Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227091-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương; địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210121378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 17:05:00 đến ngày 2021-03-03 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,336,779,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan gạch
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
B PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSMT2,3219100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT18,6581m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSMT19,2075m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSMT23,8751m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT27,6098m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,6152100m2
7Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSMT3,4188m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,4869100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,3056tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1187tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,474tấn
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo HSMT14,6178m3
13Ván khuôn móng dàiTheo HSMT1,3314100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,3471tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4713tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,1965tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,8825100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT1,4943100m3
19Mua đất C3 tôn nềnTheo HSMT106,2578m3
20Vận chuyển đất mua về đắpTheo HSMT1,0626100m3
21Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSMT9,2619m3
22Xây móngchiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSMT16,5479m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,1648m3
24Ván khuôn giằng tườngTheo HSMT0,2877100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2049tấn
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSMT12,1981m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,8387100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2857tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,706tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,1666tấn
6Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSMT34,5291m3
7Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,811100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,8216tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,3442tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,8925tấn
11Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSMT67,1398m3
12Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSMT5,8334100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT8,0487tấn
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT7,6735m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSMT1,1277100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,3168tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,5875tấn
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,5742m3
19Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSMT0,2572100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,353tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2695tấn
22Bê tông xỉ thanTheo HSMT6,3314m3
23Xây tường thẳng -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT137,7626m3
24Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT9,2609m3
25Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT16,898m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSMT0,9108m3
D PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thépTheo HSMT1,2806tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,281tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT164,57881m2
4Lợp mái tôn dày 0,42mmTheo HSMT3,0677100m2
5Tôn úp nócTheo HSMT46,04m
6Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2Theo HSMT12,1338m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSMT36,4163m2
8Ống nhựa PVC 90 thoát nước máiTheo HSMT48m
9Cút nốiTheo HSMT12cái
10Đai giữ ốngTheo HSMT54cái
11Quả cầu chắn rácTheo HSMT6cái
E HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450 mmTheo HSMT148,308m2
2Ốp gạch thẻTheo HSMT56,622m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo HSMT40,095m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT474,7984m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT866,508m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT294,7378m2
7Trát xà dầm, VXM M75Theo HSMT120,5696m2
8Trát trần, VXM M75Theo HSMT517,6996m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Theo HSMT77,4386m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSMT86,4864m2
11Lát gạch lá nem 300x300Theo HSMT12,03m2
12Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75Theo HSMT53,34m
13Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Theo HSMT67,56m
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo HSMT402,5678m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Theo HSMT37,0755m2
16Lát đá bậc tam cấpTheo HSMT41,13m2
17Lát đá bậc cầu thangTheo HSMT25,8452m2
18Đá tự nhiên mặt lan can hiênTheo HSMT10,8888m2
19Lan can inox 304Theo HSMT98,2869kg
20Quả cầu inox cầu thangTheo HSMT2cái
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.751,966m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT458,271m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT47,04m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT3,78m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT33,6m2
26Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT1,96m2
27Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT14,58m2
28Gia công lan canTheo HSMT0,3839tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT13,132m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSMT0,4676tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT33,6m2
32Sơn lan can sắt + hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnTheo HSMT851kg
F HÈ RÃNH
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo HSMT25,1546m3
2Đào móng cột, trụ, rộng Theo HSMT4,6625m3
3Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT9,9393m3
4Bê tông lót móng, rộng Theo HSMT11,055m3
5Xây hố ga, vữa XM M50Theo HSMT1,3939m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo HSMT5,4648m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT78,456m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo HSMT27,26m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT53,916m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,1141m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,1949100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSMT0,2748tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT100cái
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện 40x57x20cmTheo HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmTheo HSMT2hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSMT7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSMT12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSMT2cái
10Lắp đặt hộp cài ATM kim loạiTheo HSMT12hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT51cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT26cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT13cái
15Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSMT8hộp
16Lắp đặt hộp công tắc, hộp automatTheo HSMT61hộp
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36WTheo HSMT34bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x 36WTheo HSMT4bộ
19Lắp đặt led ốp trần vuông 18x18x5cm 12WTheo HSMT4bộ
20Lắp đặt led ốp trần vuông 30x30x5cm 24WTheo HSMT13bộ
21Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo HSMT60m
22Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo HSMT15m
23Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo HSMT30m
24Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSMT10m
25Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSMT140m
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSMT300m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSMT227m
28Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo HSMT100m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSMT227m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSMT30m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSMT15m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSMT777m
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo HSMT24cái
34Băng dính cách điệnTheo HSMT50cuộn
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo HSMT7cái
2Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmTheo HSMT140m
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSMT11cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mmTheo HSMT50m
5Que hànTheo HSMT35kg
6Kẹp tiếp địaTheo HSMT2bộ
7Đào đất móng băng, rộng Theo HSMT14m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT14m3
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
J PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT6bộ
7Lắp đặt phễu thu, ĐK60mmTheo HSMT12cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo HSMT4cái
9Lắp đặt gương soiTheo HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSMT1bể
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Theo HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT24cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT28cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT20cái
14Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo HSMT2cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo HSMT6cái
17Lắp đặt van phao D25mmTheo HSMT1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT4cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT6cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm PN10Theo HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN10Theo HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo HSMT0,78100m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSMT10cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT18cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT20cái
10Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT18cái
12Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT22cái
13Lắp đặt tê chếch uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT8cái
14Lắp đặt tê chếch uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSMT16cái
15Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo HSMT12cái
16Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo HSMT8cái
17Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmTheo HSMT3cái
18Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmTheo HSMT12cái
19Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 110/34mmTheo HSMT2cái
20Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 90/34mmTheo HSMT2cái
21Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 60/34mmTheo HSMT16cái
22Lắp đặt si phông D60Theo HSMT12cái
23Lắp đặt tê thông tắc D90Theo HSMT4cái
24Lắp đặt tê thông tắc D110Theo HSMT4cái
25Keo dán ống loại 30gTheo HSMT20tuýp
26Đai neo giữ ốngTheo HSMT40cái
M PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoạiTheo HSMT19,7156m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo HSMT0,896m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSMT1,1689m3
4Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSMT5,0939m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT27,506m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,4118m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,9m3
8Ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,039100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT101cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0744tấn
11Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,0574tấn
N NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
O PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSMT3,8364100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT36,1179m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT27,7514m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT42,2965m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT40,7114m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,6608100m2
7Bê tông cột, TD Theo HSMT5,2492m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,8556100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,817tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,175tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,9801tấn
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo HSMT25,0519m3
13Ván khuôn móng dàiTheo HSMT2,3617100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,5686tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,3519tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT3,3862tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT3,21100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT2,0289100m3
19Mua đất C3 tôn nềnTheo HSMT124,3161m3
20Vận chuyển đất mua về đắpTheo HSMT1,2432100m3
21Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo HSMT0,533m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT1,066m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT10,66m2
24Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSMT18,2045m3
25Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSMT24,589m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSMT40,9816m2
P PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSMT18,8533m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,0517100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,4322tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,1338tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,8216tấn
6Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSMT64,8433m3
7Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28mTheo HSMT5,1742100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,5275tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,9584tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT5,9947tấn
11Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSMT87,2192m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSMT8,9105100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT7,7326tấn
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,1794m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSMT0,6999100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,076tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,4039tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,2918m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo HSMT0,1256100m2
20Sản xuất, lắp đặt lanh tôTheo HSMT0,2115tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT20cái
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT4,1485m3
23Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSMT0,4142100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2805tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1968tấn
26Bê tông xỉ thanTheo HSMT9,8482m3
27Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT187,7713m3
28Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT31,9356m3
29Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT9,455m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSMT0,8114m3
Q PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thépTheo HSMT2,206tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,206tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT283,51641m2
4Lợp mái tôn dày 0,42mmTheo HSMT5,0322100m2
5Tôn úp nóc dày 0,42mmTheo HSMT105,1m
6Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2Theo HSMT82,6064m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSMT80,356m2
8Ống nhựa PVC 110 thoát nước máiTheo HSMT69,6m
9Cút nốiTheo HSMT16cái
10Đai giữ ốngTheo HSMT72cái
11Quả cầu chắn rácTheo HSMT8cái
12Bậc thang lên máiTheo HSMT8bậc
R HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450 mmTheo HSMT242,396m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600 mmTheo HSMT24,368m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo HSMT54,7446m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50Theo HSMT509,8328m2
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50Theo HSMT1.439,294m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75Theo HSMT294,1352m2
7Trát xà dầm, VXM M75Theo HSMT228,822m2
8Trát trần, VXM M75Theo HSMT759,3558m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Theo HSMT40,484m2
10Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75Theo HSMT29,83m
11Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Theo HSMT48,2m
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo HSMT694,0444m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Theo HSMT81,384m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSMT40,692m2
15Lát đá bậc tam cấpTheo HSMT41,9152m2
16Lát đá bậc cầu thangTheo HSMT27,7472m2
17Lan can cầu thang inox 304Theo HSMT89,8052kg
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.620,695m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT564,575m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT64,8m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT22,68m2
22Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT36,48m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT9,12m2
24Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ 6,38mmTheo HSMT5,76m2
25Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSMT7,0248m2
26Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16 mmTheo HSMT0,6607tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT56,7352m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSMT0,9309tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT50,16m2
30Sơn lan can sắt + hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnTheo HSMT1.591kg
31Đào móng băng, rộng Theo HSMT31,1699m3
32Đào móng cột, trụ, rộng Theo HSMT4,0797m3
33Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT11,75m3
34Bê tông lót móng, rộng Theo HSMT12,9536m3
35Xây hố ga, vữa XM M50Theo HSMT1,2197m3
36Xây rãnh thoát nước , vữa XM M50Theo HSMT6,7716m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT93,372m2
38Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo HSMT32,8975m2
39Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT60,6256m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,7379m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,2353100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSMT0,2703tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSMT121cái
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 40x57x20cmTheo HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmTheo HSMT2hộp
3Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 moduleTheo HSMT4hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSMT12cái
7Lắp đặt hộp cài ATM kim loạiTheo HSMT4hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT16cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT34cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT12cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT1cái
12Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSMT6hộp
13Lắp đặt hộp công tắc, hộp automatTheo HSMT65hộp
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36WTheo HSMT36bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x 40WTheo HSMT20bộ
16Lắp đặt led ốp trần vuông 30x30x5cm 24WTheo HSMT22bộ
17Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo HSMT14m
19Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo HSMT81m
20Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Theo HSMT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSMT90m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSMT382m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSMT274m
24Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo HSMT211m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSMT137m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSMT81m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSMT14m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSMT1.007m
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo HSMT16cái
30Băng dính cách điệnTheo HSMT50cuộn
T CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo HSMT10cái
2Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmTheo HSMT133m
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSMT12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mmTheo HSMT55m
5Que hànTheo HSMT35kg
6Kẹp tiếp địaTheo HSMT2bộ
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT14m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT14m3
U PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSMT16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT16cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT16bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT8bộ
7Lắp đặt phễu thu, ĐK50mmTheo HSMT12cái
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSMT2bể
V PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Theo HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSMT0,05100m
7Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT15cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT44cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT54cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSMT36cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSMT4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSMT24cái
20Lắp đặt van phao D25mmTheo HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSMT1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSMT3cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT4cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSMT12cái
26Rắc co 1''Theo HSMT7cái
27Rắc co 1/4''Theo HSMT3cái
28Rắc co 2''Theo HSMT1cái
29Rắc co 3/4''Theo HSMT12cái
30Rắc co 1/2''Theo HSMT4cái
31Nối thẳng ren ngoài D32Theo HSMT14cái
32Nối thẳng ren ngoài D63Theo HSMT3cái
33Nối thẳng ren ngoài D25Theo HSMT24cái
34Nối thẳng ren ngoài D40Theo HSMT6cái
35Nối thẳng ren ngoài D20Theo HSMT8cái
36Kép 1"Theo HSMT7cái
37Kép 3/4"Theo HSMT12cái
38Kép 1/2"Theo HSMT4cái
39Kép 2"Theo HSMT1cái
40Kép 1/4"Theo HSMT3cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm PN8Theo HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8Theo HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Theo HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Theo HSMT0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm PN8Theo HSMT0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSMT87cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT34cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT10cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSMT26cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT34cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT2cái
12Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT24cái
13Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT10cái
14Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT30cái
15Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT6cái
16Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT2cái
17Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT16cái
18Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSMT8cái
19Bạc chuyển bậc D110Theo HSMT12cái
20Bạc chuyển bậc D90Theo HSMT10cái
21Bạc chuyển bậc D75Theo HSMT24cái
22Bạc chuyển bậc D60Theo HSMT8cái
23Bể tự hoạiTheo HSMT2cái
X NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhàTheo HSMT0,1162100m3
2Đắp đất nền móng công trìngTheo HSMT5,5704m3
3Vận chuyển đất đổ bỏTheo HSMT0,0605100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT1,056m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT4,9944m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,167100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0778tấn
8Bu lông M16Theo HSMT16cái
9Gia công khung thép ốngTheo HSMT0,5063tấn
10Lắp dựng khung thépTheo HSMT0,506tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,4371tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,437tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT87,8261m2
14Lợp mái tônTheo HSMT0,9867100m2
15Máng tôn thu nước dày 0,42mmTheo HSMT16,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
5 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Xúc vật liệu1
2 Máy ủi Ủi vật liệu1
3 ô tô Chở vật liệu2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
9 Máy cắt sắt cắt sắt1
10 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
11 Máy hàn Hàn sắt1
12 Máy khoan cầm tay Khoan gạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->