Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400055894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400001258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 7,555,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.303.255.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.266.716.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.266.716.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/11/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình cầu đường bộ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ghi chú: -Việc đánh giá về giá trị của các công trình/hạng mục mà nhà thầu đã thực hiện, Tổ chuyên gia căn cứ vào giá trị hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, được nghiệm thu của công trình/hạng mục đó. Thời điểm xác nhận công trình/hạng mục hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn để xác định công trình/hạng mục tương tự là thời điểm nghiệm thu công trình/hạng mục (tính tròn theo tháng), không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh, việc đánh giá giá trị Hợp đồng tương tự của từng nhà thầu được tính bằng tổng giá trị các hạng mục trong hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. - Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh Hợp đồng của nhà thầu không vi phạm tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 16 Luật đấu thầu như: Hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư trong đó có nêu tên nhà thầu, khối lượng, giá trị được phép thầu phụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép chấp thuận nhà thầu phụ và đảm bảo không vượt quá giá trị thầu phụ được phép hoặc các tài liệu khác chứng minh điều này. - Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng ký với chủ đầu tư là tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan như hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ cấp phép xây dựng và hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. - Trường hợp loại kết cấu công trình không được quy định trong phụ lục II, thông tư 06/2021/TT-BXD thì nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh cấp công trình được xác định theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu hợp pháp khác., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.777.860.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Cầu đường bộ từ cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 01 Hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 03 năm kinh nghiệm: Có 01 xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh số năm kinh nghiệm về việc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 01 Hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng. +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 03 năm kinh nghiệm: Có 01 xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc cá nhân phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ - Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 01 Hợp đồng: Có xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên +) Đối với Trường hợp chứng minh bằng 03 năm kinh nghiệm: Có 01 xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh số năm kinh nghiệm về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25 T, Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 7-10T, Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3, Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn ống 2,0 kW - 2,8 kW, có tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xoay > 200kNm-300kNm, Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi