Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 17:27:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn có công suất ≥1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 22cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 594,5064 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK | 2.702,74 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại Idày 16cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 454,5034 | m3 |
| 4 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIdày 18cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 510,6414 | m3 |
| 5 | Thép D10 khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 163,14 | kg |
| 6 | Thép D12 khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 709,98 | kg |
| 7 | Thép D28 khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 278,4 | kg |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép D28, L=100mm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | m |
| 9 | Mùn cưa trộn nhựa khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4032 | m3 |
| 10 | Ma tít chèn khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bọc màng ni lông khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | m2 |
| 12 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1755 | m3 |
| 13 | Ma tít chèn khe co loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0983 | m3 |
| 14 | Chiều dài xẻ ke khe co loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 234 | m |
| 15 | Thép D28 khe co loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.670,4 | kg |
| 16 | Thép D6 làm giá đỡ thanh truyền lực khe co loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 187,56 | kg |
| 17 | Ma tít chèn khe, kho co loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1072 | m3 |
| 18 | Chiều dài xẻ khe, khe co loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 357,5 | m |
| 19 | Ma tít chèn khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1001 | m3 |
| 20 | Chiều dài xẻ ke, khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 417,28 | m |
| 21 | Thép D14 khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 410,4871 | kg |
| 22 | Quét nhựa khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9408 | m2 |
| 23 | Ván khuôn khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 198,2825 | m2 |
| 24 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 897,99 | m3 |
| 25 | Đào rãnh đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 113,46 | m3 |
| 26 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4.063,53 | m3 |
| 27 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 879,98 | m3 |
| 28 | Đắp đất đầm chặt K98 | Theo yêu cầu của HSTK | 487,53 | m3 |
| 29 | Khối lượng xáo xới lu lèn đầm chặt K98 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,49 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 2.503,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 879,98 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2.008,09 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,025 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,03 | m2 |
| 9 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 51,68 | kg |
| 10 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,178 | m2 |
| 11 | Sơn trắng (sơn 2 lần) cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 10,488 | m2 |
| 12 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,216 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,045 | m3 |
| C | CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ L0= 1,5MX1,5M | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | Đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2.221,67 | kg |
| 3 | Bê tông XM đá 1x2 M300 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 147,84 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | CK |
| 6 | Vận chuyển CK đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5037 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 61,38 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m2 |
| 11 | Matít nhựa nóng mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0298 | m3 |
| 12 | Dây đay tẩm nhựa mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 104,83 | m |
| 13 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 14 | Trát VXM M100 dày 2,0cm TĐ, TC | Theo yêu cầu của HSTK | 17,552 | m2 |
| 15 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1162 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây móng TĐ, TC M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,773 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây sân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7015 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,439 | m3 |
| 19 | Đào hố móng (tính toàn bộ cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 97,35 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 45,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 51,55 | m3 |
| D | CỐNG BẢN L0=3M | |||
| 1 | Lắp đặt dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | tấm |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,91 | m3 |
| 3 | Thép f18 dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 494,97 | kg |
| 4 | Thép f14 dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,82 | kg |
| 5 | Thép f10 dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 91,7 | kg |
| 6 | Thép f8 dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 218,19 | kg |
| 7 | Ván khuôn dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 17,57 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | CK |
| 9 | Vận chuyển CK đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8297 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấm |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7518 | m3 |
| 12 | Thép f18 dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 169,72 | kg |
| 13 | Thép f14 dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 6,52 | kg |
| 14 | Thép f10 dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 43,66 | kg |
| 15 | Thép f8 dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 98,84 | kg |
| 16 | Ván khuôn dầm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 10,16 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 18 | Vận chuyển CK đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3728 | tấn |
| 19 | Vữa XM M300 mối nối dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4032 | m3 |
| 20 | Thép tròn D4 mối nối dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,273 | kg |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 3,04 | m3 |
| 22 | Thép f20 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 66,582 | kg |
| 23 | Thép f10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 93,9814 | kg |
| 24 | Thép f6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 36,2748 | kg |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 10,14 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | tấm |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m3 |
| 28 | Thép f14 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 626,598 | kg |
| 29 | Thép f12 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 52,22 | kg |
| 30 | Thép f8 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 159,264 | kg |
| 31 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6 | m2 |
| 32 | Vận chuyển CK đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2381 | tấn |
| 33 | Đá dăm dưới bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m3 |
| 34 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 351,16 | kg |
| 35 | Lắp đặt lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 36 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 38 | Thép f10 giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 26,84 | kg |
| 39 | Thép f6 giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 23,12 | kg |
| 40 | Bê tông thân cống, tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,64 | m3 |
| 41 | Bê tông móng thân cống, tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,43 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu của HSTK | 212,91 | m2 |
| 43 | Đá hộc xây VXM M100# lòng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 15,627 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,59 | m3 |
| 45 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,97 | m3 |
| 46 | Đào hố móng đất cấp 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,15 | m3 |
| 47 | Đắp đất đầm chặt K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 209,78 | m3 |
| 48 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đã 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,832 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lớp phủ mặt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,464 | m2 |
| 50 | Thép D12 lớp phủ mặt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 423,58 | kg |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 200,12 | m3 |
| 52 | Đắp đất tận dụng bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 204 | m3 |
| 53 | Thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 204 | m3 |
| 54 | Bơm nước hố móng thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 55 | Lớp mặt đường đầu cống BTXM M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,578 | m3 |
| 56 | Lớp giấy dầu ngăn cách đường đầu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 489,7 | m2 |
| 57 | Lớp CPĐD loại 1 móng trên dày 16cm đường đầu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 72,752 | m3 |
| 58 | Lớp CPĐD loại 2 móng dưới dày 18cm đường đầu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 81,846 | m3 |
| 59 | Lớp tiếp giáp đáy móng đường đầu cống đắp đất K98 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,41 | m3 |
| 60 | Chiều dài gia cố (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 25,35 | m |
| 61 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5541 | m3 |
| 62 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 20,655 | m3 |
| E | TẤM BTXM QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | BTXM M200 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,08 | m3 |
| 2 | Thép D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,47 | kg |
| 3 | Thép D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,71 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,76 | m2 |
| 5 | BTXM M150 vuốt mép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,715 | m3 |
| 6 | BTXM M150 tấm đan rãnh loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,016 | m3 |
| 7 | VXM M100 chèn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm bàn có công suất ≥1 Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi