Gói thầu: 01.MS: Mua sắm vật tư y tế tại Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh năm 2025 – 2026 (gồm 14 phần, 190 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112049-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu 01.MS: Mua sắm vật tư y tế tại Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh năm 2025 – 2026 (gồm 14 phần, 190 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500057317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 11,454,961,338 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500146890 - Bông, băng, gạc, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 499,402,100 356.715.786 349.581.470 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,491,032
2 PP2500146891 - Phim X Quang 1,719,000,000 1.227.857.143 1.203.300.000 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 25,785,000
3 PP2500146892 - Bơm tiêm 606,347,800 433.105.571 424.443.460 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,095,217
4 PP2500146893 - Dây truyền dịch, dây truyền máu 895,475,000 639.625.000 626.832.500 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,432,125
5 PP2500146894 - Kim tiêm, khóa, ống thông, ống dẫn lưu, dây nối, mask thở 426,416,050 304.582.893 298.491.235 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,396,241
6 PP2500146895 - Găng tay, mũ, khẩu trang, túi đựng máu, nước tiểu, camera 325,675,520 232.625.371 227.972.864 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,885,133
7 PP2500146896 - Khí oxy y tế 220,800,000 157.714.286 154.560.000 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,312,000
8 PP2500146897 - Kim chỉ khâu 151,333,608 108.095.434 105.933.526 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,270,005
9 PP2500146898 - Vật tư nha khoa 398,375,500 284.553.929 278.862.850 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,975,633
10 PP2500146899 - Vật tư máy sinh hóa, miễn dịch 267,526,000 191.090.000 187.268.200 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,012,890
11 PP2500146900 - Thủy tinh thể, vật tư về mắt 5,191,840,000 3.708.457.143 3.634.288.000 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 77,877,600
12 PP2500146901 - Các loại ống nghiệm 165,706,260 118.361.614 115.994.382 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,485,594
13 PP2500146902 - Các loại giấy in 316,843,000 226.316.429 221.790.100 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,752,645
14 PP2500146903 - Vật tư khác 270,220,500 193.014.643 189.154.350 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,053,308
Bông, băng, gạc, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500146890
Giá từng phần lô 499,402,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.715.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.581.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,491,032
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phim X Quang
Mã phần lô PP2500146891
Giá từng phần lô 1,719,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2500146892
Giá từng phần lô 606,347,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.105.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.443.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,095,217
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Dây truyền dịch, dây truyền máu
Mã phần lô PP2500146893
Giá từng phần lô 895,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,432,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Kim tiêm, khóa, ống thông, ống dẫn lưu, dây nối, mask thở
Mã phần lô PP2500146894
Giá từng phần lô 426,416,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.582.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.491.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,396,241
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Găng tay, mũ, khẩu trang, túi đựng máu, nước tiểu, camera
Mã phần lô PP2500146895
Giá từng phần lô 325,675,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.625.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.972.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,885,133
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500146896
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Kim chỉ khâu
Mã phần lô PP2500146897
Giá từng phần lô 151,333,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.095.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.933.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,270,005
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2500146898
Giá từng phần lô 398,375,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.553.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.862.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,975,633
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Vật tư máy sinh hóa, miễn dịch
Mã phần lô PP2500146899
Giá từng phần lô 267,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.268.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,012,890
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể, vật tư về mắt
Mã phần lô PP2500146900
Giá từng phần lô 5,191,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.708.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.634.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,877,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Các loại ống nghiệm
Mã phần lô PP2500146901
Giá từng phần lô 165,706,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.361.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.994.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,485,594
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Các loại giấy in
Mã phần lô PP2500146902
Giá từng phần lô 316,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.316.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.790.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,645
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Vật tư khác
Mã phần lô PP2500146903
Giá từng phần lô 270,220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.014.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,053,308
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->