Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227236-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lão
Chủ đầu tư UBND xã An Lão. Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263868116
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210220651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 08:08:00 đến ngày 2021-03-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,814,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lênIV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép > 5KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.763,61m3
2Rải nilong lớp cách lyTheo bản vẽ kèm theo HSMT94,5938100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,986100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ kèm theo HSMT17,13100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT13,671m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2304100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT411,591m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT37,0435100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT100,771m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,0692100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT58,52m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT5,2665100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ kèm theo HSMT28,5763100m3
14Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT3.714,919m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,8118100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,3062100m3
17Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT3.350,11m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,0769100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,0769100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,2187100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,2187100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT21,4963100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT21,4963100m3/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1222100m3
25Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,886m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,22m3
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,091m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1407100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,05m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,83m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1428100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6174tấn
34Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,42m3
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,24m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0126100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0126100m3/1km
38Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT92,061m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT8,2851100m3
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT346,1863100m
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ kèm theo HSMT56,91m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT317,33m3
43Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT258,5m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,3241100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,2057100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,2057100m3/1km
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT5,5188100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,88m2
49Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT41 đoạn cống
50Mua ống cống (1,0x1,0)mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4m
51Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,21m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,11m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,47m2
54Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT61,381m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT5,5244100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9912100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ kèm theo HSMT47,39m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,7961tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT37,406100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT177,72m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT8461cấu kiện
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,9158tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,9846100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT62,63m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ kèm theo HSMT846cái
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,1383100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,1383100m3/1km
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2m:Theo bản vẽ kèm theo HSMT51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2Biển
5Biển tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6Biển
6Dây thừng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT440m
7Cờ nheo tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
9Áo phản quang:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Theo bản vẽ kèm theo HSMT400m
11Bóng điện 100W:Theo bản vẽ kèm theo HSMT10bộ
12Điện năng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2.304KW
13Người điều hành giao thôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 + Có 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lênIV11
4 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy xúc ≥ 0,4m3 Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ủi ≥ 110CV Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy Lu ≥ 9T Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy Lu rung ≥ 25T Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy cắt, uốn thép > 5KW Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Máy hàn Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
13 Máy thủy bình Kê khai đầy đủ các đặc điểm, thông số kỹ thuật theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->