Gói thầu: Thuê dịch vụ phần mềm Quản lý văn bản, chỉ đạo điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang | Chủ đầu tư | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phần mềm Quản lý văn bản, chỉ đạo điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253804 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp công nghệ thông tin phân bổ hàng năm cho Sở Thông tin và Truyền thông (2020-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 20:22:00 đến ngày 2021-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,788,408,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự ít nhất 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND /(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin (đã hoàn thành) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), phụ lục hợp đồng (nếu có) (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trường ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm, cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dịch vụ (thuê phần mềm Quản lý văn bản, chỉ đạo điều hành) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Cài đặt hệ thống tại trung tâm tích hợp dữ liệu (máy chủ chính) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 20 | |
| 3 | Thiết lập, hiệu chỉnh các tham số hệ thống phần mềm trên máy ảo | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 12 | |
| 4 | Phân quyền, thiết lập cấu hình, chức năng phần mềm cho các đối tượng người dùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 42 | |
| 5 | Chạy thử để kiểm tra, hiệu chỉnh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 42 | |
| 6 | Hỗ trợ vận hành cho mỗi đơn vị: hỗ trợ liên tục trong 6 ngày đầu vận hành chính thứcHỗ trợ khắc phục các sự cố phần mềm, cấu hình lại theo yêu cầu của mỗi đơn vị, phân quyền người dùng, nhóm người dùng, quy trình theo yêu cầu,… đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 30 | |
| 7 | Chi phí bảo trì dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngày công | 288 | |
| 8 | Đào tạo, tập huấn lãnh đạo, chuyên viên, văn thư (52 học viên/lớp) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lớp | 128 | |
| 9 | Đào tạo, tập huấn quản trị sở ngành, huyện (62 học viên/lớp) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự ít nhất 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND /(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin (đã hoàn thành) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), phụ lục hợp đồng (nếu có) (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trường ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình phần mềm | 3 | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm, cơ sở dữ liệu | 7 | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi