Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226923-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200871875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 13:42:00 đến ngày 2021-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,501,187,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,500,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thước mét
- Đặc điểm thiết bị Thước mét
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CUNG CẤP, LẮP ĐẶT
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN MÓNG
D RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá 2x4 và 4x6Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,19m3
2Rải lớp đá 2x4 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
3Rải lớp đá 4x6 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,604m3
E MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 96KV VÀ 72KV
1Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ côngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m3
2Bê tông lót móng M100 đá 2x4Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1*2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhật thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,24m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
8Gia công bulông neo BL-24Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
9Lắp đặt bu lông neo BL-24Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
10Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,64m3
11Vận chuyển đất thừa cấp 3Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,92m3
F MÓNG TRỤ ĐỠ HGIS
1Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ côngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,92m3
2Bê tông lót móng M100 đá 2x4Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1*2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,734m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,48m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0215tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1001tấn
8Gia công bulông neo BL-24Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0256tấn
9Lắp đặt bu lông neo BL-24Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0256tấn
10Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,726m3
11Vận chuyển đất thừa cấp 3Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,194m3
G MÓNG MÁY BIẾN ÁP 110kV MBA-110
1Bê tông cốt thép Móng M250 đá 2x4Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2205tấn
3Xây gạch hoàn trả vữa XM M75 tường bao, dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,694m2
5Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5(M100)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,065m3
6Rải đá 4x6 phần mở rộngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9525m3
7Đục tạo nhám mặt bê tôngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,621m2
8Quét hóa chất SIDUKA kết dính bê tôngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,621m2
9Ván khuôn thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
10Đục phá tường gạch để xây móng dày >33cmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
11Phá dở móng bê tông có cốt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
12Vận chuyển đất thừa cấp 3Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
H KẾT CẤU THÉP
1Lắp đặt kết cấu trụ chống sét van 96kV loại 1Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3732Tấn
2Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 96kV loại 2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7269Tấn
3Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 72kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2984Tấn
4Lắp đặt kết cấu trụ đỡ HGISTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6966Tấn
I MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ
1Phá dỡ nền bê tôngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
2Đào đất mương cấp sâu 1m bằng thủ công, đất cấp 3Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
3Bê tông lót M100, đá 4*6Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,414m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
6SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
7Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
8Lát gạch Granit trên tấm đanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34m2
9Lắp đạt tấm đan sẵn nặng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
10Gia công lắp đặt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5218tấn
11Lắp đặt bu lôngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0839tấn
12Dây đồng mềm M95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
13Đầu cốt nối dâyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Vận chuyển đất thừa cấp 3Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
J MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 3 rộngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1m3
2Bê tông B15(M200) đáy và thành mương đá 1x2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
3Bê tông lót M100, đá 4*6Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,262m3
4Xây gạch không nung VXM75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,804m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,76m2
6SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp dTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
7Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,268m3
8Vận chuyển chất thảiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,832m3
K TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP
1Bê tông đúc sẵn B15(M200) tấm đan, đá 1x2.Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8509m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,039m2
3SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2296tấn
4Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3907tấn
L THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A
1Gia công lắp đặt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3641tấn
2Bulông nở thép Ø12x120Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,656cái
M THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A
1Gia công lắp đặt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
2Bulông nở thép Ø8x80Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,416Cái
N THÉP THÀNH MƯƠNG CÁP
1Gia công lắp đặt thép cho thành mương cáp, dTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
O PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định ngoài trời 90oC cho MBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Điện trở cuối đường dâyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Kéo rải dây tín hiệu 2x1.5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Lắp đặt ống PVC luồn dây tín hiệu D20Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D20Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D20Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Kẹp ống nhựa đỡ ống D20Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
8Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trờiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4kg
9Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Bình khí MT3(CO2) 3kgTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
11Tiêu lệnh PCCCTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Bình khí MT3(CO2) 3kgTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
13Đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu và duy trì lực lượng và phương tiện PCCC tại địa phươngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
P PHẦN CAMERA
1Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trờiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 360 loại hồng ngoại lắp trong nhàTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Ống nhựa cứng SP D25Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
5Cáp quang multimode 4 lõiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Cáp mạng CAT 6Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVCTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Ống nhựa luồn đi cáp mạng, cáp nguồn trong nhà trạm cho camera PVC 20mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
Q PHẦN ĐIỆN
R PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt 110kV (kiểu hợp bộ HGIS), kèm trụ đỡTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Dao cách ly trung tính MBA 72kV - 400A kèm trụ đỡTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Chống sét van đầu cực 110kV MBA kèm đếm sét, 1 phaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
4Chống sét van trung tính 110kV MBA kèm đếm sét, 1 phaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Chống sét van 110kV bảo vệ bộ HGIS, 1 phaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Chống sét van 35kV , 1 pha kèm bộ ghi sétTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Chống sét van 22kV, 1 pha kèm bộ ghi sétTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Lắp đặt thiết bị đếm sétTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
9Tủ sa thải phụ tảiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ máy biến áp (01 F87, 01 F67)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
S PHẦN NHẤT THỨ
1Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x400)mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222m
2Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x300)mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Dây dẫn ACRS 240/32mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 ngoài trờiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
5Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 trong nhàTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Đầu cáp 40,5kV tiết diện 300mm2 trong nhàTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
7Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR-240 đến 1 dây ACSR-240Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
8Lạt nhựa 200mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
9Ống nhựa HDPE Luồn điện gân xoắn Ø65-85Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
10Băng cách điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
T PHẦN NHỊ THỨ
1Đầu cốt đồng nhị thứ loại 4mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
2Đầu cốt đồng nhị thứ loại 2,5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
3Đầu cốt đồng nhị thứ cho cáp 6mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
4Đầu cốt đồng nhị thứ loại 1,5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
5Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x4mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.685m
6Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x2,5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.112m
7Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x6mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
8Cáp Cu/PVC/PVC/FR 2x4mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật448m
9Cáp Cu/PVC/PVC/FR 19x1,5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
10Thép làm tiếp địaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,6kg
11Kéo rải dây tiếp địaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
U PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI
V THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
W PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
X Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
Y Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
Z Ngăn MBA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
AA Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ngăn
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tín hiệu
AE THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Máy biến áp 40MVA-110/35/22 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Máy cắt điện 3pha SF6 110kV-1250ATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Dao cách ly 1cực 123kV-400ATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Chống sét van 110 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Phần tử
5Chống sét van 110 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Phần tử
6Chống sét van 35 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Phần tử
7Chống sét van 35 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Phần tử
8Chống sét van 22 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Phần tử
9Chống sét van 22 kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Phần tử
10Tiếp địa trạmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
11Thí nghiệm đo độ xuyên thủng của dầuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Mẫu
12Thí nghiệm tính chất hoá học của dầuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Mẫu
13Cáp lực 35kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Sợi
AF PHẦN NHỊ THỨ
1Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật sốTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật sốTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật sốTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn BCU ngăn MBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Rơ le giám sát mạch cắt kiểu ĐTTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Rơ le trip/lockoutTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Rơ le trung gian kiểu điện từTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
8Rơ le thời gian kiểu điện từTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Rơ le trip/lockoutTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Rơ le đi cắt máy cắt kiểu điện từTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Rơ le nhiệt độ cuộn dâyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Rơ le nhiệt độ dầuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Rơle chỉ thị mức dầu của MBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
14Rơle dòng dầu cho diều chỉnh điện ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
15Rơ le áp lực dầuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Rơ le hơi của MBA, OLTCTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17áp tô mát 3 pha Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18áp tô mát 1 pha Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19áp tô mát 2 pha Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Bộ chỉ thị nấc của MBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu và cuộn dâyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Đồng hồ nhiệt độ dầuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trìnhTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
24Hệ thống mạch dòng điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15HT
25Hệ thống mạch bảo vệTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21HT
26Hệ thống mạch tín hiệuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
27Hệ thống mạch TDDC điện áp dưới tảiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
28Mạch điều khiển dao cách ly 110kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
29Mạch điều khiển làm mát MBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Mạch điều khiển máy cắt 110kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Hệ thống mạch nguồn ACTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
32Đo lườngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
AG PHẦN THU HỒI
1Thu hồi tủ điều khiển xa T2 hiện trạng bị hỏngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
AH PHẦN B LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây 40MVA-110/35/22kVTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điều khiển xa máy biến áp AVR2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương).73
2 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm42
4 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn2
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử2
6 Thước cặp Thước cặp2
7 Thước mét Thước mét2
8 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
9 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột1
10 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->