Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224777-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Chủ đầu tư UBND xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Xã Diễn Phúc huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An Điện thoại : 0383 863396 Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh , địa chỉ: Xóm 2B xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210224770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 16:06:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,987,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu = 0,3M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1695m3
2Đào hữu cơ bằng mày đào (95% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4322100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V11,968100m3
4Vận chuyển đất bùn, hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,968100m3/1km
5Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (21,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4.308,0856m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (98% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3621100m3
7San nền bằng thủ công (2% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2492m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1207m3
2Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp III (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1808100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6996m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6996m3
6Xây thành mương thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm chiều dày tường =<30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,476m3
7Xây thành mương thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm chiều dày tường <=11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9052m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
9Lắp dựng cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
10Bê tông xà mũ, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
11Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3647100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5376m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,7336m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,4485m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4666m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8621m3
21Thi công lớp đá dăm đệm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,408100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,224m3
23Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.340,8m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,08m3
25Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340,8m2
26Thi công lớp đá dăm đệm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8565100m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5695m3
28Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V385,65m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8475m3
30Trồng cây xanh cao trung bình 3mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0351000v
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6848m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
39Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
43Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
49Cột thép tròn côn liền cần đôi cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
50Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
51Bóng đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bóng
52Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V141m
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
55Dây điện Cu/PVC/PVC lên bóng đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km/dây
57Ống thép mạ kẽm D48x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
58Rải dây tiếp địa đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,610m
59Ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
60Đầu cốt đồng Cu-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,610 đầu cốt
C CỔNG + HÀNG RÀO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (21 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100M
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864M3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100M2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732Tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5727m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8109m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139Tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118Tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5396m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4254Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561Tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5307m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2667m3
22Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đắp vòm đầu trụ cột cos +5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đắp đấu nổi đầu trụ kích thước 50x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,318m2
26Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0288m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
29Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0144m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,549m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,549m2
32Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, mật độ 13 viên/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,19m2
33Biển tên chữ nổi mika mạ đồng, biển composite (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4541tấn
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13,216m2
37SXLD bàn lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V566,9kg
40Bánh xe cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (21 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,49100m
43Lót bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V173,1375m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2021m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237Tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5845m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0578m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,863m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0125m3
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9453m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5557100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5555100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6884m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1598m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (70% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3728m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8806m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (40% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3269m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (60% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4899m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,5211m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,7317m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,7748m2
68Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,3m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V783,0278m2
D NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0232m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7121100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (21 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,7244100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1018100m3
5Bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V203,5m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,858m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9244100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6672tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,813tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4358tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7986m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6823100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0104m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4765100m3
15Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (21,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V162,415m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1339m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4127100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9791tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8323m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0636100m3
22Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (21,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V446,996m3
23Bạt lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V241,1104m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1111m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7766m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2257100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5183tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4883m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7423100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6318tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2666tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1336tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,827m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8134100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6841tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7587m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,907m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3339m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,736m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9815m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5521tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1332m3
48Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6241tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6241tấn
50Lợp mái ngói đất nung 13v/m2 cao <=16 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3912100m2
51Ngói úp nóc loại 3 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V73,2viên
52Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V205,34m2
53Sản xuất ống thép treo cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
54Công tác lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,7595m2
55Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,0652m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,835m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10,846m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6148m2
59Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,454m2
60Ốp gạch giả đá kích thước 800x800mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,657m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,8625m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,6366m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4772m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7278m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V192,6832m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,69m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,38m
69Soi chỉ lỏm rộng 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V245,68m
70Đắp đấu tròn chi tiết 13 và 2 đầu máu bằng VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Đắp và soi chỉ lõm chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Đắp đầu trụ trên lam bằng VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Đắp đấu nổi cửa sổ và cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V831,5013m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V659,9782m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V828,6135m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V662,866m2
80Khuôn của gỗ Lim (đãm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34md
81Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
82Nẹp xung quanh khuôn cửa bằng gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6md
83Bản lề Inox 08125Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
84Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,295m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
87SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn tính điện +45.000/m2 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 5 tháng,)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5288100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
91Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Bộ đèn chóa máng INOX LED M18 (1.2m 20*2W)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Đèn LED dowlight âm trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
109Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
111Hộp nối phân dây kích thước100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
117Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
118Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Chân bật sắt D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
E NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5718m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1215100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (21 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7496100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3572100m3
5Bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,526m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0526m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,353m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2608m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5966m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
15Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (21,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,82m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4486m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5212m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,957m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3642m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7176m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2792100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6995m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0672100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,256tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7137m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3542m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4932m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2627m3
44Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7097tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7097tấn
46Lợp mái ngói đất nung 13v/m2 cao <=16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5603100m2
47Ngói úp nóc loại 3 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V25,86viên
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,458m2
49Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,017m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,846m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,158m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5178m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4504m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,547m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,547m2
57Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2m
58Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
59Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2968m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V172,406m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V176,6882m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,2874m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,8068m2
65Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
66Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
67Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
68Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
69SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn tính điện +45.000/m2 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
70Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
76Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
81Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
87Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
94Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
95Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Gia công cột bằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3674tấn
98Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3674tấn
99Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chống nóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
103Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
104Ke chống bão (4 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V632cái
105Bu lông D15 liên kết bản mã vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2987M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100M3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9677M3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9174m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1539m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6311m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9848m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1041m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1384m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,658m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6944m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,624m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4144m2
32Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4866m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2367m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2367m2
37Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m
38Lát nền chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6218m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,7669m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,2766m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,1424m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,4145m2
43Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
44Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
45SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn tính điện +45.000/m2 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
47Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (15W daylight D30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
54Máy bơn nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Khoan giếng bằng máy chiều sâu trung bình 15-20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt khóa ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt LAVABO 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt khung INOX 304 bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
71Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Cút ren trong PPR-PN10, DK32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cút ren trong PPR-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt tê nhựa D32x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Nối T đồng mỏ vịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn thu D32x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt tê nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt côn nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3743m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7268m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0901m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0951m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,648m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,648m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4692m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,7652m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
112Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6362m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4919m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5702m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9385m3
8Khung chờ cột C1 (gồm 4 bu lông D16 dài 60, liên kết bằng khung hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2893m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6764m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6764m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3366m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5816m3
18Lát nền, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5866m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
22Gia công mặt bích bằng thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
23Gia công cột bằng thép ống mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
24Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chứng chỉ, bằng cấp liên quan53
2 Kỹ thuật thi công 1 Chứng chỉ, bằng cấp liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào dung tích gàu = 0,3M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy cắt thép các loại cắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->