Gói thầu: vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:24:00 đến ngày 2021-01-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 23B VÀO ĐÌNH LÀNG TRUNG HẬU ĐOÀI (1 TRAM 22 ĐÈN CHIỀU DÀI 790M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,4 | |
| 2 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 3 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 4 | Thay cáp nhôm vặn xoắn 4x25 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 5 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 5 | |
| 6 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 10 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 11 | |
| 11 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 0,5 | |
| 12 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 14 | Ghíp GN6 | Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 15 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG ĐỀN HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG 50 ( 1 TRẠM 13 ĐÈN CHIỀU DÀI 429M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,15 | |
| 16 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 17 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 18 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 1 | |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 23 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 24 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 0,25 | |
| 25 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐƯỜNG 50 TỪ ĐƯỜNG 23B ĐẾN ĐÊ TRUNG ƯƠNG ( 2 TRẠM 57 ĐÈN CHIỀU DÀI 2050M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 26 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 27 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 28 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40m | 2 | |
| 29 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 5 | |
| 30 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 34 | Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 2 | |
| 35 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 1 | |
| 36 | Thay cột đèn cột Bt li tâm cột bê tông chữ H | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 37 | Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng máy | Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 38 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 0,5 | |
| 39 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,28 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,28 | |
| 42 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 43 | Ghíp nối cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 44 | Ghíp GN6 | Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 45 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐƯỜNG VẠN YÊN ĐI THẠCH ĐÀ (3 TRẠM 141 ĐÈN CHIỀU DÀI 4800) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 1 | |
| 46 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 47 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 48 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 70 | |
| 49 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40m | 2 | |
| 50 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 15 | |
| 51 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 3 | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 55 | Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 10 | |
| 56 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 57 | Di chuyển cần đèn | Chương V của E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 58 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 59 | Ghíp nối cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 32 | |
| 60 | Ghíp GN6 | Chương V của E-HSMT | cái | 50 | |
| 61 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐẦU LÀNG XA MẠC ĐẾN ĐẦU LÀNG VẠN YÊN CHIỀU DÀI (1 TRẠM 46 ĐÈN CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 62 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 63 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 64 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 30 | |
| 65 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 đầu cáp | 30 | |
| 66 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 5 | |
| 67 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 71 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 23 | |
| 72 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 73 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHỢ ĐẦU ĐÊ ĐẾN NGÃ TƯ THÔN THỌ LÃO (2 TRẠM 45 BÓNG CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 74 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 75 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 76 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 5 | |
| 77 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | |
| 82 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 83 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TIẾN THẮNG ĐI TỰ LẬP (ĐIỂM ĐẦU LÀ CÂY XĂNG TỈNH LỘ 308 ĐIỂM CUỐI - VẠN YÊN) ( 7 TRẠM 274 BÓNG CHIỀU DÀI 9KM) - Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 100 | |
| 84 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 đầu cáp | 100 | |
| 85 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 10 | |
| 86 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 5 | |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 90 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V của E-HSMT | bộ | 159 | |
| 91 | Di chuyển cần đèn | Chương V của E-HSMT | 5Bộ/ca | 7 | |
| 92 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ TỈNH LỘ 308 ĐI CẦU MẠNH TRỮ (1 TRẠM 36 BÓNG CHIỀU DÀI 1200M) - Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 95 | Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 10 | |
| 96 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 Cọc | 6 | |
| 97 | Di chuyển cần đèn | Chương V của E-HSMT | 5Bộ/ca | 2 | |
| 98 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 99 | Ghíp nối cáp | Chương V của E-HSMT | cái | 32 | |
| 100 | Ghíp GN6 | Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 101 | DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ QUỐC LỘ 23B ĐI CẦU YÊN VINH (3 TRẠM 160 BÓNG CHIỀU DÀI 5400M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 0,5 | |
| 102 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 103 | Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H | Chương V của E-HSMT | 20 bóng | 1 | |
| 104 | Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 105 | Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 106 | Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 m | 4 | |
| 107 | Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường | Chương V của E-HSMT | điểm | 15 | |
| 108 | Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 2 | |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( KĐT 100-200A) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( Rơ le thời gian) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (chuyển mạch) | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 113 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m | Chương V của E-HSMT | bộ | 80 | |
| 114 | Thay cột đèn cột Bt li tâm cột bê tông chữ H | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 115 | Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng máy | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 116 | Thay cáp treo bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40m | 4 | |
| 117 | Thay tủ điện | Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 118 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Chương V của E-HSMT | 10 bộ | 0,5 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,28 | |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,28 | |
| 121 | Thay dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 40m | 1 | |
| 122 | QUẢN LÝ VẬN HÀNH - Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V của E-HSMT | trạm/ ngày | 312,8571 | |
| 123 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (05 trạm đèn từ 500m-1000m) | Chương V của E-HSMT | trạm/ ngày | 1.564,2857 | |
| 124 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (08 trạm đèn từ 1000m-1500m) | Chương V của E-HSMT | trạm/ ngày | 2.502,8571 | |
| 125 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (05 trạm đèn từ 1500m-2000m) | Chương V của E-HSMT | trạm/ ngày | 1.564,2857 | |
| 126 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (03 trạm đèn từ 2000m-2500m) | Chương V của E-HSMT | trạm/ ngày | 938,5714 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn: | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lái xe | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng | ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe Ô tô tải | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe Cần cẩu tự hành | ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi