Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Trang trí chào đón Tết Nguyên Đán Ất Tỵ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400576328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích và trật tự đô thị thành phố Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dịch vụ công ích và trật tự đô thị thành phố Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình Trang trí chào đón Tết Nguyên Đán Ất Tỵ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400311513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 4,698,047,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.273.803.182 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.380.236.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.380.236.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 21/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Lắp đặt hệ thống Điện trang trí có kết cấu khung thép, có giá trị là: V1(13)1.572.873.477 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Trồng cây xanh trong công viên, vườn hoa; cây xanh và thảm cỏ tại quảng trường và các khu vực công cộng khác trong đô thị, có giá trị là: V2 497.048.946(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Khối xây gạch/đá/bêtông hay tấm bê tông để làm các kết cấu nhỏ lẻ như bồn hoa, vỉa hè, bia, mộ, mốc quan trắc (trên đất liền) và các kết cấu có quy mô nhỏ, lẻ khác hoặc Nhà, kết cấu dạng nhà có hạng mục khối xây gạch/đá/bê tông hay tấm bê tông, có giá trị là: V3 230.472.289(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để đánh giá hợp đồng tương tự bao gồm: +Hợp đồng; phụ lục bảng giá hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ công trình; hồ sơ thanh, quyết toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương xác định được thời điểm hoàn thành và giá trị hoàn thành được nghiệm thu của công trình, hạng mục đó;- Thời điểm xác nhận công trình/hạng mục hoàn thành để xác định công trình/hạng mục tương tự là thời điểm nghiệm thu công trình/hạng mục, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng (là thời điểm chủ đầu tư tổ chức và trực tiếp tham gia nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hạng mục công trình, công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Khoản 1, 2, Điều 23, Nghị Định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)- Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh Hợp đồng của nhà thầu không vi phạm tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 16 Luật đấu thầu như: Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư trong đó có nêu tên nhà thầu, khối lượng, giá trị được phép thầu phụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép chấp thuận nhà thầu phụ và đảm bảo không vượt quá giá trị thầu phụ được phép hoặc các tài liệu khác chứng minh điều này.- Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký với chủ đầu tư là tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan như hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ cấp phép xây dựng và hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.- Trường hợp loại kết cấu công trình không được quy định trong phụ lục II, thông tư 06/2021/TT-BXD thì nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh cấp công trình được xác định theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu hợp pháp khác. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên các chuyên ngành điện hoặc chỉ hành nghề giám sát thi tầng kỹ thuật hạng III thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 CT từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên. - Có chứng minh Kinh nghiệm tự: (+) Đối với Trường hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu đương về việc đã làm chỉ huy tính chất tương tự với A1-Bảngvới Trường hợp chứng minh Có 01 xác nhận chủ đầu tư chứng minh Số năm kinh chốt được tính từ thời điểm công việc chỉ huy trưởng có tính chất tương tự với A1-đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ trung cấp trở hạ tầng kỹ thuật - Có chứng công xây dựng công trình(CT)Hạ hoặc đã trực tiếp tham gia thuộc nội dung hành nghề hoặc 02 CT từ cấp IV CMND/CCCD - Tài liệu trong các công việc tương chứng minh bằng 01 Hợp tư hoặc tài liệu tương trưởng ít nhất 01 CT có số 1-Chương III +) Đối bằng 03 năm kinh nghiệm: hoặc tài liệu tương đương nghiệm của nhân sự chủ nhân sự bắt đầu thực hiện công trường ít nhất 01 CT Bảng số 1-Chương III tròn |
| Vị trí công việc | Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện. - liệu chứng minh Kinh nghiệm tự: (+) Đối với Trường hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu đương về việc đã làm cá nhân vực điện ít nhất ít nhất 01 công tự với A1 – Bảng số 1 – Trường hợp chứng minh bằng 01 xác nhận chủ đầu tư hoặc minh số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân sự việc cá nhân phụ trách thi công nhất 01 công trình có tính chất số 1 – Chương III đến thời (tính tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng nghề Có CMND/CCCD - Tài trong các công việc tương chứng minh bằng 01 Hợp tư hoặc tài liệu tương phụ trách thi công lĩnh trình có tính chất tương Chương III. +) Đối với 03 năm kinh nghiệm: Có tài liệu tương đương chứng của nhân sự chủ chốt được bắt đầu thực hiện công lĩnh vực điện ít nhất ít tương tự với A1 – Bảng điểm đóng thầu |
| Vị trí công việc | Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực cây xanh1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành chuyên thuật hoa viên hoặc khoa học hoặc chuyên ngành tương CCCD - Tài liệu chứng các công việc tương tự: (+) minh bằng 01 Hợp đồng: hoặc tài liệu tương đương về trách thi công lĩnh vực cây có tính chất tương tự với A2 +) Đối với Trường hợp chứng nghiệm: Có 01 xác nhận chủ đương chứng minh Số năm sự chủ chốt được tính từ thời hiện công việc Cá nhân phụ xanh ít nhất 01 công trình có Bảng số 1-Chương III (tính theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng nghề ngành cảnh quan và kỹ cây trồng hoặc lâm nghiệp đương liên quan - Có CMND/minh Kinh nghiệm trong Đối với Trường hợp chứng Có xác nhận chủ đầu tư việc đã làm Cá nhân phụ xanh ít nhất 01 công trình – Bảng số 1- Chương III minh bằng 03 năm kinh đầu tư hoặc tài liệu tương kinh nghiệm của nhân điểm nhân sự bắt đầu thực trách thi công lĩnh vực cây tính chất tương tự với A2-tròn |
| Vị trí công việc | Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành dân hoặc hạ tầng kỹ thuật - Có chứng minh Kinh nghiệm tự: (+) Đối với Trường hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu đương về việc đã làm cá nhân vực xây dựngn ít nhất 01 công tự với A3 – Bảng số 1 – Trường hợp chứng minh bằng 01 xác nhận chủ đầu tư hoặc minh số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân sự việc cá nhân phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính số 1 – Chương III đến thời (tính tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng nghề dụng hoặc giao thông CMND/CCCD - Tài liệu trong các công việc tương chứng minh bằng 01 Hợp tư hoặc tài liệu tương phụ trách thi công lĩnh trình có tính chất tương Chương III. +) Đối với 03 năm kinh nghiệm: Có tài liệu tương đương chứng của nhân sự chủ chốt được bắt đầu thực hiện công lĩnh vực xây dựng ít nhất chất tương tự với A3 – Bảng điểm đóng thầu |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi