Gói thầu: Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia | Chủ đầu tư | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265629 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 17:17:00 đến ngày 2021-01-04 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,405,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường hoặc hóa học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn cọ chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xịt nước áp lực cao 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đánh sàn liên hợp 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đánh sàn cầm tay 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hút, thổi bụi công nghiệp 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy giặt thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn đá tầng 1, 2, 3, 4, 5 trong tòa nhà | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1.793,88 | |
| 2 | Sàn đá đen quanh bên ngoài tòa nhà | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1.627,68 | |
| 3 | Kính sảnh trước tầng 1 dưới 4m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 82,86 | |
| 4 | Kính sảnh trước 4m-10m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 51,12 | |
| 5 | Kính sảnh trước trên 10m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 51,12 | |
| 6 | Làm sạch khung nhôm, kính cao dưới 4m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 219,24 | |
| 7 | Làm sạch khung nhôm, kính cao 4m -10m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 54 | |
| 8 | Làm sạch khung nhôm, kính cao trên 10m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 141,24 | |
| 9 | Hệ thống cửa lam chắn nắng | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 219,24 | |
| 10 | Diện tích ốp đá | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 370,56 | |
| 11 | Diện tích tường ốp gỗ dưới 4m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1.634,76 | |
| 12 | Diện tích tường ốp gỗ trên 4m | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 548,4 | |
| 13 | Diện tích sàn gỗ | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 305,76 | |
| 14 | Khu vực cầu thang bộ: Mặt bậc, tay vịn cầu thang, đèn cầu thang | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 143,52 | |
| 15 | Khu vực thang máy | Xem chi tiết tại chương V | Buồng | 252 | |
| 16 | Khu vực thang cuốn | Xem chi tiết tại chương V | Thang | 144 | |
| 17 | Khu vực Toilet | Xem chi tiết tại chương V | 1 khu vệ sinh | 768 | |
| 18 | Ghế hội trường MMH | Xem chi tiết tại chương V | 100 ghế | 427,2 | |
| 19 | Vệ sinh các khu vực được trải thảm (có vị trí sơ đồ các phòng); | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1.625,4 | |
| 20 | Khu vực gara ngầm: Vệ sinh sàn | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1.503,96 | |
| 21 | Vệ sinh trần mái vòm sảnh trước | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 120 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 100,8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư môi trường hoặc hóa học | 3 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo chứng minh. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kinh tế | 1 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 25 | Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cọ chuyên dụng | Phục vụ công tác vệ sinh | 5 |
| 2 | Máy xịt nước áp lực cao 1kW | Công suất 1kW | 2 |
| 3 | Máy đánh sàn liên hợp 1,5kW | Công suất 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy đánh sàn cầm tay 1kW | Công suất 1kW | 3 |
| 5 | Máy hút, thổi bụi công nghiệp 1,5kW | Công suất 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy giặt thảm | Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi