Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 17:22:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,811,724,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin);- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III (trở lên);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật điện, Điện tử viễn thông, xây dựng hoặc an toàn lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đa chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo phân tích PDH/SDH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ổn áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt vật tư cáp quang, phụ kiện cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24Fo/150 | Chương V-HSMT | 16.200 | m |
| 2 | Cáp quang chôn ngầm NMOC-24 | Chương V-HSMT | 3.131 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Chương V-HSMT | 23.000 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Chương V-HSMT | 83.000 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS/24Fo/700 | Chương V-HSMT | 17.600 | m |
| 6 | Hộp nối ODF 24Fo | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Néo cáp ADSS N1/150 | Chương V-HSMT | 371 | bộ |
| 8 | Đỡ cáp ADSS Đ1/150 | Chương V-HSMT | 113 | bộ |
| 9 | Néo cáp ADSS N2/300 | Chương V-HSMT | 115 | bộ |
| 10 | Đỡ cáp ADSS Đ2/300 | Chương V-HSMT | 54 | bộ |
| 11 | Néo cáp ADSS N3/500 | Chương V-HSMT | 628 | bộ |
| 12 | Đỡ cáp ADSS Đ3/500 | Chương V-HSMT | 43 | bộ |
| 13 | Néo cáp ADSS N4/700 | Chương V-HSMT | 90 | bộ |
| 14 | Đỡ cáp ADSS Đ4/700 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Măng sông cáp quang 24Fo (đủ phụ kiện) | Chương V-HSMT | 46 | bộ |
| 16 | Ống luồn cáp HDPE D40 | Chương V-HSMT | 3.370 | m |
| 17 | Chống rung cáp quang | Chương V-HSMT | 504 | bộ |
| 18 | Gông cột đơn BTLT treo cáp cáp quang ADSS | Chương V-HSMT | 482 | bộ |
| 19 | Gông cột thép G3 treo cáp cáp quang ADSS | Chương V-HSMT | 305 | bộ |
| 20 | Gông bắt tường GT | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1 | Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 22 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 23 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Chương V-HSMT | 82 | bộ |
| 24 | Biển báo cáp quang | Chương V-HSMT | 789 | bộ |
| 25 | Kéo rải cáp quang treo | Chương V-HSMT | 139.800 | m |
| 26 | Kéo rải cáp quang trong cống bể có sẵn | Chương V-HSMT | 3.131 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp mạng cat 6 | Chương V-HSMT | 304 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Chương V-HSMT | 46 | bộ |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V-HSMT | 3.370 | m |
| 32 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Chương V-HSMT | 192 | đôi đầu dây |
| 33 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp | Chương V-HSMT | 880 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp | Chương V-HSMT | 1.420 | bộ |
| 35 | Lắp đặt biển báo | Chương V-HSMT | 871 | bộ |
| 36 | Lắp chống rung | Chương V-HSMT | 504 | bộ |
| B | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt và kiểm tra cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Switch 24 Port Layer 3 (8 port quang nguồn DC) | Chương V-HSMT | 16 | chiếc |
| 2 | Module SFP 1G 20km | Chương V-HSMT | 34 | chiếc |
| 3 | Module SFP 1G 40km | Chương V-HSMT | 16 | chiếc |
| 4 | Module SFP 1G 80km | Chương V-HSMT | 14 | chiếc |
| 5 | Cáp stack kết nối switch chuẩn DAC | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 220VDC-48VDC | Chương V-HSMT | 16 | chiếc |
| 7 | Máy chủ giám sát (bao gồm hệ điều hành Windows Server, chuột, bàn phím và màn hình 17" kèm theo) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phần mềm giám sát kênh truyền (PRTG-1000) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | UPS 3kVA | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cáp mạng Cat6 | Chương V-HSMT | 304 | m |
| 11 | Hạt mạng RJ45 | Chương V-HSMT | 96 | chiếc |
| 12 | Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m | Chương V-HSMT | 64 | SC/LC |
| 13 | Dây nhảy quang FC/LC duplex 10m | Chương V-HSMT | 64 | FC/LC |
| 14 | Dây nhảy quang FC/FC duplex 5m | Chương V-HSMT | 32 | FC/FC |
| 15 | Dây nhảy quang FC/SC duplex 5m | Chương V-HSMT | 16 | FC/SC |
| 16 | Dây nhảy quang SC/SC duplex 5m | Chương V-HSMT | 16 | SC/SC |
| 17 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/XLPE/PVC/ 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt switch Layer 3 | Chương V-HSMT | 16 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Converter chuyển đổi quang điện 220VDC/48VDC-30A | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Chương V-HSMT | 64 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Chương V-HSMT | 3 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị máy chủ | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 23 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch lắp đặt mới | Chương V-HSMT | 16 | thiết bị |
| 24 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch hiện trạng | Chương V-HSMT | 16 | thiết bị |
| 25 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 26 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương - máy chủ giám sát) | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 27 | Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 28 | Kiểm tra hiệu chỉnh switch lắp đặt mới | Chương V-HSMT | 16 | thiết bị |
| 29 | Kiểm tra hiệu chỉnh switch hiện trạng | Chương V-HSMT | 16 | thiết bị |
| 30 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học - Máy chủ (Server) | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Đo thử luồng tại TBA 110kV về điện lực | Chương V-HSMT | 12 | Luồng |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin);- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III (trở lên);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần viễn thông | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật điện, Điện tử viễn thông, xây dựng hoặc an toàn lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng > 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng: 2,5÷12 tấn | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR (hoặc tương đương) | Đa chức năng | 1 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy đo phân tích PDH/SDH | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Máy ổn áp | Công suất ≥ 2,0 kVA | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp quang | Tính năng: Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5,2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi