Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng phần thân, hệ thống cơ điện ME, PCCC, thang máy và hoàn thiện giao thông công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155856-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập Đoàn Dệt May Việt Nam
Chủ đầu tư Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Số 10 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838244044)
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng phần thân, hệ thống cơ điện ME, PCCC, thang máy và hoàn thiện giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210149385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 16:47:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,972,074,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng thi công xây dựng kết cấu phần thân, hoàn thiện, hệ thống cơ điện toàn công trình (cao ốc văn phòng, chung cư) cấp I;*Ghi chú:- Cấp công trình theo quy định tại của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu* Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh nội dung kê khai (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥280.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng xây lắp tương ứng + Biên bản nghiệm thu.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ.+ Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, (Hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị R ≥ 50m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=1000kg x 2 lồng. (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo chương V1Toàn bộ
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo chương V1Toàn bộ
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V953,568m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lõi thang máy, chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V501,444m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lõi thang máy, chiều dày Theo chương V1.203,1484m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450)Theo chương V546,5662m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450)Theo chương V1.739,4185m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V82,1729m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, cấp độ bền B35 (M450)Theo chương V17,275m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, cấp độ bền B20 (M250)Theo chương V14,891m3
9Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V136,1083m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bổ trụ tiết diện Theo chương V120,485m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Theo chương V18,8528m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V52,1144100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V88,5799100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V39,4289100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V94,9438100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V6,0062100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốcTheo chương V1,2091100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V2,7158100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao Theo chương V15,7473100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V29,3357100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thangTheo chương V1,8041100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, sử dụng hệ dàn giáo chuyên dụng Super Frame cho thi công chống sàn tại vị trí lỗ thông sàn tầng 2, tầng 3, tầng 4 (mỗi 1,2m tăng thêm)Theo chương V45,451100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V86,0012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V37,2801tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V113,3548tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang, đường kính cốt thép Theo chương V65,603tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang, đường kính cốt thép Theo chương V103,1986tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi thang đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V172,6906tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V27,9102tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V20,5545tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V76,3916tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V130,751tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V48,531tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V3,1965tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V15,5541tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V1,1913tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,9276tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V6,8628tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo chương V12,3288tấn
40Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà, cáp D12.7mm, lực kéo đứt (UTS) 183,6kN, cường độ chảy 1670 MPa, cường độ kéo đứt 1860 MPaTheo chương V15,89tấn
41CCLD neo 3 sợi cáp dự ứng lựcTheo chương V409đầu neo
42CCLD neo 5 sợi cáp dự ứng lựcTheo chương V76đầu neo
43Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ống luồn 3 sợi cáp 12.7 mm (20x60mm)Theo chương V4.474,73m
44Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ống luồn 5 sợi cáp 12.7 mm (20x75mm)Theo chương V1.041,41m
45Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V4,7237m3
46Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường rào, chiều cao Theo chương V18,6487m3
47Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V1.649,0691m3
48Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V21,492m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9.052,8054m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6.696,4405m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4.188,9999m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V1.101,6025m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.513,792m2
54Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo chương V1.122,3264m2
55Mài trần bê tôngTheo chương V660,0555m2
C HOÀN THIỆN PHẦN NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Theo chương V0,4971m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thangTheo chương V0,0459100m2
3Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V46,4956m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V0,3096m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V545,2426m2
6Trát trụ, cột, vách thang, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V473,676m2
7Trát vách hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmTheo chương V423,7515m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V491m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V665m2
10Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo chương V30,969m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V487,1215m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V2.074,1375m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.561,259m2
14Thi công lớp liquid hardener tăng độ cứng bề mặt, sàn tầng hầmTheo chương V780,5929m2
15Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600x9mm, vữa XM cát mịn mác 75, sảnh thang máyTheo chương V20,7853m2
16Thi công lớp liquid hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, độ dày lớp phủ 3-4mm, lăn rulo gai, nền cầu thang thoát hiểm, ram dốcTheo chương V81,8497m2
17Công tác ốp đá marble vào tường thang máy, sử dụng chốt inoxTheo chương V44,99m2
18Thi công sơn epoxy chân tường ram dốc màu vàng - đen, tầng hầm cao 300Theo chương V26,75m
19Cung cấp lan can cầu thang bộ, trụ sắt hộp 30x60x1,4, tay vịn sắt ống D60x1,4, sơn dầu, cao 1000Theo chương V19,28m2
20Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc1-1000x2200Theo chương V3bộ
21Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc2-800x2200Theo chương V1bộ
22Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc3-1000x2100Theo chương V4bộ
23Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc4-2200x2200Theo chương V1bộ
24Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc5-1500x2000Theo chương V3bộ
25Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc6-900x2200Theo chương V1Bộ
26Cung cấp đi 2 cánh mở, cửa kính lõi thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc7-1400x2000Theo chương V4Bộ
27Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa Dcc8-1000x2000Theo chương V1Bộ
28Cung cấp ô thoáng chớp thép Sta-600x600Theo chương V1Bộ
29Cung cấp cửa cuốn lá thép mạ kẽm, cửa chống cháy 90 phút, tự động đóng khi có cháy, có moteur điện điều khiển từ xa, cửa Dc1-2650x2850Theo chương V1Bộ
30Cung cấp cửa cuốn lá thép mạ kẽm, cửa chống cháy 90 phút, tự động đóng khi có cháy, có moteur điện điều khiển từ xa, cửa Dc2-2100x2300Theo chương V1Bộ
31Cung cấp cửa đi 2 cánh kéo, cửa kéo nhôm, cửa Dk-3600x2400Theo chương V1Bộ
32Lắp dựng cửa sắt chống cháyTheo chương V46,54m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V21,0225m2
34Thi công chống mối cho sàn và vách tầng hầm bằng dung dịch chống mối định mức 1.5 lít/m2Theo chương V1.294,7774m2
35CCLD nắp rãnh nước bằng thép rộng 300Theo chương V4,75m
36CCLD nắp thăm bể xử lý nước thải, nắp gang, kích thước khung 1000x1000, kích thước nắp 650x650, tải trọng 40 tấnTheo chương V10cấu kiện
37Xoa phẳng nền bê tông trước khi thi công nền hardenerTheo chương V862,4426m2
38Gia công hệ khung dànTheo chương V1,191tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,042tấn
40Gia công thang sắtTheo chương V0,3609tấn
41Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 900Theo chương V7,254m2
42Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 1200Theo chương V6,336m2
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V1,191tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,042tấn
45Lắp dựng cầu thang sắtTheo chương V0,3609tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo chương V13,59m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V76,314m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,7853m2
D HOÀN THIỆN PHẦN THÂN
1Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bột trét trong nhàTheo chương V8.200,491m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, bột trét trong nhàTheo chương V2.091,52m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bột trét ngoài nhàTheo chương V6.731,7428m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, bột trét ngoài nhàTheo chương V337,255m2
5Sơn gai giả đá tường mặt đứngTheo chương V1.471,8318m2
6Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 17,1mTheo chương V2cột
7Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 14,15mTheo chương V7cột
8Sơn gai giả đá cột trang trí GFRC, cao 16,6mTheo chương V2cột
9Sơn gai giả đá chỉ kích thước chỉ 80x50mmTheo chương V156,76m
10Sơn gai giả đá phào trang tríTheo chương V746,7712m2
11Sơn gai giả đá hoa văn trang trí đầu cửa kích thước 530x735mm, 680x1130mmTheo chương V18cái
12Sơn gai giả đá hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1560x2930mmTheo chương V2cái
13Sơn gai giả đá hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1260x2930mmTheo chương V2cái
14Sơn gai giả đá hoa văn trang trí đầu cửa kích thước 4660x1060mmTheo chương V4cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nội thấtTheo chương V10.292,011m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ngoại thấtTheo chương V7.068,9978m2
17Sơn trần trong nhà, trần bê tông cốt thép mài nhẵn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nội thấtTheo chương V660,0555m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, sảnh văn phòng, sảnh căn hộ, phòng SHCĐ, phòng giữ trẻ tầng 1 (Ns1)Theo chương V160,0233m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75, nền khu văn phòng tầng 1 (Ns1)Theo chương V167,587m2
20Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám 600x600x20 khò nhám mặt, vữa XM mác 75, nền sân, sảnh tầng 1 (Ns2)Theo chương V29,4444m2
21Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu xám khò nhám mặt, vữa XM mác 75 (Ns2)Theo chương V6,3911m2
22Lát nền, sàn gạch granite nhám giả cổ kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, nền sân tầng 1 (Ns3)Theo chương V197,9909m2
23Thi công lớp hardener lỏng tăng độ cứng bề mặt, xoa phẳng cắt joint, sàn garage tầng 1-2Theo chương V516,3174m2
24Lát nền, sàn gạch kích thước gạch ceramic 800x800mm, vữa XM mác 75, nền khu văn phòng (Ns5)Theo chương V135,0879m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền khu hành lang, sảnh thang máy (Ns5)Theo chương V742,783m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền phòng rác tầng 12-22 (Ns6)Theo chương V10,9176m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, nền phòng kỹ thuật (Nkt1,Nkt2)Theo chương V42,7737m2
28Lát nền, sàn, gạch granite giả gỗ 150x900, vữa XM mác 75 (Ns8)Theo chương V143,8669m2
29Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x600x9mm, vữa XM cát mịn mác 75, sàn sân thượng (Ns8)Theo chương V308,6535m2
30Thi công lớp hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 3kg/m2, lăn rulo tạo nhám, nền cầu thang thoát hiểm (Nkt1)Theo chương V772,3114m2
31Thi công nền hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, sàn phòng kỹ thuật (Nkt1)Theo chương V4,7542m2
32Thi công nền hardener tăng độ cứng bề mặt, mật độ 4kg/m2, sàn phòng kỹ thuật (Nkt2)Theo chương V95,8246m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75, nền phòng vệ sinh khu văn phòng (Nvs1)Theo chương V165,1189m2
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75, nền phòng rác tầng 4- tầng 7 (Ns6)Theo chương V7,0007m2
35Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75Theo chương V117,1191m2
36Lát đá ngạch cửa, đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75Theo chương V95,2629m2
37Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám dày 20mm, vữa XM mác 75, sảnh căn hộTheo chương V53,44m2
38Lát đá mặt bồn rửa, đá granite vàng nhạt dày 20mm, vữa XM mác 75, khu vệ sinh công cộngTheo chương V24,56m2
39Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh khu công cộng, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75Theo chương V547,125m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach ceramic tiết diện gạch 100x600, sảnh văn phòng, sảnh căn hộ, phòng SHCĐ, phòng giữ trẻ tầng 1Theo chương V12,51m2
41Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach tiết diện gạch 100x800, khu văn phòng tầng 1Theo chương V6,717m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic nhám giả cổ, tiết diện 100x600, khu vực sân ngoài nhà tầng 1Theo chương V1,61m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước 100x600, sảnh thang máyTheo chương V28,41m2
44Công tác ốp đá granite màu xám dày 20mm vào tường, cột, chiều cao 100mm, vữa XM mác 75, sảnh căn hộTheo chương V9,13m2
45Công tác ốp đá marble vào tường thang máy, sử dụng chốt inoxTheo chương V303,51m2
46Công tác ốp đá granite màu xám đậm dày 20mm vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V82,5177m2
47Sơn gờ bảo vệ, vạch đậu xe hơi bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, khu vực đậu xe tầng 2Theo chương V43,183m2
48Láng vữa nền sàn, bậc cầu thang, vữa xi măng dày 2cm, mác 75Theo chương V2.353,5946m2
49Láng nền sàn, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V301,6575m2
50Láng nền sàn phòng vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấmTheo chương V165,1189m2
51Láng nền sàn sân tầng 8, sân thượng, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V452,5204m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, trộn phụ gia đông kết nhanh R7Theo chương V22,626m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,0044tấn
54Thi công lớp cách nhiệt xốp XPS dày 50mm, tỷ trọng 39 kg/m3Theo chương V4,5252100m2
55Láng nền sàn dày 4cm tạo dốc phẳng mặt, vữa XM mác 75Theo chương V452,5204m2
56Đắp chỉ nổi kích thước 100x100, vữa XM mác 75Theo chương V11,6m
57Cắt chỉ âm 20x50Theo chương V428,67m
58Xoa phẳng nền bê tông trước khi thi công nền hardenerTheo chương V1.389,2076m2
59Thi công trần thạch cao khung nổi, hệ khung xương nhôm, tấm thạch cao tiêu chuẩn 600x600, khu văn phòng (C-3)Theo chương V706,1054m2
60Thi công trần phẳng bằng hệ khung chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn, khu công cộng tầng 8, sảnh thang máy khu căn hộ tầng 12-22 (C-1)Theo chương V573,7157m2
61Mài trần bê tông khu vực văn phòng, căn hộTheo chương V5.727,0092m2
62Thi công trần thạch cao phẳng, hệ khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, khu vệ sinh công cộng, hồ bơi(C-2)Theo chương V256,1091m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm, hệ khung khu vệ sinh công cộngTheo chương V17,81m2
64CCLD nắp thăm trần bằng thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600, khu vệ sinh công cộngTheo chương V21cái
65Chống thấm sàn nắp tầng hầm, sàn mái. sử dụng màng lỏng chống thấm đàn hồiTheo chương V1.283,7891m2
66Chống thấm khu vệ sinh, phòng giặt, logia sử dụng vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồiTheo chương V1.242,5619m2
67Chống thấm cổ ống bằng chất chám khe đàn hồi và vữa rótTheo chương V254vị trí
68Cung cấp lan can cầu thang bộ, trụ sắt hộp 30x60x1,4, tay vịn sắt ống D60x1,4, sơn dầu, cao 1000Theo chương V274,654m2
69Cung cấp lan can cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 900Theo chương V29,709m2
70Cung cấp lan can phòng đệm cầu thang sắt thoát hiểm, trụ đứng sắt D40, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 1300Theo chương V28,08m2
71Cung cấp lan can bảo vệ tường bao sàn đậu xe tầng 2, thép hộp 100x100x2.5, tay vịn sắt ống D60, sơn dầu, cao 810Theo chương V23,328m2
72Cung cấp lan can trụ sắt hộp 10x30x1.4, tay vịn sắt ống D42x1,4, sơn tĩnh điện cao 800, lan can bảo vệ vách kính mặt đứng tầng 4-tầng 21Theo chương V541,64m2
73Cung cấp lan can lo gia, lan can kính cường lực dày 10 ly, tay vịn inox D60 , cao 1300Theo chương V39,78m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo chương V937,191m2
75CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,4m, cao 0,94mTheo chương V8bộ
76CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,6m, cao 0,94mTheo chương V16bộ
77CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 4,9m, cao 0,94mTheo chương V8bộ
78CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 7m, cao 0,94mTheo chương V32bộ
79CCLD lan can sắt kỹ nghệ, lan can cong, kích thước dài 4,38m, cao 0,94mTheo chương V1bộ
80CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 2,3m, cao 0,94mTheo chương V2bộ
81CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 1,8m, cao 0,94mTheo chương V4bộ
82CCLD lan can sắt kỹ nghệ, kích thước dài 1,4m, cao 0,94mTheo chương V2bộ
83CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=17,1m, PD1,PD1'Theo chương V2cột
84CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=14,15m, PD2a,PD2b,PD2c,PD2dTheo chương V7cột
85CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=16,6m,PD3,PD3'Theo chương V2cột
86CCLD cột bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, h=1,25m,PD6,PD6'Theo chương V22cột
87CCLD hoa văn trang trí đầu cửa bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, kích thước 530x735mm, 680x1130mm,PD7,PD8,PD15Theo chương V18cái
88CCLD hoa văn trang trí đầu cửa bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, kích thước 500x600mm, 450x450mm,PD9,PD10Theo chương V49cái
89CCLD bê tông cốt sợi thủy tinh, tạo gờ trang trí đầu cửa, nút cột,PD16a, PD16b, PD21, PD22, PD23b, PD34, PD35, PD11, PD12, PD13, PD14, PD7, PD8Theo chương V454,7646m2
90CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, hoa văn trang trí 2, kích thước 4660x1060mm,PD15aTheo chương V4cái
91CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh, hoa văn trang trí 2, kích thước 2730x625mm,PD15bTheo chương V2cái
92CCLD phào phân tầng, mái sảnh bê tông cốt sợi thủy tinh dày 25mm,PD16, PD16', PD17, PD17', PD18, PD18', PD19, PD19', PD20, PD20', PD4, PD5Theo chương V1.816,23m2
93CCLD hoa văn trang trí bằng bê tông sợ thủy tinh dày 25mm uốn cong từ sân thượng đến mái, kích thước 3,9x0.8m , PD23aTheo chương V16bộ
94CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 30x30mm ,PD24, PD25, PD26, PD26', PD27, PD27'Theo chương V228,68m
95CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1460x600mm ,PD28Theo chương V14cái
96CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1560x2930mm ,PD29Theo chương V2cái
97CCLD hoa văn đầu cột uốn cong, kích thước 1260x2930mm,PD29'Theo chương V2cái
98CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 100x50mm, 65x50mm ,PD30a, PD30b, PD30c, PD30d, PD30e, PD30f, PD30g, PD31a, PD31b, PD31c, PD31d, PD31e, PD31f, PD32a, PD32B, PD32c, PD32d, PD32e, PD32fTheo chương V1.717,66m
99CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 260x100mm ,PD33a, PD33bTheo chương V49,5m
100CCLD chỉ bằng bê tông sợi thủy tinh, kích thước chỉ 80x50mm ,PD36, PD37Theo chương V156,76m
101CCLD cột trang trí bằng bê tông cốt sợi thủy tinh(GFRC) dày 25mm, cột căn hộ, cao từ 3,1 đến 3,3 mTheo chương V54cột
102Đổ bê tông gờ chân lan can bằng máy, bê tông tường, chiều dày Theo chương V10,657m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chân lan canTheo chương V1,7938100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ bê tông khu vực đậu xe tầng 2, đường kính cốt thép Theo chương V0,2012tấn
105Gia công hệ khung dàn đỡ tấm trang trí bê tông cốt sợi thủy tinh (GFRC), dàn thép V50x50x5Theo chương V25,5517tấn
106Mạ kẽm nhúng nóng thép V50x50x5 cho khung dànTheo chương V25,5517tấn
107Lắp dựng hệ khung dànTheo chương V25,5517tấn
108Cung cấp vách kính cố định VK1a (1850x8000): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
109Cung cấp vách kính cố định VK1b (1850x5300): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
110Cung cấp vách kính cố định VK2 (4300x2850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
111Cung cấp vách kính cố định VK3 (2930x8000): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
112Cung cấp vách kính cố định VK4 (4300x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
113Cung cấp vách kính cố định VK5 (5300x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
114Cung cấp vách kính cố định VK6 (2000x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
115Cung cấp vách kính cố định VK6b (1850x6500): Khung nhôm, kính cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
116Cung cấp vách kính cố định VK6c (2900x3500): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
117Cung cấp vách kính cố định VK7 (5600x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
118Cung cấp vách kính cố định VK8 (1850x12150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V5Bộ
119Cung cấp vách kính cố định VK9 (4600x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
120Cung cấp vách kính cong cố định VK10 (2930x8350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
121Cung cấp vách kính cố định VK11 (2000x10850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
122Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật(Max110) VK12 (1900x2100): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
123Cung cấp vách kính cố định VK13 (2600x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V2Bộ
124Cung cấp vách kính cố định VK14 (2300x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V1Bộ
125Cung cấp vách kính cố định VK15 (4800x2900): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V1Bộ
126Cung cấp vách kính cố định VK16a (4600x2900): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V1Bộ
127Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK20a (5200x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V4Bộ
128Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK21 (2600x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V8Bộ
129Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK22a (2300x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V4Bộ
130Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK23a (3050x5550): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
131Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK24 (1850x5850): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
132Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25a (2850x5550): Khung nhôm, kính mờ cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
133Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK26a (5200x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
134Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK27a (2600x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
135Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK28a (2300x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
136Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK29 (1850x3750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
137Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30a (2850x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
138Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30b (3050x3950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
139Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31a (5200x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V4Bộ
140Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31b (5200x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
141Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK32a (2600x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V4Bộ
142Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK32b (2600x6400): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V4Bộ
143Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK33a (2300x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
144Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK33b (2300x6400): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
145Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK34a (3050x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
146Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK34b (3050x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
147Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK35 (1850x5750): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
148Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36a (2850x5950): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
149Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36b (2850x6100): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
150Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK37a (5200x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
151Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK38a (2600x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
152Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK39a (2300x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
153Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK40a (3050x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
154Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK40b (2750x5350): Khung nhôm, kính cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
155Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK41 (1850x5150): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V2Bộ
156Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK42a (2850x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
157Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK42b (2550x5350): Khung nhôm, kính dán cường lực dày 12mmTheo chương V1Bộ
158Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43a (1900x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
159Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43b (1900x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
160Cung cấp vách kính cố định VK44a(2300x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V2Bộ
161Cung cấp vách kính cố định VK44b(2600x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
162Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK46a(1100x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V2Bộ
163Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK46b(1100x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V2Bộ
164Cung cấp vách kính cố định VK47(1850x1300): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
165Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48a(1000x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
166Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bậc VK57(1000x1800): Khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo chương V4Bộ
167Cung cấp vách kính cố định VK1c (4400x21255): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
168Cung cấp vách kính cố định VK1d (1300x21255): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
169Cung cấp vách kính cố định VK16b (2300x3100): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
170Cung cấp vách kính cố định VK17 (2600x3100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
171Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK18 (900x2100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
172Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK19 (850x2100): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
173Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK20b (5200x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V3Bộ
174Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK20c (5200x5550): Khung thép, kính cường dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
175Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK21b (2600x5850): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
176Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK22b (2300x5850): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
177Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK23b (2750x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
178Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25b (2550x5550): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
179Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK25c (2550x5550): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
180Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK26b (5200x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
181Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK26c (5200x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
182Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK27b (2600x3750): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
183Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK28b (2300x3750): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
184Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30c (2750x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
185Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK30d (2550x3950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
186Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31c (5200x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
187Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK31d (5200x6100): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
188Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK32c (2600x5750): Khung thép, kính dán cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
189Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK32d (2600x6400): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
190Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK33c (2300x5750): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
191Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK33d (2300x6400): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
192Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36c (2550x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
193Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36d (2550x6100): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
194Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK36e (2750x5950): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
195Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 4 cánh bật VK37b (5200x5350): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
196Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK38b (2600x5150): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
197Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 2 cánh bật VK39b (2300x5150): Khung thép, kính cường lực dày 12mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
198Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43c (1900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
199Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK43d (1900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
200Cung cấp vách kính cố định VK44c(2300x1300): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
201Cung cấp vách kính cố định VK44d(2600x1300): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
202Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK46c(1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
203Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bật VK46d (1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
204Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48b(1000x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V4Bộ
205Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48c (900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
206Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh bậc VK48d (900x1800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V2Bộ
207Cung cấp vách kính cố định VK49(1200x2600): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V3Bộ
208Cung cấp vách kính cố định VK50(1200x2200): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
209Cung cấp vách kính cố định VK51a(1200x2550): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
210Cung cấp vách kính cố định VK51b(1200x2650): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V3Bộ
211Cung cấp vách kính cố định VK52(1200x4350): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
212Cung cấp vách kính cố định VK53a(1200x2850): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V7Bộ
213Cung cấp vách kính cố định VK53b(1200x2750): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
214Cung cấp vách kính cố định VK54(1200x1850): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
215Cung cấp vách kính cố định VK55(1200x1750): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
216Cung cấp vách kính cố định VK56(1200x2800): Khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy 45 phútTheo chương V1Bộ
217Cung cấp cửa cuốn D01 (5300x3000): Cửa cuốn lá thép mạ kẽm sơn tĩnh điện (bao gồm mô tơ điện, phụ kiện)Theo chương V1bộ
218CCLD cửa đi 2 cánh mở D05-1300x2200, cửa ra vào căn hộ, gỗ MDF phủ veneer cách âm, chống ẩm, chống cháy 30 phút. Phụ kiện đồng bộ. Bao gồm cả khóa từTheo chương V35bộ
219CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa đơn: -Cánh cửa dày 37mm(+/-1mm) sử dụng veneer trên MDF chống ẩm 6mm- 2 mặt kết hợp gỗ ghép và honeycomb 25mm -Khung bao dày 30mm (+/-1mm)sử dụng gỗ ghép 18 mm kết hợp veneer MDF chống ẩm 6mm, nẹp khung bao chống ẩm 12mm(+/-1mm), và phụ kiện Dvs1-800x2200Theo chương V18bộ
220CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa đơn: -Cánh cửa dày 37mm(+/-1mm) sử dụng veneer trên MDF chống ẩm 6mm- 2 mặt kết hợp gỗ ghép và honeycomb 25mm -Khung bao dày 30mm (+/-1mm)sử dụng gỗ ghép 18 mm kết hợp veneer MDF chống ẩm 6mm, nẹp khung bao chống ẩm 12mm(+/-1mm), và phụ kiện Dvs2-700x2200Theo chương V2bộ
221Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc1-1000x2200,1 cánh mở quay chống cháy 45 phútTheo chương V45bộ
222Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc2-800x2200,1 cánh mở quay chống cháy 45 phútTheo chương V10bộ
223Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc3-1000x2100,2 cánh mở quay chống cháy 45 phútTheo chương V53bộ
224Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc4-900x2200,1 cánh mở quay,chống cháy 45 phútTheo chương V51bộ
225Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc4'-900x2200,1 cánh mở quay, chống cháy 120 phútTheo chương V4bộ
226Cung cấp cửa thép chống cháy và phụ kiện, cửa Dcc5-700x2200,1 cánh mở quay, chống cháy 45 phútTheo chương V9bộ
227Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D02-800x2200,1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmTheo chương V2bộ
228Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D03-900x2200,1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmTheo chương V1bộ
229Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa D04-1850x2700,2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmTheo chương V1bộ
230Cung cấp cửa nhôm kính (hệ 100) và phụ kiện, cửa DVK4-1850x2400Theo chương V1bộ
231Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 10 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK8 - 14282*3500Theo chương V1bộ
232Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK12 - 1850x8000Theo chương V1bộ
233Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 12 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK12b - 1850x8000Theo chương V1bộ
234Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK15 - 3050x2500Theo chương V2bộ
235Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK16 - 5200x2700Theo chương V2bộ
236Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK17 - 2100x2700Theo chương V2bộ
237Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK18 - 2250x2900Theo chương V4bộ
238Cung cấp cửa đi cánh lùa kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK22 - 4150x2200Theo chương V4bộ
239Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK23 - 1350x2700Theo chương V4bộ
240Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK29 - 1350x2500Theo chương V2bộ
241Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK30 - 2300x2500: chống cháy 70 phútTheo chương V2bộ
242Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK31 - 2300x2700: Chống cháy 70 phútTheo chương V4bộ
243Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính cường lực dày 8 mm khung nhôm sơn tĩnh điện và phụ kiện, DVK32 - 3050x2700Theo chương V4bộ
244Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa D08-2000x2700: Chống cháy 45 phútTheo chương V2bộ
245Cung cấp vách-cửa đi 1 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa DVK1-(1600x2550)Theo chương V1bộ
246Cung cấp vách-cửa đi 1 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 12mm,chống cháy EI45 và phụ kiện, cửa DVK2-(2400x14950) : chống cháy 45 phútTheo chương V1bộ
247Cung cấp cửa đi 1 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK2b-900x2800: Chống cháy 45 phútTheo chương V1bộ
248Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK3-18800x2500: Chống cháy 30 phútTheo chương V3bộ
249Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK5-5300x2500: Chống cháy 30 phútTheo chương V3bộ
250Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK6-4250x2700: Chống cháy 30 phútTheo chương V1bộ
251Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm, chống cháy EI30 và phụ kiện, cửa DVK7-(16700x2700) + (2100x2700)Theo chương V1bộ
252Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK9-2200x3500: Chống cháy 30 phútTheo chương V1bộ
253Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung thép, kính cường lực dày 10mm,chống cháy EI30 và phụ kiện, cửa DVK10-(15700x2500) + (2100x2500)Theo chương V3bộ
254Cung cấp cửa đi mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK11-5300x2500: Chống cháy 30 phútTheo chương V3bộ
255Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK13 - 2600x3100Theo chương V1bộ
256Cung cấp cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 10mm, khung thép và phụ kiện, cửa DVK14 - 1900x3100Theo chương V1bộ
257Cung cấp ô thoáng chớp, khung thép Sta (600x600)Theo chương V21bộ
258Cung cấp ô thoáng chớp, khung nhôm S01 (300x500)Theo chương V4bộ
259Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, khung nhôm kính cường lực 8mm, S02 (500x1000)Theo chương V8bộ
260Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, khung nhôm kính cường lực 8mm, S03 (500x500)Theo chương V6bộ
261Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định chống cháyTheo chương V1mẫu thử
262Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định-cửa sổ chống cháyTheo chương V1mẫu thử
263Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của vách kính khung thép cố định-cửa đi chống cháyTheo chương V1mẫu thử
264Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa đi thép 1 cánh chống cháyTheo chương V1mẫu thử
265Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa đi thép 2 cánh chống cháyTheo chương V1mẫu thử
266Chi phí thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa cuốn chống cháyTheo chương V1mẫu thử
267Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá mi tạo dốc, cấp độ bền B15 (200), dày trung bình 50mmTheo chương V7,7693m3
268Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hồ bơi, đá 1x2, cấp độ bền B25 (M350), dày 150Theo chương V23,3081m3
269Ván khuôn bằng ván ép phủ phim,khung thép. Ván khuôn gia cố tường hồ bơi, chiều cao Theo chương V0,5304100m2
270Thi công lớp chống thấm hồ bơiTheo chương V310,7749m2
271Quét dung dịch chống thấm hồ bơi, mương nước màng chống thấm gốc xi măngTheo chương V168,4774m2
272CCLD tấm cách nhiệt polyester bảo vệ màng chống thấmTheo chương V1,5538100m2
273CCLD lưới thép gia cốTheo chương V155,3874m2
274Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V107,7326m2
275Trát thành hồ bơi, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V60,7448m2
276Lát gạch vỉ, gạch mosaic 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V155,3874m2
277CCLD thang leo hồ bơi, tay vịn inox 304 D42, bậc thang bằng thép không rỉ (miếng lót chống trượt), cao 1.8mTheo chương V3bộ
278CCLD nắp mương nước, thanh nhựa ABS rộng 300, dày 25-màu trắngTheo chương V15,4m
279Cung cấp thanh inox V50x50x5Theo chương V35m
280Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, inox V50x50x5 thành mương nướcTheo chương V0,1388tấn
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bê tông, đá 0,5x1, mác 150, trộn phụ gia chống thấmTheo chương V1,4464m3
282Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấmTheo chương V14,4643m2
283Chống thấm bồn hoa sử dụng vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồiTheo chương V52,9083m2
284Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100, chỗ mỏng nhất dày 5cmTheo chương V14,4643m2
285Cung cấp vỉ thoát nước D20Theo chương V14,4643m2
286Cung cấp đất trồng cỏTheo chương V20,25m3
287Gia công thép hình canopyTheo chương V11,8522tấn
288Lắp dựng thép hình canopyTheo chương V11,8522tấn
289Sơn sắt thép kết cấu canopy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V433,6m2
290Cung cấp bulong neo M27, L=600Theo chương V64bộ
291Cung cấp bulong neo M20, L=600Theo chương V84bộ
292Cung cấp bulong neo M14, L=400Theo chương V36bộ
293Lắp đặt bulong neoTheo chương V0,3143tấn
294Cung cấp thép hộp mạ kẽm []60x120, mái che kínhTheo chương V0,2067tấn
295Cung cấp thép ống inox D40Theo chương V0,0326tấn
296Lắp dựng thép hộp mạ kẽm []60x120, mái che kínhTheo chương V0,2393tấn
297CCLD spider 4 chânTheo chương V12cái
298CCLD mái kính, kính dán 2 lớp cường lực 10mmTheo chương V19,65m2
299Gia công thang sắt thoát hiểmTheo chương V7,1136tấn
300Cung cấp bu long neo M16, L=600Theo chương V40bộ
301Cung cấp bu long neo M16, L=300Theo chương V14bộ
302Cung cấp bu long neo M16, L=250Theo chương V28bộ
303Lắp đặt bu long neoTheo chương V0,05tấn
304Lắp dựng cầu thang thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V7,1136tấn
305Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V287,03m2
306Cung cấp bảng tên số căn hộ kích thước 480x160, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (1a)Theo chương V35bộ
307Cung cấp bảng tên phòng kích thước 480x160, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (1b)Theo chương V24bộ
308Cung cấp bảng ký hiệu thang máy khu A, B kích thước 180x200, ký tự dùng mica dày 8mm, mặt trên dán Inox dày 1mm, màu xám, bảng tên liên kết trực tiếp với tường, kính bởi keo UV (2a,2b)Theo chương V21bộ
309Cung cấp bảng chỉ dẫn căn hộ, kích thước 900x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (03)Theo chương V9bộ
310Cung cấp bảng chỉ dẫn sơ đồ thoát hiểm thang máy, kích thước 420x300, Alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh. font chữ (Inox): VNI-SWISS_CONDENSE (04)Theo chương V19bộ
311Cung cấp bảng hiệu thang bộ, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (05)Theo chương V39bộ
312Cung cấp biển báo số tầng bên trong thang bộ, kích thước 300x300, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (06)Theo chương V46bộ
313Cung cấp bảng ký hiệu lối vào sảnh chính, kích thước 950x200, ký tự dùng mica dày 8mm, mặt trên dán Inox dày 1mm, màu xám, bảng tên liên kết trực tiếp với tường, kính bởi keo UV (7a,7b)Theo chương V2bộ
314Cung cấp biển báo lối thoát nạn vào thang thoát hiểm, kích thước 155x362x27, alu xước bạc in UV theo yêu cầu của chủ đầu tư, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ : VNI-SWISS-CONDENSE, in chữ Mica màu xanh lá, sử dụng đèn led có tích hợp ắc quy điện DCTheo chương V44bộ
315Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh công cộng (nam-nữ) kích thước 480x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9a)Theo chương V9bộ
316Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh nam kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9b)Theo chương V9bộ
317Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh nữ kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9c)Theo chương V9bộ
318Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng vệ sinh người khuyết tật kích thước 320x320, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (9d)Theo chương V1bộ
319Cung cấp bảng chỉ dẫn bãi giữ xe máy kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (10)Theo chương V2bộ
320Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng máy bơm kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (11)Theo chương V2bộ
321Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng máy phát điện kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (12)Theo chương V1bộ
322Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng điện kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (13)Theo chương V10bộ
323Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm điện, kích thước 75x75, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (14)Theo chương V2bộ
324Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng tủ điện tổng kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (15)Theo chương V1bộ
325Cung cấp bảng chỉ dẫn nhà giữ trẻ kích thước 600x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (16)Theo chương V1bộ
326Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng sinh hoạt cộng đồng kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (17)Theo chương V1bộ
327Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng kỹ thuật kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (18)Theo chương V9bộ
328Cung cấp bảng chỉ dẫn gen điện kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (19)Theo chương V11bộ
329Cung cấp bảng chỉ dẫn gen nước kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (20)Theo chương V11bộ
330Cung cấp bảng chỉ dẫn gen ĐHKK kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (20a)Theo chương V20bộ
331Cung cấp bảng chỉ dẫn gen điện nhẹ kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (21)Theo chương V11bộ
332Cung cấp bảng chỉ dẫn bãi giữ xe ô-tô kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (22)Theo chương V1bộ
333Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng rác kích thước 500x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (23)Theo chương V13bộ
334Cung cấp bảng chỉ dẫn phòng điều khiển chống cháy kích thước 700x200, chữ sơn màu xám đậm mặt trong, bảng hiệu mica trong dày 5ly sơn màu xám nhạt mặt trong, viền mica trong dày 10ly sơn màu trắng mặt trong (24)Theo chương V1bộ
335Cung cấp biển tiêu lệnh chữa cháy, kích thước 400x300, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (25)Theo chương V20bộ
336Cung cấp bảng chỉ dẫn lối ra vào, kích thước 1500x500, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (26a)Theo chương V2bộ
337Cung cấp bảng chỉ dẫn đậu xe, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (26b)Theo chương V4bộ
338Cung cấp biển hiệu cấm hút thuốc, kích thước 200x200, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (27)Theo chương V13bộ
339Cung cấp bảng chỉ dẫn hồ bơi người lớn, hồ bơi trẻ em, kích thước 200x100, alu xước bạc in UV theo yêu cầu, độ dày nhôm 0.1mm, độ dày tấm 4mm, bo cạnh, font chữ (Inox): VNI-SWISS-CONDENSE (28)Theo chương V2bộ
340Lắp đặt bảng tên,bảng hiệu,bảng chỉ dẫnTheo chương V405bộ
341CCLD hòm thư, thép tấm dập dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu xám nhạt, kích thước hòm thư 1540x1440x380, 35 hộp thưTheo chương V1bộ
342CCLD vách ngăn compact dày 12mm, khu vệ sinh công cộngTheo chương V166,638m2
343CCLD nẹp chống trượt bậc cầu thangTheo chương V932,8m
344CCLD thanh bảo vệ góc cột, khu vực bãi xe tầng 2, nẹp cao su (100x100x10mm), cao 800, sơn đen-sơn vàng phản quangTheo chương V36bộ
345CCLD gờ chặn bánh xe bằng cao su, kích thước 150x120x2020Theo chương V35cái
346Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m, thời gian lắp dựng 12 thángTheo chương V94,1156100m2
347Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V26,6159100m2
348Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V66,6124100m2
349Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V620,55m3
350Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V11,4062tấn
351Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V1.002,3167tấn
352Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V496,93510m2
353Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V37,8910m2
354Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V324,7tấn
355Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V251,810m2
356Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V16110m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ
1Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại 3P-1250kVATheo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn bao gồm 2 ngăn Incoming IM, LBS-SF6, 24kV 630A, 20kA/3s và 1 ngăn Outgoing QM, LBS-SF6 with fuse, 24kV 200A, 20kA/3s .02 ngăn lộ vào LBS 24kV 630A 20kA/3s.01 ngăn lộ ra máy biến áp LBS 24kV 200A 20kA/3s + chì ống 40A : vỏ tủ gia công tại Việt Nam, CT & PT trung thế của Emic do điện lực cấp.Theo chương V11 tủ
3ACB-3P-2000A-65KATheo chương V1cái
4Cầu chì 5A + đếTheo chương V6bộ
5Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V6cái
6Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V2cái
7Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
8Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V1cái
9Relay bảo vệ quá dòng OCTheo chương V1cái
10Biến dòng bảo vệ 2000/5ATheo chương V3bộ
11Biến dòng đo lường 2000/5ATheo chương V3bộ
12Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-DB-Tr.Theo chương V1hộp
13Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TrTheo chương V1hộp
14ACB-3P-2000A-65KATheo chương V1cái
15Cầu chì 5A + đếTheo chương V6bộ
16Cầu chì 5A + đếTheo chương V6cái
17Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V2cái
18Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
19Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V1cái
20Relay bảo vệ quá dòng OCTheo chương V1bộ
21Biến dòng bảo vệ 2000/5ATheo chương V3bộ
22Biến dòng đo lường 2000/5ATheo chương V3bộ
23Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-DB-Tr.Theo chương V1hộp
24Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-MFDTheo chương V1hộp
25Cáp ngầm Cu/XLPE/SE-DSTA/PVC 24kV 3Cx120mm2(tạm tính)Theo chương V48m
26Cáp Cu/XLPE/SE-/PVC 24kV 3Cx50mm2.Theo chương V11m
27Cáp CXV 1Cx300mm2Theo chương V180m
28Ống Gân Xoắn HDPE 195/150mmTheo chương V24m
29Đào mương cáp ngầm trung thế 2 sợi, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V0,1248100m3
30Đắp đất mương cáp ngầm trung thế 2 sợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,424100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 10km)Theo chương V0,4100m3
34Băng cảnh báo cáp ngầm trung thếTheo chương V0,5100m2
35Mốc định vị cáp ngầm trung thếTheo chương V2cái
36Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,5mmTheo chương V8m
37Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx120mm2Theo chương V21 hộp nối (3 pha)
38Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (indoor loại plug-in)Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
39Lắp đặt Dall bảo vệ hộp nối cápTheo chương V21 hộp nối (3 pha)
40Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx50mm2Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
F MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bồn dầu 1,5m3, bằng thép đen dày 2,8mm,có ống thủy (ống Livo) đo mức dầuTheo chương V1bể
2Tủ cấp dầu bao gồm : Họng cấp dầu, van khóa, đồng hồ báo mức dầu hiển thị bằng màn hình LCDTheo chương V1hộp
3Lọc Y DN25Theo chương V1cái
4Ống dầu DN 25Theo chương V0,3100m
5Ống dầu DN 65Theo chương V0,3100m
6Ống nối mềm DN 25Theo chương V2cái
7Cách âm vách và trần phòng máy Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 100mm và khung nhôm soi lổ sơn tĩnh điện dày 0.6mmTheo chương V130m2
8Bộ tiêu âm gió vào; gió ra KT W 2800 x H2400 x D 1200 mm, bao gồm Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 100mm , tole kẽm soi lỗ dày 0.4mm và khung bao khối tiêu âm gió raTheo chương V2cái
9Louver gió vào- gió ra kèm lưới chống chim chuột ,bằng thép đen dày 1,5mm sơn tĩnh điện, diện tích tổng cộng 14m2Theo chương V1cửa
10Hộp dẫn gió nóng bằng tole kẽmTheo chương V1cái
11Nối mềm két nướcTheo chương V1cái
12Ống khói D350 kèm bọc cách nhiệt bao gồm : Ống khói thép đen dày 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm , ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmTheo chương V1,16100m
13Pô giảm âm kèm bọc cách nhiệt và giá đỡ cho pô giảm âm sơ cấp và thứ cấpTheo chương V1cái
14Chụp ống khói, inox 304 dày 2mmTheo chương V1cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Hộp chờ nguồn âm tường 120x120x50mmTheo chương V124hộp
2Công tắc đơn - 1 chiều 16A+ mặt 1 thiết bịTheo chương V91cái
3Công tắc đôi - 1 chiều 16A + mặt 2 thiết bịTheo chương V28cái
4Công tắc ba - 1 chiều 16A+ mặt 3 thiết bịTheo chương V2cái
5Công tắc đôi - 2 chiều 16A+ mặt 2 thiết bịTheo chương V36cái
6Công tắc đơn - 2 chiều 16A+ mặt 1 thiết bịTheo chương V8cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo chương V82cái
8Hộp nối dây âm sàn cho ổ cắmTheo chương V12hộp
9MCB 2P-20A-6kA + mặt nạTheo chương V6cái
10Đèn Downlight Led âm trần D120- 9WTheo chương V315bộ
11Đèn Downlight Led âm trần D160- 12WTheo chương V98bộ
12Đèn Led áp trần D125-9WTheo chương V154bộ
13Đèn tuýt bóng led 1x9 W dài 0,6mTheo chương V3bộ
14Đèn tuýt bóng led 1x18W dài 1,2m.Theo chương V60bộ
15Đèn tuýt bóng led 2x18W dài 1,2m.Theo chương V179bộ
16Đèn Led Panel 600x600-36WTheo chương V59bộ
17Đèn Led 2x18W, bóng T8 có chóa chống cháy nổTheo chương V7bộ
18Đèn gắn tường ram dốc 8W, IP65Theo chương V20bộ
19Đèn trang trí cầu thang gắn tường 9WTheo chương V2bộ
20Cảm biến chuyển độngTheo chương V6bộ
21Đèn trang trí gắn tường 18W (ngoài nhà)Theo chương V23bộ
22Đèn báo không lưuTheo chương V9bộ
23Đèn LED đường, 104W, 15.000lm,4000K, IP66.Theo chương V4bộ
24Trụ thép chiếu sáng cao 8m đường kính đáy D200,đường kính đỉnh D78mm STKTheo chương V4cột
25Cần đèn STK D60mm, dài 2mTheo chương V4cần đèn
26Đèn đường trụ cao 8m+ cần 2m bóng Led 100WTheo chương V4bộ
27Tiếp địa cho trụ đèn đườngTheo chương V4bộ
28Móng trụ đèn đèn 500lx500Wx800H + Bulon + tánTheo chương V4Cái
29Đèn Led áp trần D125-9WTheo chương V42bộ
30Thang cáp sơn tĩnh điện 700x100x2.0mmTheo chương V32m
31Thang cáp sơn tĩnh điện 600x100x2.0mmTheo chương V68m
32Thang cáp sơn tĩnh điện 400x100x1,5mmTheo chương V56m
33Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,5mmTheo chương V112m
34Máng điện sơn tĩnh điện 300x100x1.2mm + nắpTheo chương V28m
35Máng điện sơn tĩnh điện150x100x1.2mm + nắpTheo chương V353m
36Máng điện sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm + nắpTheo chương V188m
37Máng điện sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm + nắpTheo chương V25m
38Máng điện sơn tĩnh điện 50x50x1mm + nắpTheo chương V3m
39Co thang cáp 700x100Theo chương V3cái
40Co thang cáp 600x100Theo chương V7cái
41Co thang cáp 400x100Theo chương V2cái
42Co thang cáp 300x100Theo chương V2cái
43Co Trunking 150x100Theo chương V3cái
44Co Trunking 100x100Theo chương V2cái
45Co Trunking 50x50Theo chương V2cái
46Co giảm thang cáp 700x100Theo chương V1cái
47Tê thang cáp 600x100Theo chương V6cái
48Tê giảm thang cáp 700x100Theo chương V3cái
49Tê giảm thang cáp 600x100Theo chương V2cái
50Tê Trunking 150x100Theo chương V3cái
51Co Thang cáp 300x100Theo chương V3cái
52Co Trunking 300x100Theo chương V4cái
53Co Trunking 150x100Theo chương V33cái
54Co Trunking 100x50Theo chương V4cái
55Tê giảm thang cáp 400x100Theo chương V9cái
56Tê giảm thang cáp 300x100Theo chương V9cái
57Tê Trunking 300x100Theo chương V3cái
58Tê Trunking 150x100Theo chương V17cái
59Nối giảm Trunking 150x100Theo chương V18cái
60Gia công giá đỡ thang cáp điện bằng Thép U100x50x5.5mmTheo chương V0,528tấn
61Gia công giá đỡ thang cáp điện bằng Thép V50x50, dày 4,5mmTheo chương V0,884tấn
62Ty treo M10 + Top + giá treoTheo chương V0,77tấn
63Ống nhựa PVC D32Theo chương V825m
64Ống nhựa PVC D25Theo chương V258m
65Ống nhựa PVC D20 chìmTheo chương V12.438m
66Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo chương V4.146m
67Ống mềm PVC D20Theo chương V1.050m
68Hộp box âm tường cho công tắc và ổ cắm KT80x80x42.5mmTheo chương V590hộp
69Box âm cho đen : 1,2,3,4 ngã PVCTheo chương V1.780hộp
70Ống nhựa PVC D25Theo chương V1.585m
71Ống nhựa PVC D20 chìmTheo chương V9.010m
72Box âm cho đen : 1,2,3,4 ngã PVCTheo chương V42hộp
73Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo chương V77m
74Cáp CV 1Cx4mm2Theo chương V4.442m
75Cáp CV 1Cx6mm2Theo chương V4.364m
76Cáp CV 1Cx10mm2Theo chương V2.101m
77Cáp CV 1Cx16mm2Theo chương V3.375m
78Cáp CV 1Cx70mm2Theo chương V9m
79Cáp CV 1Cx95mm2Theo chương V39m
80Cáp CV 1Cx120mm2Theo chương V27m
81Cáp CV 1Cx150mm2Theo chương V14m
82Cáp CV 1Cx185mm2Theo chương V116m
83Cáp CV 1Cx240mm2Theo chương V19m
84Cáp CVV 1Cx4mm2Theo chương V2.532m
85Cáp CVV 1Cx6mm2Theo chương V5.478m
86Cáp CXV 1Cx2.5mm2Theo chương V40m
87Cáp CXV 1Cx4mm2Theo chương V1.144m
88Cáp CXV 1Cx6mm2Theo chương V2.134m
89Cáp CXV 1Cx10mm2Theo chương V3.204m
90Cáp CXV 1Cx16mm2Theo chương V2.792m
91Cáp CXV 1Cx25mm2Theo chương V2.020m
92Cáp CXV 1Cx35mm2Theo chương V732m
93Cáp CXV 1Cx150mm2Theo chương V36m
94Cáp CXV 1Cx185mm2Theo chương V1.328m
95Cáp CXV 1Cx240mm2Theo chương V228m
96Cáp CXV 1Cx300mm2Theo chương V360m
97Cáp CV/FR 1Cx2.5mm2Theo chương V228m
98Cáp CV/Fr 1Cx4mm2Theo chương V1.382m
99Cáp CV/Fr 1Cx6mm2Theo chương V2.134m
100Cáp CV/FR 1Cx16mm2Theo chương V708m
101Cáp CV/FR 1Cx25mm2Theo chương V1.032m
102Cáp CV/Fr 1Cx150mm2Theo chương V48m
103Cáp CV/Fr 1Cx185mm2Theo chương V144m
104Cáp CXV/Fr 1Cx240mm2Theo chương V216m
105Cáp CXV/Fr 1Cx300mm2Theo chương V1.152m
106Cáp CV 1Cx16mm2Theo chương V36m
107Cáp CV 1Cx25mm2Theo chương V18m
108Cáp CXV 1Cx35mm2Theo chương V144m
109Cáp CXV 1Cx50mm2Theo chương V72m
110Cáp CV-1Cx1.5mm2Theo chương V25.119m
111Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo chương V9.084m
112Cáp CV 1Cx4.0mm2Theo chương V252m
113Cáp CV-1Cx1.5mm2Theo chương V1.512m
114PPB Busway AL 800A 3P4W + 50%E by Aluminum Housing Ground, IP55Theo chương V134m
115Elbow workmanship (Phí gia công co chuyển hướng)Theo chương V6Cái
116Flanged End workmanship (Phí gia công đầu nối tủ điện)Theo chương V1Cái
117End Closer (Nắp chụp đầu cuối)Theo chương V1Cái
118Spring/Rigid hanger (Giá đỡ lò xo/cố định)Theo chương V33Cái
119Horizontal Hanger (Giá đỡ ngang)Theo chương V26Cái
120Plug in HoleTheo chương V9Cái
121Plug In Unit MCCB 3P 100A, 36kATheo chương V6tủ
122Plug In Unit MCCB 3P 125A, 36kATheo chương V3tủ
123Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2B - MSBTheo chương V1hộp
124Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway)MSBTheo chương V1hộp
125Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V12cái
126Cầu chì 5A + đếTheo chương V12bộ
127Đồng hồ đo dòng điện (0-2000A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V2cái
128Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V2cái
129Relay bảo vệ quá dòng OCTheo chương V2cái
130Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V2cái
131Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V2cái
132Biến dòng đo lường 2000/5ATheo chương V7bộ
133Biến dòng bảo vệ 2000/5ATheo chương V8bộ
134ACB-4P-2000A-65KATheo chương V3cái
135Motor mechanism(MCH)Theo chương V3cái
136Cuộn đóngTheo chương V3bộ
137Cuộn ngắtTheo chương V3bộ
138Bảo vệ thấp ápTheo chương V3bộ
139Khóa liên động cơ khí 3 ACBTheo chương V1cái
140Bộ điều khiển ATS ( Logo,PLC,…)Theo chương V1cái
141MCCB-3P-125A-25KATheo chương V2cái
142Surge Arrester 3P+N 65kA (8/20µs), Type 2, FixedTheo chương V2cái
143MCCB-3P-500A-50KATheo chương V1cái
144MCCB-3P-1000A-50KATheo chương V2cái
145MCCB-3P-800A-50KATheo chương V1cái
146MCCB-3P-320A-36KATheo chương V1cái
147MCCB-3P-125A-25KATheo chương V1cái
148Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2B - DB-CAPTheo chương V1hộp
149Busbar + Support + N + E + Phụ kiện ( DB-CAP)Theo chương V1hộp
150Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
151Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
152Đồng hồ đo dòng điện (0-1000A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
153Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
154Biến dòng đo lường 1000/5ATheo chương V3bộ
155Biến dòng đo lường 2000/5ATheo chương V1bộ
156Cảm biến nhiệt độTheo chương V1cái
157Quạt hút (200*200) mmTheo chương V2cái
158Bộ điều khiển tụ bù 12 cấpTheo chương V1cái
159Tụ bù 3P-25KVARTheo chương V24bộ
160Cuộn kháng cho tụ bù 3P-50KWARTheo chương V12bộ
161MCCB-3P-1000A-50KATheo chương V1cái
162MCCB-3P-125A-36KATheo chương V12cái
163Contactor capacitor 50kVArTheo chương V12bộ
164Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2 -MSB-1Theo chương V1hộp
165Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway)MSB-1Theo chương V1hộp
166Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
167Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
168Đồng hồ đo dòng điện (0-1000A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
169Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
170Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V1cái
171Biến dòng đo lường 1000/5ATheo chương V3bộ
172Biến dòng bảo vệ 1000/5ATheo chương V4bộ
173MCCB-3P-1000A-50KATheo chương V1cái
174Shunt trip cho MCCB-3P-1000A-50KATheo chương V1cái
175MCCB-3P-600A-36KATheo chương V1cái
176MCCB-3P-60A-30KATheo chương V4cái
177MCCB-3P-50A-30KATheo chương V5cái
178MCCB-3P-40A-10KATheo chương V1cái
179Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2 -MSB-ACTheo chương V1hộp
180Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-ACTheo chương V1hộp
181Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
182Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
183Đồng hồ đo dòng điện (0-600A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
184Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
185Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V1cái
186Biến dòng đo lường 600/5ATheo chương V3bộ
187Biến dòng bảo vệ 600/5ATheo chương V4bộ
188MCCB-3P-600A-36KATheo chương V1cái
189Shunt trip cho MCCB-3P-630A-36KATheo chương V1cái
190MCCB-3P-100A-15KATheo chương V4cái
191MCCB-3P-80A-15KATheo chương V4cái
192MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
193MCCB-3P-30A-15KATheo chương V1cái
194Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-MSB-PCCCTheo chương V1hộp
195Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-PCCCTheo chương V1hộp
196Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
197Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
198Đồng hồ đo dòng điện (0-500A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
199Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
200Biến dòng đo lường 500/5ATheo chương V3bộ
201MCCB-3P-500A-50KATheo chương V1cái
202Shunt trip cho MCCB-3P-500A-50KATheo chương V1cái
203MCCB-3P-400A-50KATheo chương V1cái
204MCCB-3P-160A-36KATheo chương V1cái
205MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
206MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
207MCCB-3P-25A-15KATheo chương V5cái
208Vỏ tủ bằng tôn, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, form 2-MSB-CCTheo chương V1hộp
209Busbar + Support + N + E + Phụ kiện (không bao gồm busbar từ ACB lên busway) MSB-CCTheo chương V1hộp
210Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
211Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
212Đồng hồ đo dòng điện (0-300A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
213Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
214Relay bảo vệ chạm đất EFTheo chương V1cái
215Biến dòng đo lường 300/5ATheo chương V3bộ
216Biến dòng bảo vệ 300/5ATheo chương V4bộ
217MCCB-3P-320A-36KATheo chương V1cái
218Shunt trip cho MCCB-3P-320A-36KATheo chương V1cái
219MCCB-3P-100A-30KATheo chương V1cái
220MCCB-3P-75A-30KATheo chương V4cái
221MCCB-3P-80A-15KATheo chương V1cái
222MCCB-3P-40A-15KATheo chương V1cái
223MCCB-3P-30A-15KATheo chương V2cái
224MCCB-3P-25A-15KATheo chương V3cái
225MCCB-3P-20A-15KATheo chương V1cái
226MCCB-3P-40A-10KATheo chương V1cái
227MCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
228Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-LED.OUTTheo chương V1hộp
229Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-LED.OUTTheo chương V1hộp
230Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
231Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
232Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
233Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
234Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
235MCCB-3P-30A-10KATheo chương V1cái
236Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HBTheo chương V1hộp
237Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HBTheo chương V1hộp
238Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
239Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
240Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
241Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
242Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
243MCCB-3P-30A-15KATheo chương V1cái
244MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
245Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-CĐ.OUTTheo chương V1hộp
246Busbar + Support + N + E + Phụ kiện,DB-CĐ.OUTTheo chương V1hộp
247Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
248Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
249Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
250Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
251Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
252MCCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
253MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
254MCB-1P-10A-6KATheo chương V3cái
255Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM-1Theo chương V1hộp
256Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM-1Theo chương V1hộp
257Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
258Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
259Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
260Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
261Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V3bộ
262MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
263MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
264MCB-2P-16A-6KATheo chương V1cái
265MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
266Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM-2Theo chương V1hộp
267Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM-2Theo chương V1hộp
268Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
269Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
270Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
271Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
272Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V3bộ
273MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
274MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
275MCB-2P-16A-6KATheo chương V1cái
276MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
277Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-WSPTheo chương V1hộp
278Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-WSPTheo chương V1hộp
279Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
280Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
281Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
282Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
283Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
284Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
285MCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
286MCB-2P-10A-6KATheo chương V2cái
287MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
288Contacter 3P-9ATheo chương V2cái
289Relay nhiệt 3P-(5.5-8)ATheo chương V2cái
290Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 1P-0.75KWTheo chương V2cái
291Relay luân phiênTheo chương V1cái
292Bộ điều khiển mực nướcTheo chương V1cái
293Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-XLNTTheo chương V1hộp
294Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-XLNTTheo chương V1hộp
295Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
296Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
297Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
298Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
299Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
300Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
301MCCB-3P-20A-15KATheo chương V1cái
302MCB-3P-10A-6KATheo chương V11cái
303Contacter 3P-9ATheo chương V3cái
304Relay nhiệt 3P-(2.5-4)ATheo chương V3cái
305Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-1.5KWTheo chương V3cái
306Contacter 3P-9ATheo chương V3cái
307Relay nhiệt 3P-(1.6-2.5)ATheo chương V3cái
308Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-0.75KWTheo chương V3cái
309Contacter 3P-9ATheo chương V4cái
310Relay nhiệt 3P-(1-1.7)ATheo chương V4cái
311Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-0.25KWTheo chương V4cái
312Relay luân phiênTheo chương V4cái
313Bộ điều khiển mực nướcTheo chương V4cái
314Vỏ tủ âm tường -DB-BTheo chương V1hộp
315MCB-3P-40A-10KATheo chương V1cái
316MCB-1P-10A-6KATheo chương V5cái
317MCB-1P-20A-6KATheo chương V6cái
318MCB-2P-20A-6KATheo chương V1cái
319MCB-2P-32A-6KATheo chương V1cái
320RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V2cái
321Vỏ tủ âm tường -DB-QLTheo chương V1hộp
322MCB-2P-32A-10KATheo chương V1cái
323MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
324MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
325Vỏ tủ âm tường DB-BVTheo chương V1hộp
326MCB-2P-20A-10KATheo chương V1cái
327MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
328MCB-1P-20A-6KATheo chương V2cái
329Vỏ tủ âm tường DB-CDTheo chương V1hộp
330MCB-2P-25A-10KATheo chương V1cái
331MCB-1P-20A-6KATheo chương V2cái
332RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V1cái
333Vỏ tủ âm tường -DB-GTTheo chương V1hộp
334MCB-2P-25A-10KATheo chương V1cái
335MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
336MCB-1P-20A-6KATheo chương V2cái
337RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V1cái
338Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-CSHLTheo chương V1hộp
339Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-CSHLTheo chương V1hộp
340Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
341Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
342Đồng hồ đo dòng điện (0-100A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
343Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
344Biến dòng đo lường 100/5ATheo chương V3bộ
345MCCB-3P-80A-15KATheo chương V1cái
346MCB-1P-16A-6KATheo chương V2cái
347MCB-3P-32A-6KATheo chương V1cái
348MCB-3P-32A-10KATheo chương V2cái
349MCB-3P-40A-10KATheo chương V5cái
350RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V5cái
351Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL1Theo chương V1hộp
352Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL1Theo chương V1hộp
353Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
354Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
355MCB-3P-32A-10KATheo chương V1cái
356MCB-1P-10A-6KATheo chương V7cái
357MCB-1P-20A-6KATheo chương V7cái
358Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL2 ~ DB-HL6Theo chương V5hộp
359Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL2 ~ DB-HL6Theo chương V5hộp
360Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V15cái
361Cầu chì 5A + đếTheo chương V15bộ
362MCB-3P-40A-10KATheo chương V5cái
363MCB-1P-10A-6KATheo chương V45cái
364MCB-1P-20A-6KATheo chương V50cái
365Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-HL7Theo chương V1hộp
366Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-HL7Theo chương V1hộp
367Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
368Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
369MCB-3P-32A-10KATheo chương V1cái
370MCB-1P-10A-6KATheo chương V4cái
371MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
372Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.PCCCTheo chương V1hộp
373Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.PCCCTheo chương V1hộp
374Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
375Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
376Đồng hồ đo dòng điện (0-400A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
377Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
378Biến dòng đo lường 400/5ATheo chương V3bộ
379Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
380MCCB-3P-400A-50KATheo chương V2cái
381MCCB-3P-320A-36KATheo chương V1cái
382MCCB-3P-20A-15KATheo chương V1cái
383MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
384SS-3P-160.0KWTheo chương V1cái
385Phụ kiện cho Bộ khởi động khởi động mền 3P - 160.0KWTheo chương V1cái
386Contacter 3P-18ATheo chương V3cái
387Relay nhiệt 3P-(9-13)ATheo chương V1cái
388Timer 30sTheo chương V1cái
389Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-5,5KWTheo chương V1cái
390Bộ điều khiển mực nướcTheo chương V1cái
391Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-BCTheo chương V1hộp
392Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-BCTheo chương V1hộp
393Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
394Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
395Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
396Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
397Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
398MCCB-3P-25A-15KATheo chương V1cái
399Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM.PCCC.1Theo chương V1hộp
400Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM.PCCC.1Theo chương V1hộp
401Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
402Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
403Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
404Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
405Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V3bộ
406MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
407MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
408MCB-2P-16A-6KATheo chương V1cái
409MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
410Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-TM.PCCC.2Theo chương V1hộp
411Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TM.PCCC.2Theo chương V1hộp
412Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
413Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
414Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
415Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
416Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V3bộ
417MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
418MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
419MCB-2P-16A-6KATheo chương V1cái
420MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
421Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FANTheo chương V1hộp
422Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FANTheo chương V1hộp
423Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
424Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
425Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
426Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
427Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
428Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
429MCCB-3P-25A-15KATheo chương V1cái
430MCCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
431MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
432Contacter 3P-9ATheo chương V3cái
433Relay nhiệt 3P-(2.5-4)ATheo chương V1cái
434Relay nhiệt 3P-(4-6)ATheo chương V1cái
435Timer 24HTheo chương V1cái
436Phụ kiện cho Bộ khởi động 2 cấp tốc độ 3P-1.1/2.2KWTheo chương V2cái
437Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FAN.TMTheo chương V1hộp
438Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FAN.TMTheo chương V1hộp
439Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
440Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
441Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
442Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
443Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
444Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
445MCCB-3P-25A-15KATheo chương V1cái
446MCCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
447MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
448Contacter 3P-9ATheo chương V1cái
449Relay nhiệt 3P-(4-6)ATheo chương V1cái
450Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KWTheo chương V1cái
451Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-FAN.T2Theo chương V1hộp
452Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-FAN.T2Theo chương V1hộp
453Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
454Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
455Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
456Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
457Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
458Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
459MCCB-3P-25A-15KATheo chương V1cái
460MCCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
461MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
462Contacter 3P-9ATheo chương V1cái
463Relay nhiệt 3P-(5.5-8)ATheo chương V1cái
464Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-3.0KWTheo chương V1cái
465Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-TA.TM.1Theo chương V1hộp
466Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TA.TM.1Theo chương V1hộp
467Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
468Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
469Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
470Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
471Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
472Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
473MCCB-3P-25A-15KATheo chương V1cái
474MCCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
475MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
476Contacter 3P-9ATheo chương V1cái
477Relay nhiệt 3P-(4-6)ATheo chương V1cái
478Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KWTheo chương V1cái
479Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-TA.TM.2Theo chương V1hộp
480Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-TA.TM.2Theo chương V1hộp
481Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
482Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
483Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
484Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
485Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
486Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
487MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
488MCCB-3P-25A-10KATheo chương V2cái
489MCCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
490MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
491Contacter 3P-18ATheo chương V6cái
492Relay nhiệt 3P-(12-18)ATheo chương V2cái
493Timer 30sTheo chương V2cái
494Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-7,5KWTheo chương V2cái
495Contacter 3P-9ATheo chương V1cái
496Relay nhiệt 3P-(4-6)ATheo chương V1cái
497Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KWTheo chương V1cái
498Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.SHTheo chương V1hộp
499Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.SHTheo chương V1hộp
500Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
501Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
502Đồng hồ đo dòng điện (0-100A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
503Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
504Biến dòng đo lường 100/5ATheo chương V3bộ
505Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V1cái
506MCCB-3P-100A-30KATheo chương V1cái
507MCCB-3P-80A-15KATheo chương V2cái
508MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
509MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
510Contacter 3P-65ATheo chương V6cái
511Relay nhiệt 3P-(48-65)ATheo chương V2cái
512Timer 30sTheo chương V2cái
513Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-30.0KWTheo chương V2cái
514Contacter 3P-32ATheo chương V3cái
515Relay nhiệt 3P-(23-32)ATheo chương V1cái
516Timer 30sTheo chương V1cái
517Phụ kiện cho Bộ khởi động sao tam giác 3P-15.0KWTheo chương V1cái
518Relay luân phiênTheo chương V1cái
519Bộ điều khiển mực nướcTheo chương V1cái
520Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-P.NT1,2Theo chương V2hộp
521Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-P.NT1,2Theo chương V2hộp
522Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V6cái
523Cầu chì 5A + đếTheo chương V6bộ
524Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V2cái
525Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V2cái
526Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V6bộ
527Bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V2cái
528MCCB-3P-25A-15KATheo chương V2cái
529MCB-2P-10A-10KATheo chương V4cái
530Contacter 3P-12ATheo chương V2cái
531Relay nhiệt 3P-(7-10)ATheo chương V2cái
532Phụ kiện cho Bộ khởi động trực tiếp 1P-2.0KWTheo chương V2cái
533Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-CarTheo chương V1hộp
534Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-CarTheo chương V1hộp
535Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
536Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
537Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
538Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
539Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V3bộ
540MCCB-3P-75A-30KATheo chương V1cái
541MCB-2P-32A-10KATheo chương V1cái
542MCCB-3P-60A-15KATheo chương V2cái
543Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh, DB-CS.CarTheo chương V1hộp
544Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-CS.CarTheo chương V1hộp
545Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V1cái
546Cầu chì 5A + đếTheo chương V1bộ
547Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
548Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
549Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V1bộ
550MCB-2P-32A-10KATheo chương V1cái
551MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
552MCB-2P-10A-6KATheo chương V1cái
553MCB-2P-16A-6KATheo chương V2cái
554Contacter 3P-18ATheo chương V2cái
555Contacter 3P-12ATheo chương V1cái
556Bộ lập trình PLCTheo chương V3cái
557Phụ kiện cho Bộ chiếu sáng PLC + Định giờTheo chương V3cái
558Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-1Theo chương V1hộp
559Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-1Theo chương V1hộp
560Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
561Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
562Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
563Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
564Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
565MCCB-3P-40A-15KATheo chương V1cái
566MCB-1P-10A-6KATheo chương V2cái
567MCB-1P-20A-6KATheo chương V2cái
568MCB-2P-25A-10KATheo chương V2cái
569RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V1cái
570Vỏ tủ âm tường DB-1.1Theo chương V1hộp
571MCB-3P-40A-10KATheo chương V1cái
572MCB-1P-10A-6KATheo chương V7cái
573MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
574RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V4cái
575Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-4 ~ 7Theo chương V4hộp
576Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-4 ~ 7Theo chương V4hộp
577Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V12cái
578Cầu chì 5A + đếTheo chương V12bộ
579Đồng hồ đo dòng điện (0-75A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V4cái
580Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V4cái
581Biến dòng đo lường 75/5ATheo chương V12bộ
582MCCB-3P-60A-30KATheo chương V4cái
583MCB-2P-20A-6KATheo chương V4cái
584MCB-3P-25A-10KATheo chương V16cái
585MCB-3P-32A-10KATheo chương V8cái
586Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V12cái
587Vỏ tủ âm tường DB-4.1Theo chương V4hộp
588MCB-3P-25A-10KATheo chương V4cái
589MCB-1P-10A-6KATheo chương V20cái
590MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
591RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V16cái
592Vỏ tủ âm tường DB-4.2Theo chương V4hộp
593MCB-3P-25A-10KATheo chương V4cái
594MCB-1P-10A-6KATheo chương V20cái
595MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
596RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V16cái
597Vỏ tủ âm tường DB-4.3Theo chương V4hộp
598MCB-3P-32A-10KATheo chương V4cái
599MCB-1P-10A-6KATheo chương V20cái
600MCB-1P-20A-6KATheo chương V4cái
601RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V24cái
602Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-8Theo chương V1hộp
603Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-8Theo chương V1hộp
604Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
605Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
606Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
607Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
608Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V3bộ
609MCCB-3P-50A-30KATheo chương V1cái
610MCB-2P-20A-6KATheo chương V1cái
611MCB-3P-25A-10KATheo chương V6cái
612Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V3cái
613Vỏ tủ âm tường DB-8.1Theo chương V1hộp
614MCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
615MCB-1P-10A-6KATheo chương V2cái
616MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
617RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V2cái
618Vỏ tủ âm tường DB-8.2Theo chương V1hộp
619MCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
620MCB-1P-10A-6KATheo chương V4cái
621MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
622RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V3cái
623Vỏ tủ âm tường DB-8.3Theo chương V1hộp
624MCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
625MCB-1P-10A-6KATheo chương V3cái
626MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
627RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V2cái
628Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-9,10,11Theo chương V3hộp
629Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-9,10,11Theo chương V3hộp
630Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V9cái
631Cầu chì 5A + đếTheo chương V9bộ
632Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V3cái
633Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V3cái
634Biến dòng đo lường 50/5ATheo chương V6bộ
635MCCB-3P-50A-30KATheo chương V3cái
636MCB-2P-20A-6KATheo chương V3cái
637MCB-3P-25A-10KATheo chương V18cái
638Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V9cái
639Vỏ tủ âm tường DB-9.1Theo chương V3hộp
640MCB-3P-25A-10KATheo chương V3cái
641MCB-1P-10A-6KATheo chương V6cái
642MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
643RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V6cái
644Vỏ tủ âm tường DB-9.2Theo chương V3hộp
645MCB-3P-25A-10KATheo chương V3cái
646MCB-1P-10A-6KATheo chương V15cái
647MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
648RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V15cái
649Vỏ tủ âm tường DB-9.3Theo chương V3hộp
650MCB-3P-25A-10KATheo chương V3cái
651MCB-1P-10A-6KATheo chương V15cái
652MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
653RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V15cái
654Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-12~17Theo chương V6hộp
655Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-12~17Theo chương V6hộp
656Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V18cái
657Cầu chì 5A + đếTheo chương V18bộ
658Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V6cái
659Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V6cái
660Biến dòng đo lường 100/5ATheo chương V18bộ
661MCCB-3P-100A-30KATheo chương V6cái
662MCB-3P-32A-10KATheo chương V60cái
663Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V30cái
664Vỏ tủ âm tường DB-12.1 ~ 12.2Theo chương V12hộp
665MCB-3P-32A-10KATheo chương V12cái
666MCB-1P-10A-6KATheo chương V36cái
667MCB-1P-20A-6KATheo chương V24cái
668MCB-1P-32A-6KATheo chương V12cái
669MCB-3P-20A-10KATheo chương V12cái
670RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V12cái
671RCBO-2P-25A-6KA 30mATheo chương V12cái
672Vỏ tủ âm tường DB-12.3 ~ 12.4Theo chương V12hộp
673MCB-3P-32A-10KATheo chương V12cái
674MCB-1P-10A-6KATheo chương V36cái
675MCB-1P-20A-6KATheo chương V24cái
676MCB-1P-32A-6KATheo chương V12cái
677MCB-3P-20A-10KATheo chương V12cái
678RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V12cái
679RCBO-2P-25A-6KA 30mATheo chương V12cái
680Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-18(20)Theo chương V2hộp
681Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-18(20)Theo chương V2hộp
682Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V6cái
683Cầu chì 5A + đếTheo chương V6bộ
684Đồng hồ đo dòng điện (0-150A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V2cái
685Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V2cái
686Biến dòng đo lường 150/5ATheo chương V6bộ
687MCCB-3P-125A-36KATheo chương V2cái
688MCB-3P-40A-10KATheo chương V20cái
689Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V10cái
690Vỏ tủ âm tường DB-18.1 ~ 18.4Theo chương V8hộp
691MCB-3P-40A-10KATheo chương V8cái
692MCB-1P-10A-6KATheo chương V16cái
693MCB-1P-20A-6KATheo chương V8cái
694MCB-1P-32A-6KATheo chương V8cái
695MCB-3P-25A-6KATheo chương V8cái
696MCB-3P-20A-10KATheo chương V8cái
697RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V8cái
698RCBO-2P-25A-6KA 30mATheo chương V8cái
699Vỏ tủ âm tường DB-19.1 ~ 19.4Theo chương V4hộp
700MCB-3P-25A-6KATheo chương V4cái
701MCB-1P-10A-6KATheo chương V8cái
702MCB-1P-20A-6KATheo chương V12cái
703RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V12cái
704Vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, DB-22Theo chương V1hộp
705Busbar + Support + N + E + Phụ kiện DB-22Theo chương V1hộp
706Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V3cái
707Cầu chì 5A + đếTheo chương V3bộ
708Đồng hồ đo dòng điện (0-150A) + Chuyển mạch AmperTheo chương V1cái
709Đồng hồ đo điện áp (0-500V) + Chuyển mạch VoltTheo chương V1cái
710Biến dòng đo lường 150/5ATheo chương V3bộ
711MCCB-3P-125A-36KATheo chương V1cái
712MCB-3P-40A-10KATheo chương V8cái
713Đồng hồ Kwh 3P(30-60)ATheo chương V4cái
714Vỏ tủ âm tường DB-22.1 ~ 22.3Theo chương V3hộp
715MCB-3P-50A-10KATheo chương V3cái
716MCB-1P-10A-6KATheo chương V9cái
717MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
718MCB-1P-32A-6KATheo chương V3cái
719MCB-3P-25A-6KATheo chương V3cái
720MCB-3P-40A-10KATheo chương V3cái
721RCBO-2P-20A-6KA 30mATheo chương V3cái
722RCBO-2P-25A-6KA 30mATheo chương V3cái
H ĐIỆN NHẸ
1Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìmTheo chương V1.920m
2Hộp box đấu nối 150x150x75mmTheo chương V24hộp
3Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìmTheo chương V690m
4Hộp box đấu nối 150x150x75mmTheo chương V11hộp
I HỆ THỐNG ELV TRỤC CHÍNH
1Máng cáp sơn tỉnh điện 600x100x2mm + nắpTheo chương V38m
2Thang cáp sơn tỉnh điện 600x100x2mmTheo chương V101m
3Co máng cáp 600x100Theo chương V6cái
4Co thang cáp 600x100Theo chương V4cái
5Tê máng cáp 600x100Theo chương V2cái
6Gia công và lắp đặt giá đỡ hệ thống ELV trục chính bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V0,4232tấn
7Ống nhựa PVC D25, ống đặt chìmTheo chương V492m
8Ống nhựa PVC D25, ống đặt nổiTheo chương V164m
9Tủ Rack MDF Bao gồm: - Tủ dữ liệu chính OMDF. - Tủ đấu nối cáp quang ODF-180 Lõi. - Tủ quản lý hệ thống điện thoại chính MDF. - Tủ quản lý hệ thống dữ liệu mạng - Các thiết bị phụ trợ kết nối. - Phụ kiệnTheo chương V11 tủ
10Tổng đài điện thoại 3CO-24EXTTheo chương V1tổng đài
11ODF tầng 8 fiberTheo chương V18hộp
12Tủ Rack tầng 19" (Dùng chung cho CCTV-PA)Theo chương V181 tủ
13Cáp quang treo Singlemode 4coreTheo chương V8010m
14Cáp quang treo Singlemode 8coreTheo chương V18510m
J HỆ THỐNG CAMERA
1IP Camera bán cầu trong nhà độ phân gỉai 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V441 thiết bị
2IP Camera bán cầu trong thang máy độ phân giải 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V41 thiết bị
3IP Camera Thân hồng ngoại chống nước phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V111 thiết bị
4Đầu ghi hình camera 16 kênhTheo chương V41 thiết bị
5Ổ cứng HDD 4TTheo chương V81 thiết bị
6Switch 48 Cổng POETheo chương V11 bộ
7Switch 24 cổng POETheo chương V21 bộ
8ODF 8 CoreTheo chương V3hộp
9ODF 16 CoreTheo chương V1hộp
10Bộ chuyển đổi quang O/E1000Theo chương V7thiết bị
11Switch trung tâm 24 portTheo chương V11 bộ
12Patch panel 48 portTheo chương V11 Patch panel
13Patch panel 24 portTheo chương V31 Patch panel
14Bộ truyền và nhận tín hiệu camera trong thang máy sử dụng cáp đồng trụcTheo chương V41 bộ
15Màn hình 42" + bát gắn tườngTheo chương V21 thiết bị
16Máy tính làm việc- Intel Xeon E-2124G ( 3.40 GHz up to 4.50 GHz / 8MB / 4 nhân, 4 luồng )- Ram 2 x 4GB DDR4 2666MHz ( 4 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB - Ổ cứng : 1TB - Màn hình 21.5 inchTheo chương V1thiết bị
17UPS 15KVA OnlineTheo chương V1bộ
18UPS 1KVA Online, kích thước: 282 x 145 x 220mm(DxWxH)Theo chương V3bộ
19Tủ rack 19"-tầng, kích thước H620xW550xD450mmTheo chương V31 tủ
20Tủ rack 42U, kích thước H2045xD800xW600mmTheo chương V11 tủ
21Cáp HDMI 15, 15m/ sợiTheo chương V10đôi đầu dây
22Dây nhảy quang, 3m/sợiTheo chương V6đôi đầu dây
23Dây nhảy cáp cat 6, 1m/sợiTheo chương V63đôi đầu dây
24Cáp quang treo Singlemode 4coreTheo chương V2410m
25Cáp điện ELV CAT6E-UTPTheo chương V216,410 m
26Ống nhựa PVC D20 đi chìmTheo chương V1.212m
27Ống nhựa mềm D20 đi nổiTheo chương V100m
K HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Loa âm trần 6WTheo chương V84thiết bị
2Loa hộp gắn tường 10WTheo chương V94thiết bị
3Bộ trung tâm phân 16 vùng loaTheo chương V1thiết bị
4Bộ chọn 16 vùng loa với chức năng giám sát ngõ ra loaTheo chương V1thiết bị
5Bộ khuếch đại công suất 600WTheo chương V2thiết bị
6Bộ phát nhạc nền CD/DVD/MP3 PlayerTheo chương V1thiết bị
7Bộ phát tín hiệu khẩn cấp và kết nối báo cháyTheo chương V1thiết bị
8Bộ tiền khuếch đạiTheo chương V1thiết bị
9Micro thông báo chọn 16 vùng loaTheo chương V1thiết bị
10Bộ phát tin nhắnTheo chương V1thiết bị
11Accu kín. Loại 200 Ah, UPS 3KVA + ACQUY LƯU ĐIỆN 2HTheo chương V2bình
12Tủ rack 19" -42uH2045xD800xW600mm- Cửa lưới trước sau,cửa sau mở 2 cánh.- Cửa hông: 2- Thanh máng cáp gắn dọc thân tủ : 2- Quạt: 2- Ổ điện: Lioa 6 port - Ốc cài: 36 Bộ, hiệu ECP, Việt NamTheo chương V11 tủ
13Cáp âm thanh 2C x 1.5mm2, chống nhiễuTheo chương V2.700m
14Ống nhựa PVC D20 đi chìmTheo chương V1.462m
15Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo chương V488m
16Ống nhựa mềm D20 đi nổiTheo chương V150m
17Hộp đấu nối nguồn trung gianTheo chương V21hộp
L HỆ THỐNG INTERCOM IP VIDEO
1Máy điện thoại trung tâm (IP Lobby phone).Màm hình 7.0 inch. Đàm thoại thấy hình với màn hinh căn hộTheo chương V1bàn máy
2Máy trạm bảo vệ CIOT-G700MTheo chương V1bàn máy
3Màn hình căn hộ (Monitor), màn hình màu cảm ứng LCD 10 inch CIOT 700M2Theo chương V351 thiết bị
4Nút nhấn chuông trước cửa căn hộTheo chương V75 nút
5Server quản lý hệ thống CHS-10LSTheo chương V1thiết bị
6Layer 2 Switch 24 Port, CCS-24H2/DYTheo chương V91 bộ
728-Port Gigabit Managed SwitchTheo chương V11 bộ
8Bộ chuyển đổi quangTheo chương V9thiết bị
9Tủ Rack 20U-D800, TMC/VNTheo chương V11 tủ
10Tủ Rack tầng 9U, TMC/VNTheo chương V11 tủ
11UPS 3kVA, Cyber/ChinaTheo chương V1bộ
12Bộ kiểm soát thang máy kèm nguồn cấp, lưu trữ 30,000 người dùng, 80,000 sự kiện EP.L3800.PSUTheo chương V21 bộ
13Bộ mở rộng ngõ ra chọn tầng thang máy, EP.HIOTheo chương V41 bộ
14Đầu đọc thẻ cảm ứng số tầngTheo chương V41 bộ
15Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Wiegand sang RS485Theo chương V41 bộ
16Bộ chuyển đổi tín hiệu từ RS485 sang networkTheo chương V11 bộ
17Bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền)Theo chương V11 bộ
18Lắp đặt bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền)Theo chương V1thiết bị
19Cáp tín hiệu kết nối hệ thống:1x4P UTP CAT 6eTheo chương V415,810 m
20Cáp tín hiệu kết nối hệ thống:1x4P UTP CAT 3eTheo chương V146,310 m
21Cáp cấp nguồn Switch: 1x3Cx2.5mm2Theo chương V202m
22Ống luồn dây PVC D20 đi chìmTheo chương V2.569m
23Ống luồn dây PVC D20 đi nổiTheo chương V850m
24Hộp đấu nối âm tườngTheo chương V80hộp
25T&C hệ thống Intercom IP VideoTheo chương V1HT
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPr DN100mm,PN16Theo chương V0,12100m
2Co PPr DN100Theo chương V5cái
3Đồng hồ nước DN100Theo chương V1cái
4Van cổng DN100,16BarTheo chương V2cái
5Y lọc DN100, 16BarTheo chương V1cái
6Van phao DN100,16BarTheo chương V1cái
7Mặt bích PPr DN100Theo chương V7cặp bích
8Hộp bảo vệ đồng hồ nước DN100Theo chương V1Cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chương V0,12100m
10Lắp đặt Bơm điện Q=25m3/h, H= 122mTheo chương V21 máy
11Lắp đặt Bơm điện Q=40m3/h, H= 45mTheo chương V11 máy
12Công tắc mực nướcTheo chương V2bộ
13Lúp pê DN80,16BarTheo chương V1cái
14Y lọc DN80,16BarTheo chương V2cái
15Y lọc DN50,16BarTheo chương V1cái
16Khớp nối mềm DN80,16BarTheo chương V4cái
17Khớp nối mềm DN50,16BarTheo chương V2cái
18Van cổng DN80,16BarTheo chương V4cái
19Van cổng DN50,16BarTheo chương V2cái
20Van 1 chiều DN80,16BarTheo chương V2cái
21Van 1 chiều DN50,16BarTheo chương V1cái
22Đồng hồ áp lực + vanTheo chương V6cái
23Mặt bích PPr DN80Theo chương V32cặp bích
24Mặt bích PPr DN50Theo chương V14cặp bích
25Mặt bích mù DN80Theo chương V4cặp bích
26Cáp tín hiệu 3Cx2.5mm2Theo chương V225m
27Ống nhựa PVC D 20 đi nổiTheo chương V220m
28Lắp đặt Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=20mTheo chương V21 máy
29Bình điều áp 200L/10BarTheo chương V2bể
30Van cổng DN32,16BarTheo chương V4cái
31Van khóa 1 chiều DN32,16BarTheo chương V2cái
32Y lọc DN32,16BarTheo chương V2cái
33Nối mềm DN32,16BarTheo chương V4cái
34Đồng hồ áp lực + vanTheo chương V5cái
35Công tắc áp suấtTheo chương V1cái
36Rắco ren ngoài PPr DN32Theo chương V28cái
37Bồn inox 15m³Theo chương V2bể
38Van giảm áp DN80,16BarTheo chương V4cái
39Van giảm áp DN32,16BarTheo chương V2cái
40Búa hãm nước DN80,16BarTheo chương V1cái
41Van cổng DN80,16BarTheo chương V21cái
42Van cổng DN50,16BarTheo chương V8cái
43Van cổng DN32,16BarTheo chương V5cái
44Van cổng DN25,16BarTheo chương V86cái
45Van cổng DN20,16BarTheo chương V4cái
46Van cổng DN15,16BarTheo chương V18cái
47Công tắc mực nướcTheo chương V1bộ
48Van xả khí DN25,16BarTheo chương V3cái
49Đồng hồ nước DN25,10BarTheo chương V43cái
50Đồng hồ nước DN20,10BarTheo chương V2cái
51Đồng hồ nước DN15,10BarTheo chương V9cái
52Mặt bích PPr DN80Theo chương V52cặp bích
53Mặt bích PPr DN50Theo chương V16cặp bích
54Rắc co ren ngoài D40Theo chương V2cái
55Rắc co ren ngoài D32Theo chương V86cái
56Rắc co ren ngoài D25Theo chương V4cái
57Rắc co ren ngoài D20Theo chương V18cái
58Nối ren ngoài D40Theo chương V12cái
59Nối ren ngoài D32Theo chương V86cái
60Nối ren ngoài D25Theo chương V4cái
61Nối ren ngoài D20Theo chương V18cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mmTheo chương V0,54100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo chương V0,53100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo chương V0,89100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 15mmTheo chương V2,95100m
69Co PPR D90Theo chương V43cái
70Co PPR D63Theo chương V16cái
71Co PPR D50Theo chương V14cái
72Co PPR D40Theo chương V13cái
73Co PPR D32Theo chương V12cái
74Co PPR D25Theo chương V4cái
75Co PPR D20Theo chương V36cái
76Tê, tê giảm PPr D90Theo chương V9cái
77Tê, tê giảm PPr D63Theo chương V27cái
78Tê, tê giảm PPr D40Theo chương V40cái
79Tê, tê giảm PPr D32Theo chương V13cái
80Nút bịt PPr D40Theo chương V8cái
81Nút bịt PPr D63Theo chương V2cái
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,54100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,08100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,24100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,53100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,89100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo chương V0,32100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo chương V2,95100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V1,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mmTheo chương V4,5100m
92Co PPR D32Theo chương V44cái
93Co PPR D25Theo chương V19cái
94Co PPR D20Theo chương V153cái
95Tê, Tê giảm PPr D32Theo chương V28cái
96Tê, Tê giảm PPr D25Theo chương V62cái
97Tê PPr D20Theo chương V3cái
98Co ren trong PPr D20Theo chương V107cái
99Van cổng DN25,16BarTheo chương V9cái
100Rắc co ren ngoài PPr D32Theo chương V18cái
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V1,5100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,08100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V4,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V4,08100m
105Co PPr D32Theo chương V132cái
106Tê, Tê giảm PPr D32Theo chương V42cái
107Rắc co ren ngoài PPr D32Theo chương V48cái
108Van cổng DN25,16BarTheo chương V24cái
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V4,08100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V3,55100m
111Co PPr D32Theo chương V98cái
112Tê, Tê giảm PPr D32Theo chương V36cái
113Rắc co ren ngoài PPr D32Theo chương V28cái
114Van cổng DN25,16BarTheo chương V14cái
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V3,55100m
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC DN200,PN9Theo chương V0,13100m
2Ống uPVC DN150,PN9Theo chương V4,12100m
3Ống uPVC DN125,PN9Theo chương V0,46100m
4Ống uPVC DN100,PN6Theo chương V9,06100m
5Nối ống uPVC DN200Theo chương V3cái
6Nối ống uPVC DN150Theo chương V102cái
7Nối ống uPVC DN125Theo chương V12cái
8Nối ống uPVC DN100Theo chương V62cái
9Co, lơi uPVC DN200Theo chương V6cái
10Co, lơi uPVC DN150Theo chương V63cái
11Co, lơi uPVC DN125Theo chương V3cái
12Co, lơi uPVC DN100Theo chương V108cái
13Y, tê uPVC DN200Theo chương V5cái
14Y, tê uPVC DN150Theo chương V69cái
15Y, tê uPVC DN125Theo chương V4cái
16Y, tê uPVC DN100Theo chương V165cái
17Thông tắc uPVC DN200Theo chương V2cái
18Thông tắc uPVC DN150Theo chương V8cái
19Thông tắc uPVC DN125Theo chương V2cái
20Thông tắc uPVC DN100Theo chương V6cái
21Chụp thông hơi Inox DN100Theo chương V5cái
22Ống uPVC DN100,PN6Theo chương V1,65100m
23Ống uPVC DN80,PN6Theo chương V0,24100m
24Ống uPVC DN50,PN6Theo chương V2,44100m
25Ống uPVC DN42,PN6Theo chương V1,97100m
26Nối ống uPVC DN100Theo chương V62cái
27Nối ống uPVC DN80Theo chương V53cái
28Nối ống uPVC DN50Theo chương V83cái
29Nối ống uPVC DN42Theo chương V87cái
30Co, lơi uPVC DN100Theo chương V135cái
31Co, lơi uPVC DN80Theo chương V16cái
32Co, lơi uPVC DN50Theo chương V197cái
33Co, lơi uPVC DN42Theo chương V143cái
34Y, tê uPVC DN100Theo chương V118cái
35Y, tê uPVC DN80Theo chương V27cái
36Y, tê uPVC DN50Theo chương V69cái
37Y, tê uPVC DN42Theo chương V41cái
38Thông tắc uPVC DN100Theo chương V47cái
39Thông tắc uPVC DN80Theo chương V8cái
40Thông tắc uPVC DN50Theo chương V14cái
41Con thỏ DN50Theo chương V40cái
42Ống uPVC DN100,PN6Theo chương V5,15100m
43Ống uPVC DN80,PN6Theo chương V4,7100m
44Ống uPVC DN50,PN6Theo chương V8,46100m
45Ống uPVC DN42,PN6Theo chương V8,1100m
46Nối ống uPVC DN100Theo chương V62cái
47Nối ống uPVC DN80Theo chương V53cái
48Nối ống uPVC DN50Theo chương V83cái
49Nối ống uPVC DN42Theo chương V87cái
50Co, lơi uPVC DN100Theo chương V373cái
51Co, lơi uPVC DN80Theo chương V246cái
52Co, lơi uPVC DN50Theo chương V763cái
53Co, lơi uPVC DN42Theo chương V640cái
54Y, tê uPVC DN100Theo chương V183cái
55Y, tê uPVC DN80Theo chương V299cái
56Y, tê uPVC DN50Theo chương V145cái
57Y, tê uPVC DN42Theo chương V83cái
58Con thỏ uPVC DN50Theo chương V217cái
59Thông tắc uPVC DN100Theo chương V86cái
60Thông tắc uPVC DN80Theo chương V47cái
61Thông tắc uPVC DN50Theo chương V23cái
62Ống HDPE D400, PN10Theo chương V0,12100m
63Ống HDPE D300, PN10Theo chương V0,12100m
64Ống uPVC DN300,PN9Theo chương V0,18100m
65Ống uPVC DN200,PN9Theo chương V0,78100m
66Ống uPVC DN150,PN9Theo chương V0,27100m
67Ống uPVC DN125,PN9Theo chương V0,69100m
68Ống uPVC DN100,PN9Theo chương V7,52100m
69Ống uPVC DN80,PN9Theo chương V0,92100m
70Ống uPVC DN50,PN9Theo chương V0,27100m
71Nối ống uPVC DN300Theo chương V1cái
72Nối ống uPVC DN200Theo chương V20cái
73Nối ống uPVC DN150Theo chương V7cái
74Nối ống uPVC DN125Theo chương V17cái
75Nối ống uPVC DN100Theo chương V62cái
76Nối ống uPVC DN80Theo chương V23cái
77Nối ống uPVC DN50Theo chương V18cái
78Co, lơi uPVC DN300Theo chương V2cái
79Co, lơi uPVC DN200Theo chương V10cái
80Co, lơi uPVC DN150Theo chương V4cái
81Co, lơi uPVC DN125Theo chương V5cái
82Co, lơi uPVC DN100Theo chương V195cái
83Co, lơi uPVC DN80Theo chương V8cái
84Co, lơi uPVC DN50Theo chương V40cái
85Y, tê giảm uPVC DN200Theo chương V10cái
86Y, tê giảm uPVC DN150Theo chương V3cái
87Y, tê giảm uPVC DN125Theo chương V4cái
88Y, tê giảm uPVC DN100Theo chương V9cái
89Y, tê giảm uPVC DN80Theo chương V18cái
90Thông tắc uPVC DN200Theo chương V1cái
91Thông tắc uPVC DN125Theo chương V1cái
92Thông tắc uPVC DN100Theo chương V8cái
93Con thỏ uPVC DN50Theo chương V18cái
94Phiễu thu sàn DN100Theo chương V6cái
95Phiễu thu sàn DN50Theo chương V18cái
96Bầu thu nước tầng mái DN100Theo chương V13cái
97Bầu thu nước tầng mái DN80Theo chương V2cái
98Lắp đặt Bơm điện Q=10m3/h, H= 10mTheo chương V41 máy
99Công tắc mực nướcTheo chương V3bộ
100Van bướm DN80,16BarTheo chương V6cái
101Van khóa 1 chiều DN80,16BarTheo chương V6cái
102Khớp nối mềm DN80,16BarTheo chương V6cái
103Ống uPVC DN80 PN9Theo chương V0,44100m
104Nối ống uPVC DN80Theo chương V11cái
105Co, lơi uPVC DN80Theo chương V17cái
106Tê uPVC DN80Theo chương V2cái
O THIẾT BỊ VỆ SINH
1Chậu xí bệt loại 01 khốiTheo chương V37bộ
2Vòi rửa vệ sinhTheo chương V37cái
3Lô giấy vệ sinhTheo chương V37cái
4Van chữ TTheo chương V37cái
5Chậu rửa lavabo loại bán âm bànTheo chương V32bộ
6Vòi lavabo cảm ứng lạnhTheo chương V32bộ
7Bộ xả nhấn cho thoát LavaboTheo chương V32cái
8Van góc lavaboTheo chương V32cái
9Chậu tiểu nam kiểu ovalTheo chương V12bộ
10Chậu tiểu nam kiểu vuông cạnhTheo chương V15bộ
11Van xả tiểu nam loại cảm ứngTheo chương V27bộ
12Hộp đựng xà phòng loại gắn bànTheo chương V19bộ
13Hộp đựng giấy loại lớn gắn tườngTheo chương V19cái
14Vòi sen nóng lạnhTheo chương V2bộ
15Máy sẩy tayTheo chương V9cái
16Phễu thu đường kính 50mmTheo chương V34cái
17Vòi gắn tườngTheo chương V4bộ
18Dây mềm cấp nước dài 300mmTheo chương V69cái
19Gương soi 1000x1000x5mmTheo chương V4cái
20Gương soi 1200x1000x5mmTheo chương V1cái
21Gương soi 1250x1000x5mmTheo chương V1cái
22Gương soi 1600x1000x5mmTheo chương V6cái
23Gương soi 1900x1000x5mmTheo chương V3cái
24Gương soi 2000x1000x5mmTheo chương V4cái
P HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,7mmTheo chương V0,77100m
2Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,7mmTheo chương V6,37100m
3Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,8mmTheo chương V1,8100m
4Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,8mmTheo chương V5,79100m
5Ống đồng đường kính D19,1 dày 0,9 mmTheo chương V3,96100m
6Ống đồng đường kính D22,2 dày 1mmTheo chương V6,82100m
7Ống đồng đường kính D25,4 dày 1,0mmTheo chương V0,23100m
8Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,0mmTheo chương V0,7100m
9Ống đồng đường kính D31,8 dày 1,2mmTheo chương V1,47100m
10Ống đồng đường kính D34,1 dày 1,2mmTheo chương V2,33100m
11Ống đồng đường kính D38,1 dày 1,2mmTheo chương V1,4100m
12Ống đồng đường kính D41,3 dày 1,2mmTheo chương V4,26100m
13Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D6,4mmTheo chương V0,77100m
14Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D9,5mmTheo chương V6,37100m
15Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D12,7mmTheo chương V1,8100m
16Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D15,9mmTheo chương V5,79100m
17Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D19,1mmTheo chương V3,96100m
18Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D22,2mmTheo chương V6,82100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmTheo chương V0,23100m
20Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D28,6mmTheo chương V0,7100m
21Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D31,8mmTheo chương V1,47100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo chương V2,33100m
23Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D38,1mmTheo chương V1,4100m
24Bảo ôn ống đồng dày 25mm, đường kính ống D41,3mmTheo chương V4,26100m
25Ống nước ngưng uPVC D27mmTheo chương V4,52100m
26Ống nước ngưng uPVC D34mmTheo chương V1,82100m
27Ống nước ngưng uPVC D42mmTheo chương V0,58100m
28Ống nước ngưng uPVC D49mmTheo chương V0,56100m
29Ống nước ngưng uPVC D60mmTheo chương V1,54100m
30Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mmTheo chương V4,52100m
31Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 10mmTheo chương V1,82100m
32Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 10mmTheo chương V0,58100m
33Bảo ôn ống nước ngưng D49 dày 10mmTheo chương V0,56100m
34Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 10mmTheo chương V1,54100m
35Dây khiển 2Cx1.0mm2Theo chương V1.260m
36Dây remote 2Cx0.75mm2Theo chương V942m
37Ống nhựa PVC D20, ống đặt chìmTheo chương V232m
38Ống nhựa PVC D20, ống đặt nổiTheo chương V710m
39Ống mềm PVC D20, ống đặt nổiTheo chương V2.019m
40Box lạnh + Cách nhiệt +Tiêu âm:Tole ống gió dày 0.75mm + tiêu âm dày 25mm, tt 50kg/m3.KT L1400xW500xH300Theo chương V9cái
41Box hồi + Cách nhiệt +Tiêu âm:Tole ống gió dày 0.75mm + tiêu âm dày 25mm, tt 50kg/m3.KT L1400xW500XH300Theo chương V9cái
42Nối mềm dàn lạnh 1400x300Theo chương V18cái
43Ống gió 600x250 + cách nhiệt : Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V18,5m
44Ống gió 400x250 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V18m
45Ống gió 400x200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V4m
46Nối giảm 1400x250/600x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V5cái
47Nối giảm 1400x200/600x200 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V22cái
48Nối giảm 1000x200/400x200 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.95mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V16cái
49Nối giảm 700x250/400x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V4cái
50Nối giảm 700x200/450x200 + bọc cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V8cái
51Nối giảm 600x250/400x250 + bọc cách nhiệtTole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V1cái
52Co Ống gió 600x250 + cách nhiệt , Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V1cái
53Co Ống gió 450x200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V4cái
54Gót giày D350 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V18cái
55Gót giày D300 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V21cái
56Gót giày D250 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V4cái
57Gót giày D200 + cách nhiệt Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mm + cách nhiệt ngoài PE dày 25mmTheo chương V24cái
58Miệng gió cấp SAG 600x600+OBD+BoxTheo chương V16cái
59Miệng gió cấp SAG 1000x200+OBD+BoxTheo chương V6cái
60Miệng gió cấp SAG 1000x250+OBD+BoxTheo chương V2cái
61Miệng gió hồi RAG 600x600+OBD+BoxTheo chương V16cái
62Miệng gió hồi RAG 1000x200+OBD+BoxTheo chương V6cái
63Miệng gió hồi RAG 1000x250+OBD+BoxTheo chương V2cái
64Ống gió mềm D350 + cách nhiệtTheo chương V54m
65Ống gió mềm D300 + cách nhiệtTheo chương V63m
66Ống gió mềm D250 + cách nhiệtTheo chương V12m
67Ống gió mềm D200 + cách nhiệtTheo chương V60m
68Trunking 800x600x2.0mm tráng kẽm + nắpTheo chương V18m
69Trunking 800x200x2.0mm tráng kẽm + nắpTheo chương V10m
70Trunking 300x200x1.5mm tráng kẽm + nắpTheo chương V12,5m
71Trunking 300x150x1.5mm tráng kẽm + nắpTheo chương V15m
72Trunking 200x200x1.5mm tráng kẽm + nắpTheo chương V8m
73Trunking 200x100x1.5mm tráng kẽm + nắpTheo chương V9m
74Co trunking 800x600 +nắp (tráng kẽm)Theo chương V1cái
75Nối giảm trunking 350x300+ nắp (tráng kẽm)Theo chương V5cái
76Nối giảm trunking 350x200 + nắp (tráng kẽm)Theo chương V4cái
77Nối giảm trunking 350x100 + nắp (tráng kẽm)Theo chương V9cái
78Bê tông mác 300 đặt dàn nóngTheo chương V2,61m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt dàn nóngTheo chương V0,435100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt dàn nóng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3915tấn
81Lắp đặt quạt hút EAF-01-1F: 400L/s@200PaTheo chương V1cái
82Lắp đặt quạt hút EAF-02-5-4-7F: 600L/s@400PaTheo chương V4cái
83Lắp đặt quạt hút EAF-06-8F: 450L/s@150PaTheo chương V1cái
84Lắp đặt quạt hút EAF-07-9F: 350L/s@120PaTheo chương V1cái
85Lắp đặt quạt hút EAF-08-10F: 350L/s@120PaTheo chương V1cái
86Lắp đặt quạt hút EAF-09-11F: 350L/s@120PaTheo chương V1cái
87Ống gió 650x300mm, Tole Z8 dày 0.58mmTheo chương V14m
88Ống gió 600x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3,5m
89Ống gió 600x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V12m
90Ống gió 500x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V14m
91Ống gió 400x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V77,6m
92Ống gió 400x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V64,3m
93Ống gió 350x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V40,5m
94Ống gió 300x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V13m
95Ống gió 300x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V20m
96Ống gió 250x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V6,8m
97Ống gió 250x150mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V20,4m
98Ống gió 200x200mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V6m
99Ống gió 200x150mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V82,4m
100Ống gió 200x100mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V6m
101Ống gió 150x150mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V27,2m
102Co ống 500x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V2cái
103Co ống 400x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V8cái
104Co ống giảm 400x200/300x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
105Co ống 400x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
106Co ống giảm 350x150/250x150Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
107Co ống 250x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
108Co ống 200x200Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
109Co ống 200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V8cái
110Co ống 200x100 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
111Tê giảm 650x300/400x200/400x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
112Tê giảm 650x200/400x200/200x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
113Tê giảm 600x150/400x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
114Tê giảm 500x200/300x200/250x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
115Tê giảm 250x200/200x150/200x100 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
116Nối giảm 1000x400/650x300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
117Nối giảm 700x400/500x200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
118Nối giảm 800x400/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
119Nối giảm 600x400/D300Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
120Nối giảm 650x300/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
121Nối giảm 600x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
122Nối giảm 600x150/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V6cái
123Nối giảm 500x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V2cái
124Nối giảm 300x200/D300 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V2cái
125Nối giảm 200x200/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
126Nối giảm 200x150/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V27cái
127Nối giảm 200x100/D150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
128Nối giảm 150x150/D150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V8cái
129Nối giảm 400x200/400x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
130Nối giảm 400x200/300x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
131Nối giảm 400x150/350x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
132Nối giảm 400x150/300x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
133Nối giảm 300x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
134Nối giảm 250x150/200x150 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
135Nối mềm đầu quạt D300xL200Theo chương V8cái
136Gót giày 450x200/D300Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
137Gót giày 300x150/D200 Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V60cái
138VCD 200x150Theo chương V12cái
139VCD 150x150Theo chương V8cái
140VCD D300Theo chương V3cái
141VCD D200Theo chương V34cái
142VCD D150Theo chương V1cái
143Ống gió mềm D300Theo chương V9m
144Ống gió mềm D200Theo chương V150m
145Ống gió mềm D150Theo chương V27m
146Louver OAL 1000x400mm + ISTheo chương V4cửa
147Louver OAL 800x400mm + ISTheo chương V1cửa
148Louver OAL 700x400mm + ISTheo chương V1cửa
149Louver OAL 600x400mm + ISTheo chương V3cửa
150Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1800L/S@500PaTheo chương V1cái
151Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1100L/S@500PaTheo chương V1cái
152Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 300L/S@120PaTheo chương V4cái
153Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 200L/S@120PaTheo chương V5cái
154Nối mềm D450xL200Theo chương V4cái
155Nối mềm D300xL200Theo chương V18cái
156Ống gió 1200x700mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 1.15mmTheo chương V1m
157Ống gió 900x600mm, Tole Hoa Sen Z8 dày 1.15mmTheo chương V1m
158Ống gió 600x350mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1m
159Ống gió 500x400mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4m
160Ống gió 400x400mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V2m
161Ống gió 400x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V9m
162Ống gió 350x450mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1m
163Ống gió 300x200mm,,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V27,5m
164Ống gió 250x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5m
165Ống gió 200x200mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V23,5m
166Ống gió 150x150mm, ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5,5m
167Co ống 800x450mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
168Co ống 400x200mm,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
169Co giảm ống 400x200/250x200,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
170Co giảm ống 400x200/300x200,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V4cái
171Co ống 350x450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
172Co ống 300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
173Nối giảm 1200x700/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
174Nối giảm 900x600/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
175Nối giảm 800x450/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
176Nối giảm 400x200/D300 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V10cái
177Nối giảm 350x450/D450 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
178Nối giảm 300x200/D300 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V8cái
179Nối giảm 250x200/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
180Nối giảm 200x200/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
181Nối giảm 150x150/D150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
182Nối giảm 600x200/300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V1cái
183Nối giảm 400x400/400x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
184Nối giảm 300x300/300x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V3cái
185Nối giảm 300x200/200x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
186Gót giày 200x200 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V5cái
187Gót giày 150x150 ,Tole Hoa Sen Z8 dày 0.58mmTheo chương V49cái
188Miệng gió thải EAG 400x400 + boxTheo chương V2cái
189Miệng gió thải EAG 250x250 + boxTheo chương V51cái
190Miệng gió thải EAG 200x200 + BOD + ISTheo chương V9cái
191Louver 1200x700+ISTheo chương V1cửa
192Louver 900x600mm + ISTheo chương V1cửa
193Louver 600x200+ISTheo chương V1cửa
194Louver 400x400+ISTheo chương V5cửa
195Louver 300x300+ISTheo chương V3cửa
196VCD 200x200Theo chương V9cái
197Van 1 chiều NRD 600x200Theo chương V1cái
198Van 1 chiều NRD 400x400Theo chương V5cái
199Van 1 chiều NRD 300x300Theo chương V3cái
200Van chặn lửa FD 400x400Theo chương V5cái
201Van chặn lửa FD 300x300Theo chương V3cái
202Van chặn lửa FD 200x200Theo chương V9cái
203Ống gió mềm D200Theo chương V8m
204Ống gió mềm D150Theo chương V102m
205Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,7mmTheo chương V5,7100m
206Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,7mmTheo chương V12,46100m
207Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,8mmTheo chương V13,7100m
208Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,8mmTheo chương V52,92100m
209Ống đồng đường kính D19,1 dày 0,9 mmTheo chương V12,9100m
210Ống đồng đường kính D22,2 dày 1mmTheo chương V3,94100m
211Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,0mmTheo chương V49100m
212Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D6,4mmTheo chương V5,7100m
213Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D9,5mmTheo chương V12,46100m
214Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D12,7mmTheo chương V13,7100m
215Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D15,9mmTheo chương V52,92100m
216Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống D19,1mmTheo chương V12,9100m
217Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D22,2mmTheo chương V3,94100m
218Bảo ôn ống đồng dày 22mm, đường kính ống D28,6mmTheo chương V49100m
219Ống nước ngưng uPVC D27mmTheo chương V8,68100m
220Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 10mmTheo chương V8,68100m
221Dây khiển 2Cx1.0mm2Theo chương V3.489m
222Dây remote 2Cx0.75mm2Theo chương V956m
223Ống PVC D20, ống đặt chìmTheo chương V956m
224Ống mềm PVC D20, ống đặt nổiTheo chương V3.489m
225Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 400L/S@200PaTheo chương V9cái
226Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 200L/S@150PaTheo chương V3cái
227Louver EAL 400x250 + LCCTTheo chương V12cửa
228Louver EAL 250x250 + LCCTTheo chương V35cửa
229Ống gió 400x200, dày 0.58mmTheo chương V217m
230Ống gió 300x200, dày 0.58mmTheo chương V2m
231Ống gió 250x100, dày 0.58mmTheo chương V22,4m
232Ống gió 200x200, dày 0.58mmTheo chương V92m
233Ống gió 200x100, dày 0.58mmTheo chương V244m
234Nối mềm D300xL200Theo chương V24cái
235Nối giảm 400x200/D300Theo chương V24cái
236Nối giảm 200x200/D150Theo chương V31cái
237Nối giảm 250x100/150x100Theo chương V3cái
238Co ống 400x200Theo chương V6cái
239Co ống 250x100Theo chương V2cái
240Co ống 200x200Theo chương V7cái
241Co ống 200x100Theo chương V14cái
242Tê giảm 400x250/200x200/200x200Theo chương V1cái
243Tê giảm 400x200/200x200/200x200Theo chương V3cái
244Tê đều ống gió 400x200Theo chương V9cái
245Gót giày D150Theo chương V60m
246Ống mềm D150Theo chương V256m
247Van 1 chiều NRD 400x200Theo chương V12cái
248Van chặn lửa FD 400x200Theo chương V12cái
249Lắp đặt dàn nóng hệ thống điều hòa không khí-dàn nóng có khối lượng Theo chương V5,132tấn
250Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa khí thải - thiết bị có khối lượng Theo chương V2,6tấn
251Lắp đặt dàn lạnh giấu trần của hệ thống điều hòa không khíTheo chương V5,546tấn
252Lắp đặt bộ chia ga dàn nóngTheo chương V8cái
253Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnhTheo chương V116cái
254Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm hệ thống điều hòa không khíTheo chương V1bộ
255Lắp đặt remote dâyTheo chương V155bộ
256Lắp đặt Adaptor khuếch đại tín hiệuTheo chương V5bộ
257Lắp đặt máy tính tiền điệnTheo chương V1máy
258Cài đặt máy tính tiền điệnTheo chương V11 máy
259Lắp đặt Đồng hồ đếm xung (đã kèm biến dòng)Theo chương V1cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY - ĐÈN THOÁT HIỂM - CHỐNG SÉT - THÔNG GIÓ TẠO ÁP
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopsTheo chương V1bộ
2Card kết nối với cảnh sát PCCCTheo chương V1bộ
3Phần mềm giám sátTheo chương V1bộ
4Tủ nguồn phụ 24VDCTheo chương V1bộ
5Đầu báo nhiệt loại thườngTheo chương V410 đầu
6Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chương V2,610 đầu
7Đầu báo khói địa chỉTheo chương V28,110 đầu
8Chuông+ đèn tích hợp địa chỉTheo chương V4,45 chuông
9Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chương V4,45 nút
10Module giám sátTheo chương V26bộ
11Module điều khiểnTheo chương V4bộ
12Module giám sát đầu báo thườngTheo chương V4bộ
13Module giám sát sự cốTheo chương V25bộ
14Đầu dò khí COTheo chương V0,410 đầu
15Thiết bị setup địa chỉTheo chương V1bộ
16Dây dẫn tín hiệu chống cháy CXV/Fr 2 x 1,0mm2Theo chương V7.500m
17Dây dẫn tín hiệu chống cháy cho chuông báo cháy CXV/Fr 2 x 1,5mm2Theo chương V2.400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V4.760m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V2.040m
20Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mmTheo chương V900m
21Máng cáp 100x50, dày 1,2mmTheo chương V200m
22Đèn ExitTheo chương V54bộ
23Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V121bộ
24Dây dẫn cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố CV 3 x 1,5mm2Theo chương V2.200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo chương V1.232m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo chương V528m
27Lắp đặt bơm Diesel chính Q=77,8L/s,H=130mTheo chương V11 máy
28Lắp đặt bơm điện chính Q=77,8l/s, H=130mTheo chương V11 máy
29Lắp đặt bơm bù áp Q=1.39l/s, H=135mTheo chương V11 máy
30Lắp đặt Bình điều áp 200 lítTheo chương V1Bình
31Van cổng DN150mm kiểu mặt bích,16BarTheo chương V4cái
32Van cổng DN50mm kiểu mặt bích,16BarTheo chương V2cái
33Van cổng 1 chiều DN150mm kiểu mặt bích,16BarTheo chương V2cái
34Van cổng 1 chiều DN50mm kiểu mặt bích,16BarTheo chương V1cái
35Khớp nối mềm DN150mm,16BarTheo chương V4cái
36Khớp nối mềm DN50mm,16BarTheo chương V2cái
37Y lọc mặt bích DN150mm,16BarTheo chương V2cái
38Y lọc mặt bích DN50mm,16BarTheo chương V1cái
39Rọ hút mặt bích DN150mm,16BarTheo chương V2cái
40Rọ hút mặt bích DN50mm,16BarTheo chương V1cái
41Đồng hồ áp lực 10kg/cm2Theo chương V4cái
42Công tắc áp lực 10kg/cm2Theo chương V3cái
43Công tắc mực nướcTheo chương V1cái
44Van cook DN15 nối ren bằng ,25BarTheo chương V4cái
45Van ren DN25mm bằng đồng,16BarTheo chương V1cái
46Bích thép STK DN150mm,PN16.Theo chương V12cặp bích
47Bích thép STK DN50mm,PN16Theo chương V6cặp bích
48Hộp chữa cháy gắn tường KT 1350x550x250mm, dày 1,2mmTheo chương V34hộp
49Cuộn vào chữa cháy DN65x20mTheo chương V68cái
50Lăng phun chữa cháy DN65/19mmTheo chương V68cái
51Van góc chữa cháy DN65Theo chương V68cái
52Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo chương V62cái
53Bình chữa cháy bột khô ABC 8kgTheo chương V62cái
54Bình chữa cháy tự động ABC 8kgTheo chương V31cái
55Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V34cái
56Van cổng DN150, có công tắc giám sátTheo chương V3cái
57Van cổng DN100, có công tắc giám sátTheo chương V2cái
58Van cổng DN65, có công tắc giám sátTheo chương V5cái
59Van cổng DN50, có công tắc giám sátTheo chương V18cái
60Van cổng nối ren DN32Theo chương V48cái
61Sight glass, kính quan sát nước DN15Theo chương V24cái
62Công tắc dòng chảy DN50Theo chương V24cái
63Van cổng DN100,PN16.Theo chương V3cái
64Van một chiều bướm DN100, PN16.Theo chương V3cái
65Van báo động kiểu ướt DN150,16BarTheo chương V2cái
66Họng chờ khô DN65 tiếp nước lực lượng chữa cháy chuyên nghiệpTheo chương V22cái
67Đồng hồ áp lực 10kg/cm2Theo chương V1cái
68Van xả khí DN32 kiểu ren,16BarTheo chương V5cái
69Bích thép STK DN150mm,PN16Theo chương V5cặp bích
70Bích thép STK DN100mm,PN16Theo chương V8cặp bích
71Bích thép STK DN65mm,PN16Theo chương V5cặp bích
72Bích thép STK DN50mm,PN16Theo chương V18cặp bích
73Nối ren ngoài STK DN32Theo chương V101cái
74Rắco STK DN32 ren trongTheo chương V149cái
75Đầu phun chữa cháy hướng lênTheo chương V79cái
76Đầu phun chữa cháy hướng xuốngTheo chương V483cái
77Đầu phun chữa cháy hướng ngangTheo chương V46cái
78Đế đầu phun SprinklerTheo chương V529cái
79Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN150mm,dày 5,56mmTheo chương V2,14100m
80Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm,dày 5,5mmTheo chương V4,73100m
81Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm,dày 5,5mmTheo chương V1,4100m
82Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm,dày 4,8mmTheo chương V3,73100m
83Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm,dày 4,8mmTheo chương V7,44100m
84Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN40mm,dày 4,0mmTheo chương V0,38100m
85Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN32mm,dày 4,0mmTheo chương V6,44100m
86Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm,dày 2,6mmTheo chương V11,35100m
87Co thép hàn DN150Theo chương V15cái
88Co thép hàn DN100Theo chương V26cái
89Co thép hàn DN80Theo chương V4cái
90Co thép hàn DN65Theo chương V55cái
91Co thép hàn DN50Theo chương V50cái
92Co thép hàn DN40Theo chương V10cái
93Co thép hàn DN32Theo chương V60cái
94Co thép hàn DN25Theo chương V1.367cái
95Tê thép hàn DN150Theo chương V7cái
96Tê thép hàn DN150/100/65/32/25Theo chương V17cái
97Tê thép hàn DN100Theo chương V7cái
98Tê thép hàn DN100/65/32/25Theo chương V35cái
99Tê hàn DN80/65Theo chương V22cái
100Tê thép hàn DN65Theo chương V41cái
101Tê thép hàn DN65/50/40/32/25Theo chương V61cái
102Tê thép hàn DN50Theo chương V39cái
103Tê thép hàn DN50/40/32/25Theo chương V198cái
104Tê thép hàn DN40Theo chương V7cái
105Tê thép hàn DN32Theo chương V63cái
106Tê thép hàn DN32/25Theo chương V185cái
107Tê thép hàn DN25Theo chương V101cái
108Bầu thép hàn giảm DN150Theo chương V2cái
109Bầu thép hàn giảm DN100Theo chương V3cái
110Bầu thép hàn giảm DN65Theo chương V54cái
111Bầu thép hàn giảm DN50Theo chương V42cái
112Bầu thép hàn giảm DN40Theo chương V15cái
113Bầu thép hàn giảm DN32Theo chương V121cái
114Bầu giảm DN25/15Theo chương V529cái
115Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mmTheo chương V0,435tấn
116Gia công ty treo M12 treo chữống gióTheo chương V0,458tấn
117Gia công ty treo M10 treo ống gióTheo chương V0,485tấn
118Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo chương V2,14100m
119Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V4,73100m
120Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V19,39100m
121Kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv=41m+ khớp nốiTheo chương V1cái
122Bộ đếm sétTheo chương V1bộ
123Cáp đồng 70mm thoát sétTheo chương V294m
124Làm dây co cho cột sắt; loại cột trung gian 3 x 4 (CCLD cáp+tăng đơ neo cột đặt kim thu sét)Theo chương V3bộ dây co
125Đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo chương V8cọc
126Hàn hóa nhiệt bằng thuốc hàn CadweldTheo chương V8điện cực
127Ống nhựa PVC bảo vệ dây thoát sét D25mmTheo chương V252m
128Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chương V1cái
129Cột thép Chân DN65, ngọn 32 đặt kim thu sét H=5mTheo chương V1Bộ
130Đế cột đặt kim thu sét DN65Theo chương V1Bộ
131Lắp đặt Quạt hút hướng trục 2 cấp độ: EAF=1750/2250 L/s@250/350PaTheo chương V1cái
132Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF = 11000m3/h@250PaTheo chương V3cái
133Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF= 22200m3/h@561PaTheo chương V2cái
134Dây điều khiểm Motorized fire damper Cu/PVC/PVC 3Cx1,5mm2Theo chương V1.200m
135Ống nhựa mềm PVC D20 lắp nổiTheo chương V1.200m
136Lắp đặt Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:22200m3/h@561PaTheo chương V2cái
137Ống gió tôn tráng kẽm 300 x 300, dày0.58 mmTheo chương V347m
138Ống gió tôn tráng kẽm 500 x 300, dày 0.58 mmTheo chương V137m
139Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 300, dày 0.75 mmTheo chương V13m
140Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 500, dày 0.75 mmTheo chương V4m
141Ống gió tôn tráng kẽm 900 x 500, dày 0.75 mmTheo chương V67m
142Ống gió tôn tráng kẽm 1200 x 500, dày 0,95 mmTheo chương V59m
143Miệng gió RAG 250x200 +OBDTheo chương V74cửa
144Miệng gió RAG 450x200 + OBDTheo chương V13cửa
145Van ngăn cháy FD 800x300Theo chương V1cửa
146Van ngăn cháy FD 500x300Theo chương V17cửa
147Van ngăn cháy FD 300x300Theo chương V1cửa
148Motorized damper kết nối FD 800x300Theo chương V1cái
149Motorized damper kết nối FD 500x300Theo chương V17cái
150Motorized damper kết nối FD 300x300Theo chương V1cái
151Louver 1200x500mm + ISTheo chương V1cửa
152Louver 800x500mm + ISTheo chương V1cửa
153Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mmTheo chương V0,58tấn
154Gia công ty treo M12 treo ống gióTheo chương V0,7tấn
155Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 400, dày 0.75 mmTheo chương V81m
156Ống gió tôn tráng kẽm 500 x 300, dày 0.58 mmTheo chương V25m
157Miệng gió SAD 600 x 400 + OBDTheo chương V22cửa
158Van ngăn cháy gió 800x400Theo chương V1cửa
159Motorized damper kết Nối FD800x400Theo chương V1cái
160Cảm biến lệch áp suấtTheo chương V1cái
161Louver 800x400mm + ISTheo chương V1cửa
162Gia công giá đỡ thép tráng kẽm V5xdày 4.5mmTheo chương V0,145tấn
163Gia công ty treo M12 treo ống gióTheo chương V0,134tấn
164Ống gió tôn tráng kẽm 800 x 500, dày0.58 mm (Trục đứng)Theo chương V4m
165Ống gió tôn tráng kẽm 300 x 300, dày0.58 mmTheo chương V66m
166Miệng gió SAG 250x200 + OBDTheo chương V4cửa
167Louver 800x500mm + ISTheo chương V1cửa
168Louver 500x300mm + ISTheo chương V2cửa
169Gia công ty treo M12 treo ống gióTheo chương V0,056tấn
R HỆ THỐNG XLNT 100m3/Ngày -Đêm
1Lược rác thô bằng inox LxHxB:0,5x0,35x0,35.Theo chương V1cái
2Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6mTheo chương V21 máy
3Khớp nối Auto CouplingTheo chương V2cái
4Phao mực nước XLNTTheo chương V2cái
5Lắp đặt hệ thống phân phối khí hòa trộn bể Điều Hòa.Theo chương V11 máy
6Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6mTheo chương V21 máy
7Khớp nối Auto CouplingTheo chương V2cái
8Phao mực nước XLNTTheo chương V2cái
9Lắp đặt máy khuấy chìm Cs:0,75kw(1HP)Theo chương V21 máy
10Lắp đặt hệ thống phân phối khí hòa trộn vi sinh hiếu khí Aerotank.Theo chương V11 máy
11Lắp đặt Máy thổi khí Q=1.86m3/phút.H=3mTheo chương V2cái
12Hộp cách âm máy thổ khíTheo chương V1cái
13Hệ bơm hút màng Q=100L/Phút.H=15m.Theo chương V21 máy
14Phao mực nước XLNTTheo chương V2cái
15Hệ bơm rữa màng Q=100L/Phút, H=15mTheo chương V11 máy
16Đồng hồ đo lưu lượng DN50.Theo chương V1cái
17Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=9 m3/h, h=6mTheo chương V21 máy
18Khớp nối Auto CouplingTheo chương V2cái
19Lắp đặt quạt hút khí Q=1.100m3/h.Theo chương V2cái
S Hệ thống điện trung thế
1Tủ RMU 24kV 630A - 20kA/3s gồm:- 02 ngăn IM lộ vào LBS 24kV 630A 20kA/3s- 01 ngăn đo đếm (Gia công tại Việt Nam) để lắp đặt TU, TI do ĐL cấp- 01 ngăn QM lộ ra LBS 24kV 200A 20kA/3s + chì ống. (Schneider/China-Indo).Theo chương V1cái
2Máy biến áp khô 3Pha 1250Kva 22/15kV (gồm phụ kiện + vỏ máy) (ABB/Korea)Theo chương V1cái
3Đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (outdoor )Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Đầu cáp ngầm trung thế 3x120mm2 (indoor loại plug-in)Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp ngầm trung thế 24KV 3Cx50mm2Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
6Chi phí Thỏa hiệp thiết kế với Điện lực/Sở công thươngTheo chương V1Hệ
7Chi phí giám sát thi công phần bàn giao Điện lực quản lýTheo chương V1Hệ
8Chi phí Nghiệm thu bàn giao cho Điện lực phần điện lực quản lýTheo chương V1Hệ
9Chi phí nghiệm thu đóng điện, nghiệm thu bàn giao cho điện lực phần điện lực quản lýTheo chương V1Hệ
10Chí phí thí nghiệm vật tư/thiết bịTheo chương V1Hệ
T Máy phát điện
1Tổ máy phát điện 1250KVA Prime, trọn bộ. (Công suất liên tục: 1250 kVA/ 1000 Kw, Công suất dự phòng: 1375 kVA/ 1100 kW, Điện áp: 230/400 V, 3 pha - 4 dây , 50 Hz, Mới 100%, năm sản xuất 2019/2020, Phụ kiện theo máy: Bảng điều khiển, Khớp nối ống xả đàn hồi, Pô giảm âm sơ cấp, Bộ cao su giảm chấn, Bình ắc quy axit chì, Bộ sạc bình ắc quy)Theo chương V1tổ máy
2Chi phí vận chuyển máy phát đến chân công trình, nâng/hạ , cẩu máy và chuyển máy phát vào vị trí , nhân công lắp đặt,chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệTheo chương V1cái
3Tải giả thử máy phát - Load bank 1100kWTheo chương V1bộ
4Dầu thử tải máy phát trong 4 giờ - và dầu dùng cho các giai đoạn T&CTheo chương V1.500lít
5Chi phí giám định Vina control về : chất lượng, số lượng, tình trạng xuất xứ máy ; giấy kiểm định độ ồn, khí thải ( bên kiểm định thứ ba)Theo chương V1gói
6Phụ tùng dự phòng cho 1 năm hoạt động bao gồm : lọc dầu, lọc nhớt , lọc gió cho 1 lần thay thếTheo chương V1gói
U Hệ thống điện hạ thế
1Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V2bộ
V Hệ thống điện nhẹ và ELV trục chính
1Tủ Rack MDF Bao gồm: - Tủ dữ liệu chính OMDF. - Tủ đấu nối cáp quang ODF-180 Lõi. - Tủ quản lý hệ thống điện thoại chính MDF. - Tủ quản lý hệ thống dữ liệu mạng - Các thiết bị phụ trợ kết nối. - Phụ kiệnTheo chương V1tủ
2Tổng đài điện thoại 3CO-24EXTTheo chương V1bộ
3ODF tầng 8 fiberTheo chương V18cái
4Tủ Rack tầng 19'' (dùng chung cho CCTV-PA)Theo chương V18tủ
W Hệ thống camera
1IP Camera bán cầu trong nhà độ phân gỉai 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V441 thiết bị
2IP Camera bán cầu trong thang máy độ phân giải 2.0MP với ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V41 thiết bị
3IP Camera Thân hồng ngoại chống nước phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cựTheo chương V111 thiết bị
4Đầu ghi hình camera 16 kênhTheo chương V41 thiết bị
5Ổ cứng HDD 4TTheo chương V81 thiết bị
6Switch 48 Cổng POETheo chương V11 bộ
7Switch 24 cổng POETheo chương V21 bộ
8ODF 8 CoreTheo chương V31 bộ
9ODF 16 CoreTheo chương V11 bộ
10Bộ chuyển đổi quang O/E1000Theo chương V7thiết bị
11Switch trung tâm 24 portTheo chương V11 bộ
12Patch panel 48 portTheo chương V11 Patch panel
13Patch panel 24 portTheo chương V31 Patch panel
14Bộ truyền và nhận tín hiệu camera trong thang máy sử dụng cáp đồng trụcTheo chương V41 bộ
15Màn hình 42" + bát gắn tườngTheo chương V21 thiết bị
16Máy tính làm việc- Intel Xeon E-2124G ( 3.40 GHz up to 4.50 GHz / 8MB / 4 nhân, 4 luồng )- Ram 2 x 4GB DDR4 2666MHz ( 4 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 64GB - Ổ cứng : 1TB - Màn hình 21.5 inchTheo chương V1thiết bị
17UPS 15KVA OnlineTheo chương V1bộ
18UPS 1KVA OnlineTheo chương V3bộ
19Tủ rack 19"Theo chương V31 tủ
20Tủ rack 42UTheo chương V11 tủ
X Hệ thống âm thanh thông báo
1Loa âm trần 6WTheo chương V84thiết bị
2Loa hộp gắn tường 10WTheo chương V94thiết bị
3Bộ trung tâm phân 16 vùng loaTheo chương V1thiết bị
4Bộ chọn 16 vùng loa với chức năng giám sát ngõ ra loaTheo chương V1thiết bị
5Bộ khuếch đại công suất 600WTheo chương V2thiết bị
6Bộ phát nhạc nền CD/DVD/MP3 PlayerTheo chương V1thiết bị
7Bộ phát tín hiệu khẩn cấp và kết nối báo cháyTheo chương V1thiết bị
8Bộ tiền khuếch đạiTheo chương V1thiết bị
9Micro thông báo chọn 16 vùng loaTheo chương V1thiết bị
10Bộ phát tin nhắnTheo chương V1thiết bị
11Tủ 2 acquy lưu điện 2h + bộ sạc acquyTheo chương V2bình
12Tủ rack 19" -42uH2045xD800xW600mmTheo chương V11 tủ
Y Hệ thống Intercom IP Video
1Máy điện thoại trung tâm (IP Lobby phone).Màm hình 7.0 inch. Đàm thoại thấy hình với màn hinh căn hộTheo chương V1bàn máy
2Máy trạm bảo vệ CIOT-G700MTheo chương V1bàn máy
3Màn hình căn hộ (Monitor), màn hình màu cảm ứng LCD 10 inch CIOT 700M2Theo chương V351 thiết bị
4Nút nhấn chuông trước cửa căn hộTheo chương V75 nút
5Server quản lý hệ thống CHS-10LSTheo chương V1thiết bị
6Layer 2 Switch 24 Port, CCS-24H2/DYTheo chương V91 bộ
728-Port Gigabit Managed SwitchTheo chương V11 bộ
8Bộ chuyển đổi quangTheo chương V9thiết bị
9Tủ Rack 20UTheo chương V11 tủ
10Tủ Rack tầng 9UTheo chương V11 tủ
11UPS 3kVATheo chương V1bộ
12Bộ giao tiếp thang máy 10 ngõTheo chương V21 bộ
13Bộ kiểm soát thang máy kèm nguồn cấp, lưu trữ 30,000 người dùng, 80,000 sự kiệnTheo chương V41 bộ
14Bộ mở rộng ngõ ra chọn tầng thang máyTheo chương V41 bộ
15Đầu đọc thẻ cảm ứng số tầngTheo chương V41 bộ
16Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Wiegand sang RS485Theo chương V11 bộ
17Bộ chuyển đổi tín hiệu từ RS485 sang networkTheo chương V11 bộ
18Bộ máy tính+phần mềm quản lí trung tâm (có bản quyền)Theo chương V1thiết bị
Z Hệ thống cấp nước
1Bơm trung chuyển Q =25 m3/h, H = 122 mH2O - IP = 55Theo chương V2bộ
2Bơm cấp nước hồ bơi Q =40 m3/h, H = 45 mH2O - IP = 55Theo chương V1bộ
3Bơm tăng áp Q =5m3/h, H = 20 mH2O - IP = 55Theo chương V2bộ
4Tủ điều khiển biến tần 02 bơmTheo chương V1bộ
5Bơm chìm Q =10m3/h, H = 15 mH2O - IP = 68Theo chương V4bộ
6Tủ điều khiển 02 bơmTheo chương V1bộ
7Bình điều áp 200LTheo chương V1bộ
AA Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt quạt hút EAF-01-1F: 400L/s@200PaTheo chương V1cái
2Lắp đặt quạt hút EAF-02-5-4-7F: 650L/S@500PaTheo chương V4cái
3Lắp đặt quạt hút EAF-06-8F: 450L/s@150PaTheo chương V1cái
4Lắp đặt quạt hút EAF-07-9F: 400L/S@150PaTheo chương V1cái
5Lắp đặt quạt hút EAF-08-10F: 400L/S@150PaTheo chương V1cái
6Lắp đặt quạt hút EAF-09-11F: 400L/S@150PaTheo chương V1cái
7Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1800L/S@500PaTheo chương V1cái
8Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 1100L/S@500PaTheo chương V1cái
9Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 400L/S@120PaTheo chương V4cái
10Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF 300L/S@120PaTheo chương V5cái
11Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 400L/S@200PaTheo chương V9cái
12Lắp đặt quạt hút hướng trục EAF: 300L/S@120PaTheo chương V3cái
13Dàn nóng Model: RXQ18AYM:50kWTheo chương V1bộ
14Dàn nóng Model: RXQ22AMYM:61.5kWTheo chương V3bộ
15Dàn nóng Model: RXQ34AMYM:95kWTheo chương V1bộ
16Dàn nóng Model: RXQ36AMYM:100kWTheo chương V4bộ
17Dàn lạnh Model: FXMQ50PAVE 5.6kWTheo chương V8bộ
18Dàn lạnh Model: FXMQ63PAVE :7.1kWTheo chương V17bộ
19Dàn lạnh Model: FXMQ80PAVE :9kWTheo chương V5bộ
20Dàn lạnh Model: FXMQ100PAVE :11.2kWTheo chương V27bộ
21Dàn lạnh Model: FXMQ125PAVE:14kWTheo chương V3bộ
22Dàn lạnh Model: FXMQ140PAVE :16kWTheo chương V3bộ
23Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A22TTheo chương V1cái
24Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A33TTheo chương V25cái
25Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A72TTheo chương V23cái
26Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73TTheo chương V5cái
27Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73TP8Theo chương V5cái
28Remote dâyTheo chương V87cái
29Bộ điều khiển trung tâm new ItouchTheo chương V1cái
30Adaptor mở rộng bộ điều khiển trung tâm new ItouchTheo chương V2cái
31Adaptor khuếch đại tín hiệuTheo chương V5cái
32Máy tính tiền điệnTheo chương V1bộ
33Phần mềm máy tính tiền điệnTheo chương V1bộ
34Đồng hồ đếm xung (đã kèm biến dòng)Theo chương V1bộ
35T&C hệ thống Điều hòa Không Khí VRVTheo chương V1hệ
AB Hệ thống thang máy
1Thang máy tải khách không có phòng máy; Ký thiệu: P1; Tải trọng: 1050kg (~15 người); Tốc độ: 105m/ phút (1,75m/s); Số điểm dừng: 11S/OTheo chương V1bộ
2Thang máy tải khách không có phòng máy; Ký thiệu: P2; Tải trọng: 1050kg (~15 người); Tốc độ: 105m/ phút (1,75m/s); Số điểm dừng: 11S/OTheo chương V1bộ
3Thang máy tải khách có phòng máy Ký thiệu: P3; Tải trọng: 1000kg (~15 người); Tốc độ: 150m/ phút (2,5m/s); Số điểm dừng: 18S/OTheo chương V1bộ
4Thang máy tải khách có phòng máy ; Ký thiệu: P4; Tải trọng: 1150kg (~17 người); Tốc độ: 150m/ phút (2,5m/s); Số điểm dừng: 18S/OTheo chương V1bộ
AC Thiết bị hồ bơi
1Thiết bị hồ bơiTheo chương V1hệ
AD Hệ thống BMS
1Hệ thống BMSTheo chương V1hệ
AE Hệ thống XLNT100m3 (Ngày /Đêm)
1Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: TaiwanTheo chương V2Bộ
2Hệ thống phân phối khi hòa trộn bể điều hòa (Dạng thô)- Đường kính đĩa D80mm- Vật liệu: EPDM- Dãy lưu lượng: 0-17m3/h- Đường ống kết nối: HDPE- Gối đỡ: Bê tông- Cùm: InoxTheo chương V1HT
3Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: TaiwanTheo chương V2Bộ
4Máy khuấy chìm:- Công suất: 0,75 Kw (1Hp)- Cột áp: 6m- Lưu lượng: 3,2m3/phút- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Thanh trượt: Inox 304- Xuất xứ: TaiwanTheo chương V2Bộ
5Hệ thống phân phối khi hòa trộn bể vi sinh hiếu khí Aerotank (Bọt mịn)- Đường kính đĩa D270mm- Vật liệu: EPDM- Dãy lưu lượng: 0-12m3/h- Đường ống kết nối: PPR- Gối đỡ: Bê tông- Cùm: InoxTheo chương V1HT
6Máy thổi khí :- Kiểu: Root, 3 cam (lobes)- Lưu lượng: 1,86 m3/phút- Cột áp: 3mH2O- Đường kính đầu thổi: DN50- Tốc độ máy thổi: 1840 rpm- Điện áp: 380V/3P/50Hz; 2,2Kw- Bao gồm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn; khung đế, Pully Mortor, Pully đầu thổi, V-Belt, Belt cover, khớp nối mềm; giảm âm đầu thổi: motor 2.2kw (Elektrim-Singapore/Enertech-Úc)Theo chương V2Bộ
7Hệ thống phân phối khí hòa trộn và rửa: Hệ thống sục khí (Thô)- Ống uPVC đục lỗTheo chương V1HT
8Hệ thống khung cố định màng:- Vật liệu: Hộp Inox 304Theo chương V1Bộ
9Màng lọc MBR:- Nhãn hiệu: Memstar/Singapore - MBR Diện tích màng: 10m2/Module- Kích thước: 571x45x815- Lỗ màng: 0.1 mm- Vật liệu: PVDF, loại màng thẩm thấuTheo chương V16Bộ
10Hệ bơm hút màng:- Điện áp: 380v/3p/50hZ- Lưu lượng: 100 lít/phút- Cột áp: 15mĐộng cơ: 1.1kWTheo chương V2Bộ
11Hệ bơm rữa màng:- Điện áp: 380v/3p/50hZ- Lưu lượng: 100 lít/phút- Cột áp: 15mĐộng cơ: 1.1kWTheo chương V1Bộ
12Bơm chìm nước thải:- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Lưu lượng: 9 m3/h- Cột áp: 6m- Động cơ: 0,4 kW- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: Lớp F- Xuất xứ: TaiwanTheo chương V2Bộ
13Quạt hút khí- Loại: Quạt ly tâm siêu cao áp- Tốc độ: 1400 rpm- Động cơ: 2.2kW- Điện áp: 380V/3P/50Hz- Vật liệu: thép CT3- Lưu lượng: 1100m3/hTheo chương V2Bộ
14Tháp khử mùi:- HxD: 1.6x1m- Vật liệu: Inox 304, dày 2mmTheo chương V1HT
15Vật liệu khử mùi:- Than hoạt tínhTheo chương V1HT
16Hệ ống công nghệ:- Ống dẫn nước thải/bùn/khí dưới nước: uPVC- Ống dẫn khí: STKTheo chương V1HT
17Hệ thống van:- Bao gồm hệ thống van 1 chiều, van 2 chiều, van bi, van bướm, ...- Ưu tiên sử dụng van nhưa uPVCTheo chương V1HT
18Phụ kiện: Đỡ ống và cố định ống - Vật liệu: thép hình V50- Sơn kẽm lạnh, phủ sơn giả kẽm- Bulong, ốc, vít...- Vật liệu: Theo thiết kế và theo yêu cầu kỹ thuậtTheo chương V1HT
19Tủ điện điều khiển(Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ)- Tủ bằng thép, sơn tĩnh điện, Việt Nam- Bộ điều khiển Timer: Simens- Thiết bị đóng cắt: LS- Phụ kiện: Asia- Lập trình tự đồng bằng Logo(Tủ bằng thép sơn tĩnh điện bên trong lắp đặt các thiết bị điều khiển như: Timer, role, các vật tư phụ, cáp tín hiệu...)Theo chương V1HT
20Cáp động lực:- Cáp từ tủ điều khiển đến các thiệt bị và cáp tín hiệu tới phao(Không bao gồm: Cáp từ nguồn đến tử điều khiển)Theo chương V1HT
21Phụ kiện: - Ống PVC đi cáp, máng cáp, bệ...Theo chương V1HT
22Chi phí thiết kế xây dựng-Công nghệ-ĐiệnTheo chương V1HT
23Chi phí vận chuyển vật tư thiết bịTheo chương V1HT
24Chi phí nhân công lắp đặt thiết bị công nghệTheo chương V1HT
25Chi phí nuôi cấy vi sinhTheo chương V1HT
26Chi phí xin phép xả thảiTheo chương V1HT
AF HỆ THỐNG PCCC
1Bơm Diesel chính Q=77,8L/s,H=130mTheo chương V1bộ
2Bơm điện chính Q=77,8l/s, H=130mTheo chương V1bộ
3Bơm bù áp Q=1.39l/s, H=135mTheo chương V1bộ
4Tủ điều khiển bơm điệnTheo chương V1bộ
5Bình điều áp 200 lítTheo chương V1bộ
6Quạt hút hướng trục 2 cấp độ: EAF=1750/2250 L/s@250/350PaTheo chương V1bộ
7Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF = 11000m3/h@250PaTheo chương V3bộ
8Quạt hút hướng trục 1 cấp độ:PRF= 22200m3/h@561PaTheo chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng thi công xây dựng kết cấu phần thân, hoàn thiện, hệ thống cơ điện toàn công trình (cao ốc văn phòng, chung cư) cấp I;*Ghi chú:- Cấp công trình theo quy định tại của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu* Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh nội dung kê khai (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥280.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng xây lắp tương ứng + Biên bản nghiệm thu.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.105
2 Chỉ huy phó phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.105
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 4 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
5 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ+ Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
6 Kỹ sư trắc đạc 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ.+ Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
7 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
8 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, (Hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
9 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 2 công trình dân dụng cấp II, có tài liệu chứng minh đã thi công công trình.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn2
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn2
3 Cần trục tháp R ≥ 50m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy vận thăng Tải trọng >=1000kg x 2 lồng. (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt4
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt4
8 Máy cắt thép, uốn thép Hoạt động tốt4
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->