Gói thầu: Gói thầu số 03: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An | Chủ đầu tư | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí trang bị phương tiện làm việc, ứng dụng công nghệ thông tin năm 2020 theo QĐ3465/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 17:56:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,132,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.983.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 596.739.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và bản sao y hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.392.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.784.784.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, quản lý chỉ đạo gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Văn thư hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa hoặc lĩnh vực chỉnh lý;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Lý luận dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự số hóa |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, văn thư, lưu trữ;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan chuyên dụng khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CISx2- Độ phân giải quang học: 600 dpi-Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng /Xám ở 300dpi: ≥ 80 ppm/ 160 ipm+ Chế độ màu ở 200dpi: ≥ 55ppm /110 ipm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy scan phẳng khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CCD- Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét:+ Trắng đen: ≥ 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: ≥ 2,48 giây (300 dpi, A3) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét (ADF):+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ đen màu ở 200 dpi: ≥ 45 tờ/ phút, 90 ảnh/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy tính Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 18 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu trang A3 huyện Hưng Nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 773 | |
| 2 | Chi phí quét tài liệu trang A3 thị xã Cửa Lò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 263 | |
| 3 | Chi phí quét tài liệu trang A3 huyện Nam Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 928 | |
| 4 | Chi phí quét tài liệu trang A3 huyện Nghi Lộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 1.222 | |
| 5 | Chi phí quét tài liệu trang A4 huyện Hưng Nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 25.546 | |
| 6 | Chi phí quét tài liệu trang A4 thị xã Cửa Lò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 11.000 | |
| 7 | Chi phí quét tài liệu trang A4 huyện Nam Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 36.209 | |
| 8 | Chi phí quét tài liệu trang A4 huyện Nghi Lộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 58.869 | |
| 9 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Hưng Nguyên (số trường nhập liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 792.261 | |
| 10 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Cửa Lò (số trường nhập liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 305.775 | |
| 11 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Nam Đàn (số trường nhập liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 1.042.767 | |
| 12 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Nghi Lộc (số trường nhập liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 1.689.309 | |
| 13 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Hưng Nguyên (số trường nhập liệu từ 16 đến 50 ký tự) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 146.715 | |
| 14 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Cửa Lò (số trường nhập liệu từ 16 đến 50 ký tự) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 56.625 | |
| 15 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Nam Đàn (số trường nhập liệu từ 16 đến 50 ký tự) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 193.105 | |
| 16 | Chi phí nhập dữ liệu huyện Nghi Lộc (số trường nhập liệu từ 16 đến 50 ký tự) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 312.835 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9836E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 596.739.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.983.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 596.739.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và bản sao y hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.392.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.784.784.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, quản lý chỉ đạo gói thầu | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm | 3 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Văn thư hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa hoặc lĩnh vực chỉnh lý;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Lý luận dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. | 5 | 4 |
| 5 | Nhân sự số hóa | 15 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, văn thư, lưu trữ;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về số hóa với vị trí công việc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan chuyên dụng khổ A3 | - Cảm biến hình ảnh: CISx2- Độ phân giải quang học: 600 dpi-Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng /Xám ở 300dpi: ≥ 80 ppm/ 160 ipm+ Chế độ màu ở 200dpi: ≥ 55ppm /110 ipm | 4 |
| 2 | Máy scan phẳng khổ A3 | - Cảm biến hình ảnh: CCD- Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét:+ Trắng đen: ≥ 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: ≥ 2,48 giây (300 dpi, A3) | 4 |
| 3 | Máy scan A4 | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét (ADF):+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ đen màu ở 200 dpi: ≥ 45 tờ/ phút, 90 ảnh/phút | 12 |
| 4 | Máy tính Bộ | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 18 inch | 20 |
| 5 | Máy chủ | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi