Gói thầu: vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270151-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu vận hành, duy trì, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201270097
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:24:00 đến ngày 2021-01-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lái xe
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 23B VÀO ĐÌNH LÀNG TRUNG HẬU ĐOÀI (1 TRAM 22 ĐÈN CHIỀU DÀI 790M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,4
2 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
3 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
4 Thay cáp nhôm vặn xoắn 4x25 bằng máy Chương V của E-HSMT 40m 1
5 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 5
6 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 2
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
10 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 11
11 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 0,5
12 Kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT cái 10
13 Kẹp đỡ cáp Chương V của E-HSMT cái 7
14 Ghíp GN6 Chương V của E-HSMT cái 30
15 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG ĐỀN HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG 50 ( 1 TRẠM 13 ĐÈN CHIỀU DÀI 429M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,15
16 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
17 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
18 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện ngầm Chương V của E-HSMT lần sự cố 1
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
22 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT cái 2
23 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 6
24 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 0,25
25 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐƯỜNG 50 TỪ ĐƯỜNG 23B ĐẾN ĐÊ TRUNG ƯƠNG ( 2 TRẠM 57 ĐÈN CHIỀU DÀI 2050M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,5
26 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
27 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
28 Thay cáp treo bằng máy Chương V của E-HSMT 40m 2
29 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 5
30 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
34 Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 2
35 Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 Chương V của E-HSMT 100m 1
36 Thay cột đèn cột Bt li tâm cột bê tông chữ H Chương V của E-HSMT cột 2
37 Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng máy Chương V của E-HSMT bộ 5
38 Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H Chương V của E-HSMT 10 bộ 0,5
39 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 1
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT m3 1,28
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT m3 1,28
42 Kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT cái 20
43 Ghíp nối cáp Chương V của E-HSMT cái 16
44 Ghíp GN6 Chương V của E-HSMT cái 20
45 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐƯỜNG VẠN YÊN ĐI THẠCH ĐÀ (3 TRẠM 141 ĐÈN CHIỀU DÀI 4800) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 1
46 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
47 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
48 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 70
49 Thay cáp treo bằng máy Chương V của E-HSMT 40m 2
50 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 15
51 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 3
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 2
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 2
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 2
55 Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 10
56 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 1
57 Di chuyển cần đèn Chương V của E-HSMT Bộ 15
58 Kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT cái 25
59 Ghíp nối cáp Chương V của E-HSMT cái 32
60 Ghíp GN6 Chương V của E-HSMT cái 50
61 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐẦU LÀNG XA MẠC ĐẾN ĐẦU LÀNG VẠN YÊN CHIỀU DÀI (1 TRẠM 46 ĐÈN CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,5
62 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
63 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
64 Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 30
65 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1 đầu cáp 30
66 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 5
67 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
71 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 23
72 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 1
73 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG -TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHỢ ĐẦU ĐÊ ĐẾN NGÃ TƯ THÔN THỌ LÃO (2 TRẠM 45 BÓNG CHIỀU DÀI 1500M) - Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,5
74 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
75 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 3
76 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 5
77 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
81 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 22
82 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 1
83 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TIẾN THẮNG ĐI TỰ LẬP (ĐIỂM ĐẦU LÀ CÂY XĂNG TỈNH LỘ 308 ĐIỂM CUỐI - VẠN YÊN) ( 7 TRẠM 274 BÓNG CHIỀU DÀI 9KM) - Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 100
84 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1 đầu cáp 100
85 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 10
86 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 5
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 3
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 2
90 Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) Chương V của E-HSMT bộ 159
91 Di chuyển cần đèn Chương V của E-HSMT 5Bộ/ca 7
92 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ TỈNH LỘ 308 ĐI CẦU MẠNH TRỮ (1 TRẠM 36 BÓNG CHIỀU DÀI 1200M) - Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
95 Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 10
96 Làm tiếp địa cho tủ điện Chương V của E-HSMT 1 Cọc 6
97 Di chuyển cần đèn Chương V của E-HSMT 5Bộ/ca 2
98 Kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT cái 15
99 Ghíp nối cáp Chương V của E-HSMT cái 32
100 Ghíp GN6 Chương V của E-HSMT cái 30
101 DUY TRÌ CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ QUỐC LỘ 23B ĐI CẦU YÊN VINH (3 TRẠM 160 BÓNG CHIỀU DÀI 5400M) - Thay bóng cao áp S250W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 0,5
102 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S250W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
103 Thay bóng cao áp S150W bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H Chương V của E-HSMT 20 bóng 1
104 Thay thiết bị của bộ đèn (Chấn lưu S150W) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
105 Thay thiết bị của bộ đèn (Mồi 70/400) bằng máy. Độ cao cột H Chương V của E-HSMT bộ 2
106 Kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng bằng máy Chương V của E-HSMT 40 m 4
107 Phát quang tuyến kéo dây, điều kiện làm việc bình thường Chương V của E-HSMT điểm 15
108 Xử lý sự cố chạm chập, lưới điện nổ Chương V của E-HSMT lần sự cố 2
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( KĐT 100-200A) Chương V của E-HSMT cái 1
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( Rơ le thời gian) Chương V của E-HSMT cái 1
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (chuyển mạch) Chương V của E-HSMT cái 1
113 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng độ cao cột 6m Chương V của E-HSMT bộ 80
114 Thay cột đèn cột Bt li tâm cột bê tông chữ H Chương V của E-HSMT cột 2
115 Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng máy Chương V của E-HSMT bộ 2
116 Thay cáp treo bằng máy Chương V của E-HSMT 40m 4
117 Thay tủ điện Chương V của E-HSMT tủ 2
118 Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H Chương V của E-HSMT 10 bộ 0,5
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT m3 1,28
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT m3 1,28
121 Thay dây lên đèn Chương V của E-HSMT 40m 1
122 QUẢN LÝ VẬN HÀNH - Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V của E-HSMT trạm/ ngày 312,8571
123 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (05 trạm đèn từ 500m-1000m) Chương V của E-HSMT trạm/ ngày 1.564,2857
124 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (08 trạm đèn từ 1000m-1500m) Chương V của E-HSMT trạm/ ngày 2.502,8571
125 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (05 trạm đèn từ 1500m-2000m) Chương V của E-HSMT trạm/ ngày 1.564,2857
126 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (03 trạm đèn từ 2000m-2500m) Chương V của E-HSMT trạm/ ngày 938,5714
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform)33
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn: 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)33
3 Công nhân lái xe 3 Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang nâng ≥ 6mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Xe Ô tô tải ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Xe Cần cẩu tự hành ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Đồng hồ đo điện trở Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->