Gói thầu: Trường Tiểu học Tràm Chim 2 (điểm chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221367-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
Tên gói thầu Trường Tiểu học Tràm Chim 2 (điểm chính)
Số hiệu KHLCNT 20210137604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:56:00 đến ngày 2021-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,165,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5283215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.816.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.632.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 150T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị tải trọng toàn phần ≥ 16T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5065100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0012100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8275100m
5Ép âm cọc BTCT, L=0,66m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm hệ số NC & MTC x 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1351 mối nối
7Thép tấm nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.465kg
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,69m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2188m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8541100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,375m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8313m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3306m3
14Trải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6586100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,341m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6566m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1088m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2332m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,691m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,349m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,546m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4615m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5471m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5154m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9706m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,686m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6208m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6479m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6712m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2116m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2251cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8969100m2
35Ván thép khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2718100m2
36Ván thép khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5657100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0744100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,464100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9328100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6661100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4804100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2085100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8905100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7842m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2865m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9048m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2756m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4398m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6022m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,515m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,834m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,738m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7856m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,72m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,43m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,723m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,84m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V612,245m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,345m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9125m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,225m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,5875m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,0906m2
68Trát lam, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,7968m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,4897m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,7m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V838,788m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,8837m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,82m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,546m2
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
76Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V110,582m2
77Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.013m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m
80Trát tường đắp vữa bánh ú trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
81Trát tường đắp vữa bánh ú trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
82Trát tường đắp vữa trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8875m2
83Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V750m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2076m2
88Ngâm nước ximăng chống thấm sê nô 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,116m3
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,45m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,68m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,88m2
92Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nhôm (Bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
93Cung cấp, lắp đặt lam BT đúc sẵn 300x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
94Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,925m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.998,0698m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V847,265m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,31m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,88m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.118,3798m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.136,145m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,1632m2
104Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,1632m2
105Ổ khoá bấm (tính các cửa ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6491tấn
107Thép mạ kẽm C45x100x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.649,147Kg
108Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2135100m2
109Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V65,34m2
110Lắp đặt máng thu nước tôn phẳng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m2
111Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2521tấn
112Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V28,48m2
113Ống inox D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57Kg
114Ống inox D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,1414kg
115Lắp dựng ống inox D60mm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
116Ống inox D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V302,016kg
117Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
118Lắp dựng lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3818m2
119Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,59Kg
120Thép hộp mạ kẽm 12x12x0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,27kg
121Thép la dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66Kg
122Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,38181m2
123Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (VL + NC + sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m
124Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1875m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8721tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5341tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8771tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
129Gia công kết cấu thép đầu cọc, thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3399tấn
130Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.339,92kg
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2632tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0062tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9578tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0482tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7273tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6527tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6047tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7135tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4824tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5492tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0002tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8062tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4983tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2637tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6776tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3544tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751tấn
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524tấn
160Lắp dựng cốt thép đan, lam đúc sẳn, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2208tấn
161Lắp dựng cốt thép đan, lam đúc sẳn, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6891tấn
162Lắp dựng cốt thép đan, lam đúc sẳn, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt MCCB 2P 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt CP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
8Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
9Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Lắp đặt Hộp + mặt CBMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
13Lắp đặt Hộp + mặt đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
14Lắp đặt Hộp + mặt 2 mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
22Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
23Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
25Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm L=0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
27Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165100m
29Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335100m
30Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
31Lắp đặt Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Lắp đặt Co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
33Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt Tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
35Lắp đặt Tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt Van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt phao cơ thau D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
53Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m
54Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m
55Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
56Lắp đặt Co 135 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
57Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
58Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt Nối giảm PVC D114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt Y PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
61Lắp đặt Co 135 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
62Lắp đặt chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Lắp đặt Co 135 PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Bịt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
68Lắp đặt Co PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu
70Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
71Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
72Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
75Lắp đặt CP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
77Lắp đặt hộp số kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
78Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
79Lắp đặt Hộp + mặt CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7122100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Không tính cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,59100m
5Ép âm (NC và M * 1,05) (Không tính cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442100m
6Nối cọc BTCT 25x25cm (Không tính thép nối cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60mối nối
7Thép tấm nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V651,11kg
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,64m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4047100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0115m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,526m3
13Nilong đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2485100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6975m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6682m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,611m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,674m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4438m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4929m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2552m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8625m3
25Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7516m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V941cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4100m2
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9608100m2
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4364100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2255100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6599100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3215100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7688100m2
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4163m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8939m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,813m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,454m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,995m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8072m3
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,06m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,692m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,28m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,32m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,515m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,325m2
53Trát trụ lan can, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,3728m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,58m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,966m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,668m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,175m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,072m2
59Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
60Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V18,51m2
61Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,12m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,6m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
65Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V325m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
68Quét flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,8m2
70Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V26,345m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V709,8598m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V296,72m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V406,966m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V520,668m2
75Sơn côt, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.116,8258m2
76Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V817,388m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,52m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9444m2
80Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9444M2
81Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3078tấn
82Cung cấp thép mạ kẽm C45x100x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.307,7576Kg
83Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9264100m2
84Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V20,634m2
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195tấn
86Ống inox lan can D60, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,5Kg
87Gia công lan can sắt cầu thang (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1909m2
89Thép hộp 30x30x1.5 mạ kẽm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79Kg
90Thép hộp 12x12x0.8 mạ kẽm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,63Kg
91Cung cấp ống mạ kẽm Þ150x2 làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33Kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,19091m2
93Tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao (bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m
94Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1654tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6818tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0565tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
98Sản xuất và lắp thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
99Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,96kg
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6208tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8223tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5724tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3033tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2126tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3788tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0134tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1924tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2616tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7773tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4119tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9878tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2071tấn
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2012tấn
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9206tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1282tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3754tấn
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8234tấn
D KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Lắp đặt MCCB 2P 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt CP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt CP 2P 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
10Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
17Lắp đặt Hộp + mặt CBMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
18Lắp đặt Hộp + mặt đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
19Lắp đặt Hộp + mặt 2 thiết bị trở lênMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
25Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
26Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
27Lắp đặt dây đơn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm L=0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
31Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
32Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
34Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
E CẢI TẠO KHỐI HCQT + PVHT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4626m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6259100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164m3
6Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (Định mức đã bao gồm tole óp nóc) tính lợp chồng mí qua khối cũ 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583100m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m2
8Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
13Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 (16 cây 4m, kl 3,1kg/1md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984tấn
14Cung cấp thép mạ kẽm C45x100x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,4Kg
F CÔNG TRÌNH PHỤ (CỘT CỜ, SÂN ĐAN, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,577m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166m3
5Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3124m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9047m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125m2
13Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9047m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125m2
15Lắp dựng con lănMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Dây treo quốc kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Lắp dựng quốc kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
19Lắp dựng cốt thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
22Ống Inox Þ90 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,758Kg
23Ống Inox Þ76 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3756Kg
24Ống Inox Þ34 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0881Kg
25Thép hộp STK 50x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,386Kg
26Cầu Inox cột cờ Þ120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Cung cấp lấp đặt bulong phi 16, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5116100m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,25100m3
30Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6196100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7176m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,5m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895100m2
35Cắt ron (nhân công tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,510m
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9315m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,332m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1972100m3
39Lắp dựng cốt thép móng d=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,406tấn
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,64m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9464100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9464m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,811m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,71m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,5m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V163,5m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8122100m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
49Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535100m
50Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt Van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039100m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0291100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7443100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3664m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5012m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
58Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3064100m2
59Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2921100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2938100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2156tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9294tấn
67Lắp đặt Ống PVC D315x15,0mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2281cấu kiện
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
12Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2119tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
24Lợp Tole phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
25Sản xuất và lắp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4551m2
27Cung cấp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,301Kg
28Lắp đặt Ống STK D60x2- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m
29Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128100m
30Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m
31Cung cấp lăng phun D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
33Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
34Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Cung cấp khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt Co STK D60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt Co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt Tê STK D76/90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt Bích STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0341m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
49Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,57031m2
50Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
51Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt van 1 chều D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt khớp chống rung máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
3Trải nilon lót chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9593m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m2
7Đào và đắp bao cắn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V13,271m3
8Bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V362,775cái
9Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V839,62M3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6696100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5283215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.816.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.632.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 150T2
3 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
4 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 16T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 10T2
10 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->