhựa PVC bảo vệ dây thoát sét D25mm | Theo chương V | 252 | m |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Cột thép Chân DN65, ngọn 32 đặt kim thu sét H=5m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Đế cột đặt kim thu sét DN65 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt Quạt hút hướng trục 2 cấp độ: EAF=1750/2250 L/s@250/350Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF = 11000m3/h@250Pa | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF= 22200m3/h@561Pa | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Dây điều khiểm Motorized fire damper Cu/PVC/PVC 3Cx1,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 135 | Ống nhựa mềm PVC D20 lắp nổi | Theo chương V | 1.200 | m |
| 136 | Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:22200m3/h@561Pa | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống gió tôn tráng kẽm 300 x 300, dày0.58 mm | Theo chương V | 347 | m |
| 138 | Ống gió tôn tráng kẽm 500 x 300, dày 0.58 mm | Theo chương V | 137 | m |
| 139 | Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 300, dày 0.75 mm | Theo chương V | 13 | m |
| 140 | Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 500, dày 0.75 mm | Theo chương V | 4 | m |
| 141 | Ống gió tôn tráng kẽm 900 x 500, dày 0.75 mm | Theo chương V | 67 | m |
| 142 | Ống gió tôn tráng kẽm 1200 x 500, dày 0,95 mm | Theo chương V | 59 | m |
| 143 | Miệng gió RAG 250x200 +OBD | Theo chương V | 74 | cửa |
| 144 | Miệng gió RAG 450x200 + OBD | Theo chương V | 13 | cửa |
| 145 | Van ngăn cháy FD 800x300 | Theo chương V | 1 | cửa |
| 146 | Van ngăn cháy FD 500x300 | Theo chương V | 17 | cửa |
| 147 | Van ngăn cháy FD 300x300 | Theo chương V | 1 | cửa |
| 148 | Motorized damper kết nối FD 800x300 | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Motorized damper kết nối FD 500x300 | Theo chương V | 17 | cái |
| 150 | Motorized damper kết nối FD 300x300 | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Louver 1200x500mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 152 | Louver 800x500mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 153 | Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mm | Theo chương V | 0,58 | tấn |
| 154 | Gia công ty treo M12 treo ống gió | Theo chương V | 0,7 | tấn |
| 155 | Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 400, dày 0.75 mm | Theo chương V | 81 | m |
| 156 | Ống gió tôn tráng kẽm 500 x 300, dày 0.58 mm | Theo chương V | 25 | m |
| 157 | Miệng gió SAD 600 x 400 + OBD | Theo chương V | 22 | cửa |
| 158 | Van ngăn cháy gió 800x400 | Theo chương V | 1 | cửa |
| 159 | Motorized damper kết Nối FD800x400 | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cảm biến lệch áp suất | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Louver 800x400mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 162 | Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mm | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 163 | Gia công ty treo M12 treo ống gió | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 164 | Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 500, dày0.58 mm (Trục đứng) | Theo chương V | 4 | m |
| 165 | Ống gió tôn tráng kẽm 300 x 300, dày0.58 mm | Theo chương V | 66 | m |
| 166 | Miệng gió SAG 250x200 + OBD | Theo chương V | 4 | cửa |
| 167 | Louver 800x500mm + IS | Theo chương V | 1 | cửa |
| 168 | Louver 500x300mm + IS | Theo chương V | 2 | cửa |
| 169 | Gia công ty treo M12 treo ống gió | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| R | HỆ THỐNG XLNT 100m3/Ngày -Đêm | |||
| 1 | Lược rác thô bằng inox LxHxB:0,5x0,35x0,35. | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6m | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Khớp nối Auto Coupling | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Phao mực nước XLNT | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí hòa trộn bể Điều Hòa. | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6m | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 7 | Khớp nối Auto Coupling | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Phao mực nước XLNT | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy khuấy chìm Cs:0,75kw(1HP) | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí hòa trộn vi sinh hiếu khí Aerotank. | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt Máy thổi khí Q=1.86m3/phút.H=3m | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp cách âm máy thổ khí | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hệ bơm hút màng Q=100L/Phút.H=15m. | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 14 | Phao mực nước XLNT | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Hệ bơm rữa màng Q=100L/Phút, H=15m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng DN50. | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6m | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 18 | Khớp nối Auto Coupling | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút khí Q=1.100m3/h. | Theo chương V | 2 | cái |
| S | Hệ thống điện trung thế | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 630A - 20kA/3s gồm:- 02 ngăn IM lộ vào LBS 24kV 630A 20kA/3s- 01 ngăn đo đếm (Gia công tại Việt Nam) để lắp đặt TU, TI do ĐL cấp- 01 ngăn QM lộ ra LBS 24kV 200A 20kA/3s + chì ống. (Schneider/China-Indo). | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp khô 3Pha 1250Kva 22/15kV (gồm phụ kiện + vỏ máy) (ABB/Korea) | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (outdoor ) | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (indoor loại plug-in) | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx50mm2 | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Chi phí Thỏa hiệp thiết kế với Điện lực/Sở công thương | Theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Chi phí giám sát thi công phần bàn giao Điện lực quản lý | Theo chương V | 1 | Hệ |
| 8 | Chi phí Nghiệm thu bàn giao cho Điện lực phần điện lực quản lý | Theo chương V | 1 | Hệ |
| 9 | Chi phí nghiệm thu đóng điện, nghiệm thu bàn giao cho điện lực phần điện lực quản lý | Theo chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Chí phí thí nghiệm vật tư/thiết bị | Theo chương V | 1 | Hệ |
| T | Máy phát điện | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 1250KVA Prime, trọn bộ. (Công suất liên tục: 1250 kVA/ 1000 Kw, Công suất dự phòng: 1375 kVA/ 1100 kW, Điện áp: 230/400 V, 3 pha - 4 dây , 50 Hz, Mới 100%, năm sản xuất 2019/2020, Phụ kiện theo máy: Bảng điều khiển, Khớp nối ống xả đàn hồi, Pô giảm âm sơ cấp, Bộ cao su giảm chấn, Bình ắc quy axit chì, Bộ sạc bình ắc quy) | Theo chương V | 1 | tổ máy |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy phát đến chân công trình, nâng/hạ , cẩu máy và chuyển máy phát vào vị trí , nhân công lắp đặt,chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tải giả thử máy phát - Load bank 1100kW | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dầu thử tải máy phát trong 4 giờ - và dầu dùng cho các giai đoạn T&C | Theo chương V | 1.500 | lít |
| 5 | Chi phí giám định Vina control về : chất lượng, số lượng, tình trạng xuất xứ máy ; giấy kiểm định độ ồn, khí thải ( bên kiểm định thứ ba) | Theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Phụ tùng dự phòng cho 1 năm hoạt động bao gồm : lọc dầu, lọc nhớt , lọc gió cho 1 lần thay thế | Theo chương V | 1 | gói |
| U | Hệ thống điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V | 2 | bộ |
| V | Hệ thống điện nhẹ và ELV trục chính | |||
| 1 | Tủ Rack MDF Bao gồm: - Tủ dữ liệu chính OMDF. - Tủ đấu nối cáp quang ODF-180 Lõi. - Tủ quản lý hệ thống điện thoại chính MDF. - Tủ quản lý hệ thống dữ liệu mạng - Các thiết bị phụ trợ kết nối. - Phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tổng đài điện thoại 3CO-24EXT | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF tầng 8 fiber | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Tủ Rack tầng 19'' (dùng chung cho CCTV-PA) | Theo chương V | 18 | tủ |
| W | Hệ thống camera | |||
| 1 | IP Camera bán cầu trong nhà độ phân gỉai 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 44 | 1 thiết bị |
| 2 | IP Camera bán cầu trong thang máy độ phân giải 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | IP Camera Thân hồng ngoại chống nước phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự | Theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình camera 16 kênh | Theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Ổ cứng HDD 4T | Theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 6 | Switch 48 Cổng POE | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Switch 24 cổng POE | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | ODF 8 Core | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | ODF 16 Core | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang O/E1000 | Theo chương V | 7 | thiết bị |
| 11 | Switch trung tâm 24 port | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Patch panel 48 port | Theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 13 | Patch panel 24 port | Theo chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 14 | Bộ truyền và nhận tín hiệu camera trong thang máy sử dụng cáp đồng trục | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Màn hình 42" + bát gắn tường | Theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | Máy tính làm việc- Intel Xeon E-2124G ( 3.40 GHz up to 4.50 GHz / 8MB / 4 nhân, 4 luồng )- Ram 2 x 4GB DDR4 2666MHz ( 4 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB - Ổ cứng : 1TB - Màn hình 21.5 inch | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | UPS 15KVA Online | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | UPS 1KVA Online | Theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tủ rack 19" | Theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 20 | Tủ rack 42U | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| X | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Loa âm trần 6W | Theo chương V | 84 | thiết bị |
| 2 | Loa hộp gắn tường 10W | Theo chương V | 94 | thiết bị |
| 3 | Bộ trung tâm phân 16 vùng loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ chọn 16 vùng loa với chức năng giám sát ngõ ra loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Bộ khuếch đại công suất 600W | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Bộ phát nhạc nền CD/DVD/MP3 Player | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ phát tín hiệu khẩn cấp và kết nối báo cháy | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ tiền khuếch đại | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Micro thông báo chọn 16 vùng loa | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát tin nhắn | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Tủ 2 acquy lưu điện 2h + bộ sạc acquy | Theo chương V | 2 | bình |
| 12 | Tủ rack 19" -42uH2045xD800xW600mm | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| Y | Hệ thống Intercom IP Video | |||
| 1 | Máy điện thoại trung tâm (IP Lobby phone).Màm hình 7.0 inch. Đàm thoại thấy hình với màn hinh căn hộ | Theo chương V | 1 | bàn máy |
| 2 | Máy trạm bảo vệ CIOT-G700M | Theo chương V | 1 | bàn máy |
| 3 | Màn hình căn hộ (Monitor), màn hình màu cảm ứng LCD 10 inch CIOT 700M2 | Theo chương V | 35 | 1 thiết bị |
| 4 | Nút nhấn chuông trước cửa căn hộ | Theo chương V | 7 | 5 nút |
| 5 | Server quản lý hệ thống CHS-10LS | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Layer 2 Switch 24 Port, CCS-24H2/DY | Theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 7 | 28-Port Gigabit Managed Switch | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang | Theo chương V | 9 | thiết bị |
| 9 | Tủ Rack 20U | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ Rack tầng 9U | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | UPS 3kVA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ giao tiếp thang máy 10 ngõ | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Bộ kiểm soát thang máy kèm nguồn cấp, lưu trữ 30,000 người dùng, 80,000 sự kiện | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Bộ mở rộng ngõ ra chọn tầng thang máy | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Đầu đọc thẻ cảm ứng số tầng | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 16 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Wiegand sang RS485 | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ RS485 sang network | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền) | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| Z | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Bơm trung chuyển Q =25 m3/h, H = 122 mH2O - IP = 55 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm cấp nước hồ bơi Q =40 m3/h, H = 45 mH2O - IP = 55 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm tăng áp Q =5m3/h, H = 20 mH2O - IP = 55 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển biến tần 02 bơm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm chìm Q =10m3/h, H = 15 mH2O - IP = 68 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển 02 bơm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình điều áp 200L | Theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút EAF-01-1F: 400L/s@200Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút EAF-02-5-4-7F: 650L/S@500Pa | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút EAF-06-8F: 450L/s@150Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút EAF-07-9F: 400L/S@150Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút EAF-08-10F: 400L/S@150Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút EAF-09-11F: 400L/S@150Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1800L/S@500Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1100L/S@500Pa | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 400L/S@120Pa | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 300L/S@120Pa | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 400L/S@200Pa | Theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 300L/S@120Pa | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dàn nóng Model: RXQ18AYM:50kW | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dàn nóng Model: RXQ22AMYM:61.5kW | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dàn nóng Model: RXQ34AMYM:95kW | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dàn nóng Model: RXQ36AMYM:100kW | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Dàn lạnh Model: FXMQ50PAVE 5.6kW | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Dàn lạnh Model: FXMQ63PAVE :7.1kW | Theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Dàn lạnh Model: FXMQ80PAVE :9kW | Theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Dàn lạnh Model: FXMQ100PAVE :11.2kW | Theo chương V | 27 | bộ |
| 21 | Dàn lạnh Model: FXMQ125PAVE:14kW | Theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Dàn lạnh Model: FXMQ140PAVE :16kW | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A22T | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A33T | Theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A72T | Theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73T | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73TP8 | Theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Remote dây | Theo chương V | 87 | cái |
| 29 | Bộ điều khiển trung tâm new Itouch | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Adaptor mở rộng bộ điều khiển trung tâm new Itouch | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Adaptor khuếch đại tín hiệu | Theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Máy tính tiền điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Phần mềm máy tính tiền điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đồng hồ đếm xung (đã kèm biến dòng) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | T&C hệ thống Điều hòa Không Khí VRV | Theo chương V | 1 | hệ |
| AB | Hệ thống thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải khách không có phòng máy; Ký thiệu: P1; Tải trọng: 1050kg (~15 người); Tốc độ: 105m/ phút (1,75m/s); Số điểm dừng: 11S/O | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy tải khách không có phòng máy; Ký thiệu: P2; Tải trọng: 1050kg (~15 người); Tốc độ: 105m/ phút (1,75m/s); Số điểm dừng: 11S/O | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy tải khách có phòng máy Ký thiệu: P3; Tải trọng: 1000kg (~15 người); Tốc độ: 150m/ phút (2,5m/s); Số điểm dừng: 18S/O | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang máy tải khách có phòng máy ; Ký thiệu: P4; Tải trọng: 1150kg (~17 người); Tốc độ: 150m/ phút (2,5m/s); Số điểm dừng: 18S/O | Theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Thiết bị hồ bơi | |||
| 1 | Thiết bị hồ bơi | Theo chương V | 1 | hệ |
| AD | Hệ thống BMS | |||
| 1 | Hệ thống BMS | Theo chương V | 1 | hệ |
| AE | Hệ thống XLNT100m3 (Ngày /Đêm) | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: Taiwan | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống phân phối khi hòa trộn bể điều hòa (Dạng thô)- Đường kính đĩa D80mm- Vật liệu: EPDM- Dãy lưu lượng: 0-17m3/h- Đường ống kết nối: HDPE- Gối đỡ: Bê tông- Cùm: Inox | Theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: Taiwan | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy khuấy chìm:- Công suất: 0,75 Kw (1Hp)- Cột áp: 6m- Lưu lượng: 3,2m3/phút- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Thanh trượt: Inox 304- Xuất xứ: Taiwan | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống phân phối khi hòa trộn bể vi sinh hiếu khí Aerotank (Bọt mịn)- Đường kính đĩa D270mm- Vật liệu: EPDM- Dãy lưu lượng: 0-12m3/h- Đường ống kết nối: PPR- Gối đỡ: Bê tông- Cùm: Inox | Theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Máy thổi khí :- Kiểu: Root, 3 cam (lobes)- Lưu lượng: 1,86 m3/phút- Cột áp: 3mH2O- Đường kính đầu thổi: DN50- Tốc độ máy thổi: 1840 rpm- Điện áp: 380V/3P/50Hz; 2,2Kw- Bao gồm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn; khung đế, Pully Mortor, Pully đầu thổi, V-Belt, Belt cover, khớp nối mềm; giảm âm đầu thổi: motor 2.2kw (Elektrim-Singapore/Enertech-Úc) | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống phân phối khí hòa trộn và rửa: Hệ thống sục khí (Thô)- Ống uPVC đục lỗ | Theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống khung cố định màng:- Vật liệu: Hộp Inox 304 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Màng lọc MBR:- Nhãn hiệu: Memstar/Singapore - MBR Diện tích màng: 10m2/Module- Kích thước: 571x45x815- Lỗ màng: 0.1 mm- Vật liệu: PVDF, loại màng thẩm thấu | Theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Hệ bơm hút màng:- Điện áp: 380v/3p/50hZ- Lưu lượng: 100 lít/phút- Cột áp: 15mĐộng cơ: 1.1kW | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hệ bơm rữa màng:- Điện áp: 380v/3p/50hZ- Lưu lượng: 100 lít/phút- Cột áp: 15mĐộng cơ: 1.1kW | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: Taiwan | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Quạt hút khí- Loại: Quạt ly tâm siêu cao áp- Tốc độ: 1400 rpm- Động cơ: 2.2kW- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Vật liệu: thép CT3- Lưu lượng: 1100m3/h | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tháp khử mùi:- HxD: 1.6x1m- Vật liệu: Inox 304, dày 2mm | Theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Vật liệu khử mùi:- Than hoạt tính | Theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ ống công nghệ:- Ống dẫn nước thải/bùn/khí dưới nước: uPVC- Ống dẫn khí: STK | Theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống van:- Bao gồm hệ thống van 1 chiều, van 2 chiều, van bi, van bướm, ...- Ưu tiên sử dụng van nhưa uPVC | Theo chương V | 1 | HT |
| 18 | Phụ kiện: Đỡ ống và cố định ống - Vật liệu: thép hình V50- Sơn kẽm lạnh, phủ sơn giả kẽm- Bulong, ốc, vít...- Vật liệu: Theo thiết kế và theo yêu cầu kỹ thuật | Theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Tủ điện điều khiển(Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ)- Tủ bằng thép, sơn tĩnh điện, Việt Nam- Bộ điều khiển Timer: Simens- Thiết bị đóng cắt: LS- Phụ kiện: Asia- Lập trình tự đồng bằng Logo(Tủ bằng thép sơn tĩnh điện bên trong lắp đặt các thiết bị điều khiển như: Timer, role, các vật tư phụ, cáp tín hiệu...) | Theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Cáp động lực:- Cáp từ tủ điều khiển đến các thiệt bị và cáp tín hiệu tới phao(Không bao gồm: Cáp từ nguồn đến tử điều khiển) | Theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Phụ kiện: - Ống PVC đi cáp, máng cáp, bệ... | Theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Chi phí thiết kế xây dựng-Công nghệ-Điện | Theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | Theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Chi phí nhân công lắp đặt thiết bị công nghệ | Theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Chi phí nuôi cấy vi sinh | Theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Chi phí xin phép xả thải | Theo chương V | 1 | HT |
| AF | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bơm Diesel chính Q=77,8L/s,H=130m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm điện chính Q=77,8l/s, H=130m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp Q=1.39l/s, H=135m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình điều áp 200 lít | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút hướng trục 2 cấp độ: EAF=1750/2250 L/s@250/350Pa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF = 11000m3/h@250Pa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF= 22200m3/h@561Pa | Theo chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,05% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng thi công xây dựng kết cấu phần thân, hoàn thiện, hệ thống cơ điện toàn công trình (cao ốc văn phòng, chung cư) cấp I;*Ghi chú:- Cấp công trình theo quy định tại của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu* Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh nội dung kê khai (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥280.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng xây lắp tương ứng + Biên bản nghiệm thu.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ.+ Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, (Hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 2 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 2 |
| 3 | Cần trục tháp | R ≥ 50m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng >=1000kg x 2 lồng. (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt thép, uốn thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi