Gói thầu: Tiếp nhận, vận chuyển tro bay từ sau bộ trộn ẩm Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 đi tái sử dụng hoặc san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Tiếp nhận, vận chuyển tro bay từ sau bộ trộn ẩm Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 đi tái sử dụng hoặc san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252680 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:48:00 đến ngày 2021-01-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,779,290,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng mua bán, vận chuyển, xử lý và tiêu thụ tro xỉ cho các nhà máy công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dung hoặc vận tải tối thiểu là 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dung hoặc vận tải tối thiểu là 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận vận chuyển tro bay từ sau bộ trộn ẩm ra vị trí san lấp mặt bằng hoặc tái sử dụng làm vật liệu xây dựng | Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu tiếp nhận vận chuyển tro bay sau bộ trộn ẩm Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 đi tái sử dụng hoặc san lấp mặt bằng. Nhà thầu có trách nhiệm tìm kiếm đơn vị tiếp nhận với mục đích tái sử dụng hoặc san lấp mặt bằng và lấy kinh phí từ đơn vị tiếp nhận, trong trường hợp kinh phí do đơn vị tiếp nhận chi trả không đủ thì nhà thầu đề xuất chủ đầu tư hỗ trợ chi phí cho nhà thầu để bù đắp chi phí mà nhà thầu đã bỏ ra (Dự toán gói thầu được chủ đầu tư lập với cự ly vận chuyển là 20km, đơn giá được lập trên cơ sở định mức xây dựng công trình phần xây dựng công bố kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng. Dự toán gói thầu đã được GENCO3 phê duyệt). Đơn vị tiếp nhận tro bay phải có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định hiện hành (đối với vị trí san lấp mặt bằng phải có quy hoạch chi tiết, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án phải thực hiện theo quy định tại phụ lục số II, Nghị định 40/2019/NĐ-CP ngày 13/05/2019 được các cấp có thẩm quyền phê duyệt trong đó được phép sử dụng tro xỉ là vật liệu san đắp nền; Đối với tro bay vận chuyển đi để tái sử làm vật liệu xây dựng thì đơn vị sử dụng tro bay phải có Giấy tờ chứng minh năng lực cơ sở xử lý tro xỉ (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các giấy tờ chứng minh được phép sử dụng tro xỉ làm vật liệu xây dựng). | Tấn | 1.166.132 | Ngoài phạm vi công việc này nhà thầu phải thực hiện các công việc sau:- Bố trí nhân công vận hành cần gạt tro bay trong toàn bộ quá trình thực hiện; - Khu vực đổ tro bay: Bố trí nhân sự và máy móc thiết bị để san gạt mặt bằng, tưới nước dập bụi và cào thùng;- Khu vực trong nhà máy và đường nội bộ từ nhà máy đến QL18: Phải bố trí nhân công vệ sinh để đảm bảo thực hiện dọn dẹp ngay khi có tro bay rơi vãi ra đường). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng mua bán, vận chuyển, xử lý và tiêu thụ tro xỉ cho các nhà máy công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dung hoặc vận tải tối thiểu là 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên; có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dung hoặc vận tải tối thiểu là 2 năm trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi