Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227075-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
Chủ đầu tư UBND xã Dương Liễu, xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 15:18:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) các tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (NGOÀI NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V688,8301m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NGOÀI NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V775,7893m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( TRONG NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TRONG NHÀ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.264,08m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V877,2799m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V688,8301m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,6194m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.258,8599m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V268,2m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V587,1m
12Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
14Trát vá má cửa trước khi thay cửa mớiMô tả kỹ thuật theo chương V129,162m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,162m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
19Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,4m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
22Mua và lắp đặt rèm sáo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V291,6m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4285m3
24Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7863m3
25Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,851m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,1438m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
30Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6461m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,6461m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,6461m3
33Quét lớp dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật theo chương V92,4318m2
34Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,1438m2
35Công tác ốp tường vệ sinh gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V188,85m2
36Làm trần nhôm loại vuông 600x600x0,6mm dạng lỗ, Bề mặt đục lỗ D1.8 mầu trắng+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,5992m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,982m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,982m2
39Lắp đặt vách Compact HPL dày 1.2mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,745m2
40Lát đá mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,0364m2
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Lắp đặt Van xả tiêu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt gương soi 1.2*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt ống nối mềm d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
54Lắp đặt Măng xông d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt Măng xông d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt Cút vuông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Lắp đặt Cút vuông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt Cút gen trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Lắp đặt Cút gen trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt van PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt Ống tránh D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt Ống tránh D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt Côn thu D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt Tê vuông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Lắp đặt Tê vuông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt Y PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt Y PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt Chếch PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt Chếch PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt Chếch PVC 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt côn thu D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp nút bịt nhựa d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp nút bịt nhựa d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Kép inocMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,0688m3
79Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
81Rải NilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
84Lát gạch Terazo 400*400Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3168m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3651100m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1568m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1568m3
90Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1758m3
92Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8304m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5927m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
96Đổ bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2292m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2707tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
100Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
101Nắp bể tôn 720*720*40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V39,3469m3
103Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,3469m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V39,3469m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V39,3469m3
106Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600*600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V983,6702m2
107Công tác ốp gạch chân tường gạch Granite 150*600cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5756m2
108Vệ sinh Cầu thang trước khi đánh bóng lại bậcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
109Đánh bóng Cầu thang granito+ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V93,3645m2
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V122,7084m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,7084m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,7084m2
115Ốp gỗ trang trí mảng tường phòng tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V19,338m2
116Đục lỗ và hoàn trả để nối ống nước thoát mái+ vệ sinh máiMô tả kỹ thuật theo chương V10Lỗ
117Tháo ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V93m
118Lắp đặt ống thoát D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
119Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Chếch 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Cạo bỏ lớp láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V117,5844m2
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3436m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3436m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5844m2
126Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật theo chương V117,5844m2
127Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5516m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,886m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m2
133Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6464m2
134Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135Đục tẩy nền láng vữa xi măng trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,944m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,264m2
137Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật theo chương V64,944m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
139Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,264m2
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7515m3
141Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7515m3
142Tháo bỏ các thiết bị điện để thay mới+ vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
143Lắp đặt đèn máng nổi có chụp , 2B*1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
144Lắp đặt đèn máng nổi có chụp , 1B*1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
145Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
147Lắp đặt đèn downlight 9WMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
148Láp đặt đèn Led dây 3 hàngMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
149Công tắc 1pha loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
150Công tắc 1pha loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
151Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
153Lắp đặt Aptomat 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
154Lắp đặt Aptomat 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt Aptomat 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt aptomat loại 3 pha- 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt aptomat loại 3 pha- 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
159Lắp đặt ống luồn dây diện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
160Cây mẫu đơn ta (tán rộng 1-1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
161Cây cọ taMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
162Cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
163Hoa giấy chùmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
164Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V15cây/lần
165Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cây(khóm)/3tháng
166Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
167Duy trì thảm cỏ lá tre. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2/3tháng
168Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
169Tháo dỡ xà gồ bằng gồMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
170Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
171Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2707m2
173Lợp mái tôn lạnh 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
174Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m2
175Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,5038m2
176Phá dỡ lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V54,9963m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5038m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9963m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,5038m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,9963m2
181Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m2
182Lát gạch nền nhà, kích thước gạch 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m2
183Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*120cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2217m2
184Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2746m3
185Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2746m3
186Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m2
187Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
188Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m2
189Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,025m2
190Tháo bỏ hệ thống điện đã cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
191Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
192Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt các RCBO 2P-16A-30MA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt đèn tuyb đơn gắn tường 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50-60wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt công tắc đôi (mặt+ hạt+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
197Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A (mặt+ hạt+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) các tài liệu chứng minh tương đương khác.55
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy đầm cóc .1
3 Máy phát điện .1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Đầm bàn ≥ 1KW1
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy cắt gạch .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->