Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 50%, ngân sách xã 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 09:35:00 đến ngày 2021-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82295E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ : Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ : Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ : Trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên ngành trắc địa, đo đạc địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất Cấp III san nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,3434 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,0105 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 4 | Mua ni Lông chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,6 | m3 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,339 | Kg |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3818 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,9218 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,1233 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,55 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 358,676 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1612 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,954 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,9762 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,4554 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4345 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8116 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,4216 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3181 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6954 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,8616 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,664 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,33 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 456,1476 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,1156 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,022 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9414 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2363 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,0686 | m3 |
| 6 | mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,33 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,17 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc (16/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,9 | m2 |
| 2 | thảm cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305,18 | m2 |
| 3 | Trồng Sò đo cam (D13-15 cao >=4.0m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây mùa hoàng yến (D13-15; cao >=3m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Trồng Lát hoa (D13-15; cao >=3.5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Trông Sao đen (D13-15; cao >=3.5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Trông Cau vua (D41-50; cao >5.0m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4556 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 6 | ống nhưa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,11 | 100m2 |
| 8 | mua băng cảnh báo cáp khổ 0.3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,232 | 100m |
| 11 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 12 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 13 | Mua cáp cáp Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,2 | m |
| 14 | Mua cột đèn chiếu sáng ( cột thép tròn côn nhung nong D78; cao 7m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Chóa Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Mua dây dẫn Cu/xlpe/pvc 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,1 | m |
| 23 | Mua đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Attomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 27 | Mua bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cửa |
| 29 | Attomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Attomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,658 | 100kg |
| 35 | mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Khung móng cột đèn M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82295E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 1 | - Trình độ : Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ : Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ : Trung cấp trở lên ngành điện | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên ngành trắc địa, đo đạc địa hình | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy Ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi