Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn | Chủ đầu tư | Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn quận Ô Môn năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 11:34:00 đến ngày 2021-01-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,978,345,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 đồng. Trong đó 15.800.000.000 đồng = 2 x 7.900.000.000 đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng công viên cây xanh; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 7,9 tỷ đồng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50% - 70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cây xanh hoa viên và cây cảnh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe chuyên dùng: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có ít nhất 06 công nhân phục vụ các thiết bị chuyên dùng, trong đó:+ Có 02 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu.+ Có 04 công nhân có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Xe ô tô có tải trọng chuyên chở >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H >= 11,0m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H >= 22,0m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa >= 8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Bơm xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-- Bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-- Ống nhựa dẻo >= Ø 21mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-- Kéo tỉa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-- Máy phát cỏ (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-- Máy tỉa (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-- Máy cưa (động cơ xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 855 | |
| 2 | Phát thảm cỏ (01 tháng/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 57 | |
| 3 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (01 tháng/ lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 13,2 | |
| 4 | Làm cỏ tạp (tháng/01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 57 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá gừng (01 tháng /lần) dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 2% | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2/lần | 114 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (sùng), mỗi năm 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 28,5 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 228 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình (01 tháng/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 1,92 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 16 | |
| 10 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 cây | 24 | |
| 11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 cây | 12 | |
| 12 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 147,06 | |
| 13 | Duy trì tượng đài (15 ngày/tháng, ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cái/lần | 180 | |
| 14 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 85,5 | |
| 15 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 36 | |
| 16 | Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 36 | |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và cây trổ hoa bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.796,2 | |
| 18 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (mỗi tháng 1 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 228 | |
| 19 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (mỗi tháng 1 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 139,2 | |
| 20 | Làm cỏ tạp (tháng 1 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 228 | |
| 21 | Trồng dặm cỏ (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 2%) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2/lần | 456 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 114 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 76 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, cây xanh bằng xe bồn 8m3 dãy phân cách đường 26 tháng 3 (15 ngày/tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.227,6 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (2 lần/tháng) cây Chuổi Ngọc | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 27 | |
| 26 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (2% diện tích trên tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2 | 108 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/lần | 59,4 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần /năm, 06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 3,96 | |
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình (06 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 7,62 | |
| 30 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/lần | 106,2 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (tháng duy trì lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/năm | 7,08 | |
| 32 | Duy trì cây xanh loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 183 | |
| 33 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 cây | 91,5 | |
| 34 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 cây | 180 | |
| 35 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch): 15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 1.046,43 | |
| 36 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng, quét ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 342 | |
| 37 | Duy trì bể phun (4 lần/tháng) > 20m2 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bể/ lần | 48 | |
| 38 | Duy trì tượng đài (15 ngày/tháng, ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cái/lần | 180 | |
| 39 | Bảo vệ công viên ban ngày và đêm (bao gồm điều hành công viên) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ha/Ngày.Đêm | 147,96 | |
| 40 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng ngày | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000 cây/lần | 65,88 | |
| 41 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do dông bão, cắt cành tạo tàn cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 48 | |
| 42 | Vận chuyển rác cây loại 1 do cắt thấp tán khống chế chiều cao | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 36 | |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 6.561 | |
| 44 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 437,4 | |
| 45 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng (1 lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 85,44 | |
| 46 | Làm cỏ tạp (1 lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 538,68 | |
| 47 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1 lần/tháng, dự kiến diện tích trồng dặm cỏ 2%) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2/lần | 1.077,36 | |
| 48 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm phòng 2 đợt (06 tháng 01 lần), mỗi đợt 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 269,34 | |
| 49 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 179,5608 | |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (02 lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 22,38 | |
| 51 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (dự kiến 2% diện tích/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m2 | 89,52 | |
| 52 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 1,2 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh tạo hình (06 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 3,5604 | |
| 54 | Tưới nước cây cảnh chậu bằng máy bơm điện (15 ngày/tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 chậu/lần | 34,2 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (tháng duy trì 1 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/năm | 2,28 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 100 | |
| 57 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 cây | 36 | |
| 58 | Quét rác công viên (đường nhựa, đường đan, đường gạch) 15 ngày/ tháng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 1.292,76 | |
| 59 | Quét rác công viên thảm cỏ (15 ngày/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 656,1 | |
| 60 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng ngày/tháng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000 cây/lần | 73,08 | |
| 61 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 25.639,2 | |
| 62 | Bón phân thảm cỏ (mỗi năm bón 2 lần, 06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 569,76 | |
| 63 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (một lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.709,28 | |
| 64 | Làm cỏ tạp (lần/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 869,28 | |
| 65 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (15 ngày/tháng) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 941,4 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 387 | |
| 67 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (07 ngày/ tháng, 04 ngày tưới 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 107,9628 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 1,2853 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm/lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 189 | |
| 70 | Duy trì cây bóng mát, cây loại 2 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 34 | |
| 71 | Duy trì thảm cỏ gốc cây (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 bồn/năm | 75 | |
| 72 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (15 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 19.996,2 | |
| 73 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 2 lần (06 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 222,18 | |
| 74 | Làm cỏ tạp, 02 tháng/lần | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 222,18 | |
| 75 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 666,54 | |
| 76 | Bón phân thảm cỏ, 02 tháng/lần | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 222,18 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình (03 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 4,86 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 442 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây/năm; 12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 600 | |
| 80 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (cây/năm; 12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 24 | |
| 81 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (cây/năm; 12 lần/năm) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 24 | |
| 82 | Vận chuyển rác cây loại 1: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 50 | |
| 83 | Vận chuyển rác cây loại 2: do lấy cành cây khô, cành cây gãy do mưa bảo, cắt mé tạo tán | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 50 | |
| 84 | Tuần tra phát hiện cây hư hại hàng ngày/tháng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000 cây/lần | 375,12 | |
| 85 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000 cây/lần | 1.560 | |
| 86 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000 cây/lần | 600 | |
| 87 | Lập hồ sơ lý lịch cây xanh | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1.000 | |
| 88 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (5 ngày/ tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.746 | |
| 89 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng mỗi năm 6 lần (02 tháng 01 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 14,54 | |
| 90 | Làm cỏ tạp, 03 tháng/lần | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 21 | |
| 91 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 01 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 21 | |
| 92 | Bón phân thảm cỏ, 03 tháng/lần | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 7 | |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1cây/năm | 35 | |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng II (20 ngày/tháng, tưới ngày cách ngày) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 382,5 | |
| 95 | Phát thảm cỏ bằng máy | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 25,5 | |
| 96 | Làm cỏ tạp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 25,5 | |
| 97 | Xén lề cỏ, cỏ lá gừng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 666,6336 | |
| 98 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 12,75 | |
| 99 | Bón phân thảm cỏ, 02 tháng/lần | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 4,25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 đồng. Trong đó 15.800.000.000 đồng = 2 x 7.900.000.000 đồng.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng công viên cây xanh; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 7,9 tỷ đồng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50% - 70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính: | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Công viên cây xanh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 công trình tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng: | 2 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ - huấn luyện ATLĐ: | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cây xanh hoa viên và cây cảnh, còn thời hạn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân lái xe chuyên dùng: | 6 | Nhà thầu phải có ít nhất 06 công nhân phục vụ các thiết bị chuyên dùng, trong đó:+ Có 02 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận lái xe cẩu.+ Có 04 công nhân có giấy phép lái xe hạng B2 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Xe ô tô có tải trọng chuyên chở >= 2,5 tấn | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | - Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H >= 11,0m) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. | 2 |
| 3 | - Xe thang hoặc xe tải có cẩu có gắn gào thao tác (có chiều cao làm việc H >= 22,0m) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, giấy kiểm định an toàn cần cẩu và an toàn gào thao tác. | 1 |
| 4 | - Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa >= 5m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | - Xe Xitec tưới nước (Dung tích bồn chứa >= 8m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | - Bơm xăng | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 7 | - Bơm điện | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 8 | - Ống nhựa dẻo >= Ø 21mm | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 500 |
| 9 | - Kéo tỉa cây | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 10 |
| 10 | - Máy phát cỏ (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 11 | - Máy tỉa (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
| 12 | - Máy cưa (động cơ xăng) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi