Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200013926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2022 20:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẤU THẦU 4.0 | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN DUYÊN HẢI |
| Tên gói thầu | |
| Số hiệu KHLCNT | PL20000000000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Phương thức LCNT | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 34,546,438,650 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 46.637.000.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.363.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 10.363.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông trong đó có: đường nhựa; cầu BTCT (mặt cầu rộng ≥ 3,5m) và Hệ thống thoát nước cống BTCT đúc sẵn, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 17.273.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 34.546.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn – công suất >= 23kw - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn + Hợp (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy phun nhựa đường >= 190 CV - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Cẩn cẩu bánh hơi hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô/ Hóa đơn + Kiểm thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy ủi >=110,0 CV - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy thủy bình - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn +Giấy hiệu đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn + Hợp (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1kw - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn + Hợp (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy đầm dùi >= 1,5kw - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn + Hợp (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Ô tô tự đổ >=2,5T - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Có giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp không nêu rõ công suất chứng minh về công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Hóa đơn + Hợp (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm công suất) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 14-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 17-Máy lu rung >= 25T - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 18-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh - Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Giấy chứng nhận dùng/ Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi