Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227127-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210226927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 17:27:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31325E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn có công suất ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 22cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK594,5064m3
2Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK2.702,74m2
3Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại Idày 16cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK454,5034m3
4Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIdày 18cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK510,6414m3
5Thép D10 khe dãnTheo yêu cầu của HSTK163,14kg
6Thép D12 khe dãnTheo yêu cầu của HSTK709,98kg
7Thép D28 khe dãnTheo yêu cầu của HSTK278,4kg
8Ống chụp đầu cốt thép D28, L=100mm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK14,4m
9Mùn cưa trộn nhựa khe dãnTheo yêu cầu của HSTK0,4032m3
10Ma tít chèn khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,39m3
11Quét nhựa bọc màng ni lông khe dãnTheo yêu cầu của HSTK0,144m2
12Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK0,1755m3
13Ma tít chèn khe co loại 1Theo yêu cầu của HSTK0,0983m3
14Chiều dài xẻ ke khe co loại 1Theo yêu cầu của HSTK234m
15Thép D28 khe co loại 1Theo yêu cầu của HSTK1.670,4kg
16Thép D6 làm giá đỡ thanh truyền lực khe co loại 1Theo yêu cầu của HSTK187,56kg
17Ma tít chèn khe, kho co loại 2Theo yêu cầu của HSTK0,1072m3
18Chiều dài xẻ khe, khe co loại 2Theo yêu cầu của HSTK357,5m
19Ma tít chèn khe dọcTheo yêu cầu của HSTK0,1001m3
20Chiều dài xẻ ke, khe dọcTheo yêu cầu của HSTK417,28m
21Thép D14 khe dọcTheo yêu cầu của HSTK410,4871kg
22Quét nhựa khe dọcTheo yêu cầu của HSTK1,9408m2
23Ván khuôn khe dọcTheo yêu cầu của HSTK198,2825m2
24Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK897,99m3
25Đào rãnh đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK113,46m3
26Đào nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4.063,53m3
27Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK879,98m3
28Đắp đất đầm chặt K98Theo yêu cầu của HSTK487,53m3
29Khối lượng xáo xới lu lèn đầm chặt K98Theo yêu cầu của HSTK353,49m3
30Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK2.503,62m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK879,98m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2.008,09m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK4cái
3Đào đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,025m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,425m3
5Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,6m3
6Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK19cái
7Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,456m3
8Ván khuôn thân cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK7,03m2
9Thép DTheo yêu cầu của HSTK51,68kg
10Sơn đỏ phản quang cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,178m2
11Sơn trắng (sơn 2 lần) cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK10,488m2
12Đào hố móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,216m3
13Bê tông M150 móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,045m3
C CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ L0= 1,5MX1,5M
1Lắp đặt đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK11Đốt
2Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK2.221,67kg
3Bê tông XM đá 1x2 M300 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK13,31m3
4Ván khuôn thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK147,84m2
5Bốc xếp cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK11CK
6Vận chuyển CK đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK31,5037tấn
7Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu của HSTK61,38m2
8Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,9324m3
9Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,48m2
10Bao tải tẩm nhựa mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK14m2
11Matít nhựa nóng mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0298m3
12Dây đay tẩm nhựa mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK104,83m
13Vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK0,036m3
14Trát VXM M100 dày 2,0cm TĐ, TCTheo yêu cầu của HSTK17,552m2
15Đá hộc xây tường đầu, tường cánh M100Theo yêu cầu của HSTK11,1162m3
16Đá hộc xây móng TĐ, TC M100Theo yêu cầu của HSTK24,773m3
17Đá hộc xây sân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK9,7015m3
18Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK7,439m3
19Đào hố móng (tính toàn bộ cống)Theo yêu cầu của HSTK97,35m3
20Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK45,8m3
21Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK51,55m3
D CỐNG BẢN L0=3M
1Lắp đặt dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK7tấm
2Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK5,91m3
3Thép f18 dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK494,97kg
4Thép f14 dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK22,82kg
5Thép f10 dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK91,7kg
6Thép f8 dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK218,19kg
7Ván khuôn dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK17,57m2
8Bốc xếp cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK7CK
9Vận chuyển CK đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK13,8297tấn
10Lắp đặt dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK2tấm
11Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK2,7518m3
12Thép f18 dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK169,72kg
13Thép f14 dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK6,52kg
14Thép f10 dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK43,66kg
15Thép f8 dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK98,84kg
16Ván khuôn dầm bản biênTheo yêu cầu của HSTK10,16m2
17Bốc xếp cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK2CK
18Vận chuyển CK đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK6,3728tấn
19Vữa XM M300 mối nối dầmTheo yêu cầu của HSTK0,4032m3
20Thép tròn D4 mối nối dầmTheo yêu cầu của HSTK2,273kg
21Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK3,04m3
22Thép f20 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK66,582kg
23Thép f10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK93,9814kg
24Thép f6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK36,2748kg
25Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK10,14m2
26Lắp đặt bản vượtTheo yêu cầu của HSTK14tấm
27Bê tông M250 đá 1x2 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK7m3
28Thép f14 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK626,598kg
29Thép f12 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK52,22kg
30Thép f8 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK159,264kg
31Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu của HSTK19,6m2
32Vận chuyển CK đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK16,2381tấn
33Đá dăm dưới bản vượtTheo yêu cầu của HSTK13,86m3
34Sản xuất lan canTheo yêu cầu của HSTK351,16kg
35Lắp đặt lan canTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
36Bê tông M200 đá 1x2 giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK2,7m3
37Ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
38Thép f10 giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK26,84kg
39Thép f6 giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK23,12kg
40Bê tông thân cống, tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK54,64m3
41Bê tông móng thân cống, tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK36,43m3
42Ván khuôn cốngTheo yêu cầu của HSTK212,91m2
43Đá hộc xây VXM M100# lòng cốngTheo yêu cầu của HSTK15,627m3
44Đá dăm đệm đáy móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK8,59m3
45Đào hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu của HSTK159,97m3
46Đào hố móng đất cấp 1Theo yêu cầu của HSTK40,15m3
47Đắp đất đầm chặt K95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK209,78m3
48Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đã 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,832m3
49Ván khuôn lớp phủ mặt cốngTheo yêu cầu của HSTK4,464m2
50Thép D12 lớp phủ mặt cốngTheo yêu cầu của HSTK423,58kg
51Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK200,12m3
52Đắp đất tận dụng bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK204m3
53Thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của HSTK204m3
54Bơm nước hố móng thi côngTheo yêu cầu của HSTK2ca
55Lớp mặt đường đầu cống BTXM M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK101,578m3
56Lớp giấy dầu ngăn cách đường đầu cốngTheo yêu cầu của HSTK489,7m2
57Lớp CPĐD loại 1 móng trên dày 16cm đường đầu cốngTheo yêu cầu của HSTK72,752m3
58Lớp CPĐD loại 2 móng dưới dày 18cm đường đầu cốngTheo yêu cầu của HSTK81,846m3
59Lớp tiếp giáp đáy móng đường đầu cống đắp đất K98Theo yêu cầu của HSTK136,41m3
60Chiều dài gia cố (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống)Theo yêu cầu của HSTK25,35m
61Đá hộc xây VXM M100 thân kè (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống)Theo yêu cầu của HSTK26,5541m3
62Đá hộc xây VXM M100 chân khay (Kè gia cố mái taluy đường đầu cống)Theo yêu cầu của HSTK20,655m3
E TẤM BTXM QUA NHÀ DÂN
1BTXM M200 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,08m3
2Thép D12Theo yêu cầu của HSTK132,47kg
3Thép D8Theo yêu cầu của HSTK60,71kg
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK6,76m2
5BTXM M150 vuốt mépTheo yêu cầu của HSTK0,715m3
6BTXM M150 tấm đan rãnh loại 1Theo yêu cầu của HSTK16,016m3
7VXM M100 chèn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,13m3
8Đá dăm đệm dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK2,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31325E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
2 Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Đầm bàn có công suất ≥1 Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->