Gói thầu: 01.XL-TB: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm y tế thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200003681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGHỆ TĨNH | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL-TB: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm y tế thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiêt kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200001924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 7,535,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.465.700.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 2.490.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Cung ứng, lắp đặt thiết bị văn phòng (máy tính, máy chiếu); thiết bị lắp đặt cho công trình dân dụng và thiết bị y tế (không phân biệt giá trị theo từng loại), cấp: null (11) có giá trị là: 1.276.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. b) Trình độ: Đại học trở lên. c) Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. d) Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 06B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 03 hợp đồng tương tự |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục công trình cải tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ: Đại học trở lên. b) Chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 06B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Không yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng. b) Chuyên môn: Chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy hoặc tự động hóa. c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 06B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Không yêu cầu |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng b) Chuyên môn: Chuyên ngành về lĩnh vực kỹ thuật xây dựng. c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 06B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Không yêu cầu |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng. b) Chuyên môn: Chuyên ngành về lĩnh vực kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 06B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Không yêu cầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-a) Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-a) Loại thiết bị: Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-a) Loại thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 07 tấn b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-a) Loại thiết bị: Palang xích ≥ 05 tấn b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-a) Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện tử b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-a) Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-a) Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 110 lít b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-a) Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-a) Loại thiết bị: Máy hàn điện ≥ 23 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-a) Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-a) Loại thiết bị: Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-a) Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-a) Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay ≥ 0,4 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-a) Loại thiết bị: Máy cắt gạch ≥ 1,0 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-a) Loại thiết bị: Máy tời điện b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-a) Loại thiết bị: Máy bơm nước ≥ 1,5 kW b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-a) Loại thiết bị: Máy phát điện ≥ 25 kVA b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-a) Loại thiết bị: Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2) b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-a) Loại thiết bị: Hệ dàn giáo thép (bộ) b) Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi