Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu | Chủ đầu tư | UBND xã Dương Liễu, xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 15:18:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (NGOÀI NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,8301 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (NGOÀI NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,7893 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( TRONG NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TRONG NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,2799 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,8301 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,6194 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.258,8599 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 14 | Trát vá má cửa trước khi thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,162 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,162 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 22 | Mua và lắp đặt rèm sáo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4285 | m3 |
| 24 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7863 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,851 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1438 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6461 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6461 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6461 | m3 |
| 33 | Quét lớp dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4318 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1438 | m2 |
| 35 | Công tác ốp tường vệ sinh gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,85 | m2 |
| 36 | Làm trần nhôm loại vuông 600x600x0,6mm dạng lỗ, Bề mặt đục lỗ D1.8 mầu trắng+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5992 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách Compact HPL dày 1.2mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,745 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0364 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Van xả tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi 1.2*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nối mềm d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Măng xông d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng xông d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút vuông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút vuông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút gen trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút gen trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ống tránh D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ống tránh D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê vuông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê vuông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Y PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chếch PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Chếch PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch PVC 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Kép inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m3 |
| 79 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 81 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 84 | Lát gạch Terazo 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3168 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1568 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1568 | m3 |
| 90 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5927 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2292 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 101 | Nắp bể tôn 720*720*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3469 | m3 |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3469 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3469 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3469 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600*600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,6702 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Granite 150*600cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5756 | m2 |
| 108 | Vệ sinh Cầu thang trước khi đánh bóng lại bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 109 | Đánh bóng Cầu thang granito+ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3645 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7084 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7084 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7084 | m2 |
| 115 | Ốp gỗ trang trí mảng tường phòng tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m2 |
| 116 | Đục lỗ và hoàn trả để nối ống nước thoát mái+ vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Lỗ |
| 117 | Tháo ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 118 | Lắp đặt ống thoát D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Chếch 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Cạo bỏ lớp láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5844 | m2 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3436 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3436 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5844 | m2 |
| 126 | Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5844 | m2 |
| 127 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5516 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 133 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6464 | m2 |
| 134 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Đục tẩy nền láng vữa xi măng trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,944 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,264 | m2 |
| 137 | Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,944 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 139 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,264 | m2 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7515 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7515 | m3 |
| 142 | Tháo bỏ các thiết bị điện để thay mới+ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 143 | Lắp đặt đèn máng nổi có chụp , 2B*1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn máng nổi có chụp , 1B*1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn downlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 148 | Láp đặt đèn Led dây 3 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 149 | Công tắc 1pha loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 150 | Công tắc 1pha loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 151 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 153 | Lắp đặt Aptomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha- 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha- 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt ống luồn dây diện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 160 | Cây mẫu đơn ta (tán rộng 1-1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 161 | Cây cọ ta | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 162 | Cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 163 | Hoa giấy chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 164 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây/lần |
| 165 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cây(khóm)/3tháng |
| 166 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 167 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2/3tháng |
| 168 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ xà gồ bằng gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2707 | m2 |
| 173 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 174 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 175 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5038 | m2 |
| 176 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9963 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5038 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9963 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5038 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9963 | m2 |
| 181 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 182 | Lát gạch nền nhà, kích thước gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2217 | m2 |
| 184 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2746 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2746 | m3 |
| 186 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m2 |
| 187 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 188 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm pano kính, thanh nhôm định hình , kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện+ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m2 |
| 190 | Tháo bỏ hệ thống điện đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 191 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các RCBO 2P-16A-30MA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn tuyb đơn gắn tường 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt+ hạt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A (mặt+ hạt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 3 | Máy phát điện | . | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi