Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương; địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 17:05:00 đến ngày 2021-03-03 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,336,779,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSMT | 2,3219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 18,6581 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 19,2075 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 23,8751 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 27,6098 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,6152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,4188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4869 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,3056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,474 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 14,6178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,3314 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4713 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,1965 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,8825 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,4943 | 100m3 |
| 19 | Mua đất C3 tôn nền | Theo HSMT | 106,2578 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất mua về đắp | Theo HSMT | 1,0626 | 100m3 |
| 21 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 9,2619 | m3 |
| 22 | Xây móngchiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 16,5479 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,1648 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2049 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 12,1981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,8387 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2857 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,706 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,1666 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 34,5291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,8216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,3442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,8925 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 67,1398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,8334 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 8,0487 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,6735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT | 1,1277 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,3168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5875 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,5742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2695 | tấn |
| 22 | Bê tông xỉ than | Theo HSMT | 6,3314 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 137,7626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 9,2609 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 16,898 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 0,9108 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,2806 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,281 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 164,5788 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo HSMT | 3,0677 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSMT | 46,04 | m |
| 6 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2 | Theo HSMT | 12,1338 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 36,4163 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC 90 thoát nước mái | Theo HSMT | 48 | m |
| 9 | Cút nối | Theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 54 | cái |
| 11 | Quả cầu chắn rác | Theo HSMT | 6 | cái |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450 mm | Theo HSMT | 148,308 | m2 |
| 2 | Ốp gạch thẻ | Theo HSMT | 56,622 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSMT | 40,095 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 474,7984 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 866,508 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 294,7378 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo HSMT | 120,5696 | m2 |
| 8 | Trát trần, VXM M75 | Theo HSMT | 517,6996 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo HSMT | 77,4386 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 86,4864 | m2 |
| 11 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo HSMT | 12,03 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo HSMT | 53,34 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo HSMT | 67,56 | m |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo HSMT | 402,5678 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Theo HSMT | 37,0755 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 41,13 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 25,8452 | m2 |
| 18 | Đá tự nhiên mặt lan can hiên | Theo HSMT | 10,8888 | m2 |
| 19 | Lan can inox 304 | Theo HSMT | 98,2869 | kg |
| 20 | Quả cầu inox cầu thang | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.751,966 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 458,271 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 47,04 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 3,78 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 33,6 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 1,96 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 14,58 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,3839 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 13,132 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 0,4676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 33,6 | m2 |
| 32 | Sơn lan can sắt + hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 851 | kg |
| F | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSMT | 25,1546 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo HSMT | 4,6625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 9,9393 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSMT | 11,055 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, vữa XM M50 | Theo HSMT | 1,3939 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo HSMT | 5,4648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 78,456 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 27,26 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 53,916 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,1141 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,2748 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 100 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 40x57x20cm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp cài ATM kim loại | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat | Theo HSMT | 61 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36W | Theo HSMT | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x 36W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt led ốp trần vuông 18x18x5cm 12W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt led ốp trần vuông 30x30x5cm 24W | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 227 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 227 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSMT | 777 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo HSMT | 24 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 50 | cuộn |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo HSMT | 140 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSMT | 50 | m |
| 5 | Que hàn | Theo HSMT | 35 | kg |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSMT | 14 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 14 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK60mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm PN10 | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN10 | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo HSMT | 0,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chếch uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chếch uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 110/34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 90/34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC ĐK 60/34mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt si phông D60 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Keo dán ống loại 30g | Theo HSMT | 20 | tuýp |
| 26 | Đai neo giữ ống | Theo HSMT | 40 | cái |
| M | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSMT | 19,7156 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,1689 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,0939 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,506 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,4118 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0744 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,0574 | tấn |
| N | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSMT | 3,8364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 36,1179 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 27,7514 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 42,2965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 40,7114 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD | Theo HSMT | 5,2492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,8556 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,817 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,9801 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 25,0519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 2,3617 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,5686 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3519 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 3,3862 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 2,0289 | 100m3 |
| 19 | Mua đất C3 tôn nền | Theo HSMT | 124,3161 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất mua về đắp | Theo HSMT | 1,2432 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo HSMT | 0,533 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,066 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 10,66 | m2 |
| 24 | Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 18,2045 | m3 |
| 25 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 24,589 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 40,9816 | m2 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 18,8533 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,0517 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,1338 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,8216 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 64,8433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,1742 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,5275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,9584 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,9947 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 87,2192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 8,9105 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,7326 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,1794 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT | 0,6999 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4039 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,2918 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô | Theo HSMT | 0,2115 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,1485 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2805 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1968 | tấn |
| 26 | Bê tông xỉ than | Theo HSMT | 9,8482 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 187,7713 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 31,9356 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 9,455 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 0,8114 | m3 |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 2,206 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,206 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 283,5164 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo HSMT | 5,0322 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo HSMT | 105,1 | m |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m2 | Theo HSMT | 82,6064 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 80,356 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC 110 thoát nước mái | Theo HSMT | 69,6 | m |
| 9 | Cút nối | Theo HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 72 | cái |
| 11 | Quả cầu chắn rác | Theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Bậc thang lên mái | Theo HSMT | 8 | bậc |
| R | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450 mm | Theo HSMT | 242,396 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600 mm | Theo HSMT | 24,368 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSMT | 54,7446 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo HSMT | 509,8328 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo HSMT | 1.439,294 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSMT | 294,1352 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo HSMT | 228,822 | m2 |
| 8 | Trát trần, VXM M75 | Theo HSMT | 759,3558 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo HSMT | 40,484 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo HSMT | 29,83 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo HSMT | 48,2 | m |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo HSMT | 694,0444 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Theo HSMT | 81,384 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 40,692 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 41,9152 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 27,7472 | m2 |
| 17 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo HSMT | 89,8052 | kg |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.620,695 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 564,575 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 22,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 36,48 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 9,12 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ 6,38mm | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSMT | 7,0248 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm | Theo HSMT | 0,6607 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 56,7352 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 0,9309 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 50,16 | m2 |
| 30 | Sơn lan can sắt + hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 1.591 | kg |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo HSMT | 31,1699 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo HSMT | 4,0797 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 11,75 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSMT | 12,9536 | m3 |
| 35 | Xây hố ga, vữa XM M50 | Theo HSMT | 1,2197 | m3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước , vữa XM M50 | Theo HSMT | 6,7716 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 93,372 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 32,8975 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 60,6256 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,7379 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,2703 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSMT | 121 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 40x57x20cm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 module | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp cài ATM kim loại | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat | Theo HSMT | 65 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36W | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x 40W | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt led ốp trần vuông 30x30x5cm 24W | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo HSMT | 81 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 382 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 274 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo HSMT | 211 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 137 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSMT | 81 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSMT | 1.007 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo HSMT | 16 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 50 | cuộn |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSMT | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo HSMT | 133 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSMT | 55 | m |
| 5 | Que hàn | Theo HSMT | 35 | kg |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 14 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 14 | m3 |
| U | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK50mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 12 | cái |
| 26 | Rắc co 1'' | Theo HSMT | 7 | cái |
| 27 | Rắc co 1/4'' | Theo HSMT | 3 | cái |
| 28 | Rắc co 2'' | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Rắc co 3/4'' | Theo HSMT | 12 | cái |
| 30 | Rắc co 1/2'' | Theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 32 | Nối thẳng ren ngoài D63 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 33 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 34 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 35 | Nối thẳng ren ngoài D20 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 36 | Kép 1" | Theo HSMT | 7 | cái |
| 37 | Kép 3/4" | Theo HSMT | 12 | cái |
| 38 | Kép 1/2" | Theo HSMT | 4 | cái |
| 39 | Kép 2" | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Kép 1/4" | Theo HSMT | 3 | cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm PN8 | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm PN8 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 87 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 19 | Bạc chuyển bậc D110 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 20 | Bạc chuyển bậc D90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 21 | Bạc chuyển bậc D75 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 22 | Bạc chuyển bậc D60 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bể tự hoại | Theo HSMT | 2 | cái |
| X | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà | Theo HSMT | 0,1162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trìng | Theo HSMT | 5,5704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,9944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0778 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công khung thép ống | Theo HSMT | 0,5063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép | Theo HSMT | 0,506 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,4371 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,437 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 87,826 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn | Theo HSMT | 0,9867 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn thu nước dày 0,42mm | Theo HSMT | 16,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Xúc vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Ủi vật liệu | 1 |
| 3 | ô tô | Chở vật liệu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | cắt sắt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan gạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi