Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 13:42:00 đến ngày 2021-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,501,187,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,500,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thước mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CUNG CẤP, LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| D | RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá 2x4 và 4x6 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 2 | Rải lớp đá 2x4 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá 4x6 bù do hao hụt để hoàn thiện mặt bằng TBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,604 | m3 |
| E | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 96KV VÀ 72KV | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1*2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhật thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo BL-24 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo BL-24 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| F | MÓNG TRỤ ĐỠ HGIS | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1*2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đợt 2 cốt liệu nhỏ (đá dăm) 1x2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột hình chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1001 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo BL-24 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo BL-24 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,726 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | m3 |
| G | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 110kV MBA-110 | |||
| 1 | Bê tông cốt thép Móng M250 đá 2x4 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 3 | Xây gạch hoàn trả vữa XM M75 tường bao, dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,694 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5(M100) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 6 | Rải đá 4x6 phần mở rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 7 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,621 | m2 |
| 8 | Quét hóa chất SIDUKA kết dính bê tông | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,621 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 10 | Đục phá tường gạch để xây móng dày >33cm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 11 | Phá dở móng bê tông có cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| H | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu trụ chống sét van 96kV loại 1 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 96kV loại 2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7269 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ chống sét van 72kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2984 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ HGIS | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6966 | Tấn |
| I | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cấp sâu 1m bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4*6 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lát gạch Granit trên tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m2 |
| 9 | Lắp đạt tấm đan sẵn nặng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 10 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5218 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 12 | Dây đồng mềm M95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt nối dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| J | MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 2 | Bê tông B15(M200) đáy và thành mương đá 1x2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4*6 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,76 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp d | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm ty 70kG, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển chất thải | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,832 | m3 |
| K | TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn B15(M200) tấm đan, đá 1x2. | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8509 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,039 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2296 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3907 | tấn |
| L | THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3641 | tấn |
| 2 | Bulông nở thép Ø12x120 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,656 | cái |
| M | THÉP LÀM MÁNG CÁP GC-1A | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 2 | Bulông nở thép Ø8x80 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,416 | Cái |
| N | THÉP THÀNH MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép cho thành mương cáp, d | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| O | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định ngoài trời 90oC cho MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Điện trở cuối đường dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1.5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC luồn dây tín hiệu D20 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D20 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D20 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ống nhựa đỡ ống D20 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | kg |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bình khí MT3(CO2) 3kg | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 11 | Tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bình khí MT3(CO2) 3kg | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 13 | Đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu và duy trì lực lượng và phương tiện PCCC tại địa phương | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| P | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3" quay quét 360 loại hồng ngoại lắp trong nhà | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp quang multimode 4 lõi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT 6 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn đi cáp mạng, cáp nguồn trong nhà trạm cho camera PVC 20mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt 110kV (kiểu hợp bộ HGIS), kèm trụ đỡ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly trung tính MBA 72kV - 400A kèm trụ đỡ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van đầu cực 110kV MBA kèm đếm sét, 1 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van trung tính 110kV MBA kèm đếm sét, 1 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 110kV bảo vệ bộ HGIS, 1 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV , 1 pha kèm bộ ghi sét | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 22kV, 1 pha kèm bộ ghi sét | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 9 | Tủ sa thải phụ tải | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ máy biến áp (01 F87, 01 F67) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| S | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x400)mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/FR-38,5kV (1x300)mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Dây dẫn ACRS 240/32mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 ngoài trời | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 400mm2 trong nhà | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 40,5kV tiết diện 300mm2 trong nhà | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR-240 đến 1 dây ACSR-240 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 200mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE Luồn điện gân xoắn Ø65-85 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Băng cách điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| T | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 4mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 2,5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhị thứ cho cáp 6mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhị thứ loại 1,5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x4mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.685 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x2,5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x6mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 2x4mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 19x1,5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Thép làm tiếp địa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6 | kg |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI | |||
| V | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| W | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| X | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| Y | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| Z | Ngăn MBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| AA | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| AE | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy biến áp 40MVA-110/35/22 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt điện 3pha SF6 110kV-1250A | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1cực 123kV-400A | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 110 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần tử |
| 5 | Chống sét van 110 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Phần tử |
| 6 | Chống sét van 35 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần tử |
| 7 | Chống sét van 35 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Phần tử |
| 8 | Chống sét van 22 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần tử |
| 9 | Chống sét van 22 kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Phần tử |
| 10 | Tiếp địa trạm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm đo độ xuyên thủng của dầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hoá học của dầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 13 | Cáp lực 35kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Sợi |
| AF | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn BCU ngăn MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt kiểu ĐT | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Rơ le trip/lockout | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 8 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Rơ le trip/lockout | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Rơ le đi cắt máy cắt kiểu điện từ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Rơ le nhiệt độ cuộn dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le nhiệt độ dầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Rơle chỉ thị mức dầu của MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Rơle dòng dầu cho diều chỉnh điện áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Rơ le áp lực dầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Rơ le hơi của MBA, OLTC | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | áp tô mát 3 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | áp tô mát 1 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | áp tô mát 2 pha | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Bộ chỉ thị nấc của MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu và cuộn dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Hệ thống mạch dòng điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | HT |
| 25 | Hệ thống mạch bảo vệ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | HT |
| 26 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Hệ thống mạch TDDC điện áp dưới tải | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Hệ thống mạch nguồn AC | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 32 | Đo lường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| AG | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi tủ điều khiển xa T2 hiện trạng bị hỏng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AH | PHẦN B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây 40MVA-110/35/22kV | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển xa máy biến áp AVR2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương). | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 2 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 2 |
| 7 | Thước mét | Thước mét | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 9 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 1 |
| 10 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi