Gói thầu: 13 danh mục thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500552637-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện số 2 Công an tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 13 danh mục thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500316158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,912,648,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500583204 - 67,500,000 96.188.000 47.250.000 675,000
2 PP2500583205 - 45,000,000 64.125.000 31.500.000 450,000
3 PP2500583206 - 3,105,000 4.425.000 2.174.000 32,000
4 PP2500583207 - 248,500,000 354.113.000 173.950.000 2,485,000
5 PP2500583208 - 1,100,000,000 1.567.500.000 770.000.000 11,000,000
6 PP2500583209 - 174,000,000 247.950.000 121.800.000 1,740,000
7 PP2500583210 - 79,500,000 113.288.000 55.650.000 795,000
8 PP2500583211 - 108,000,000 153.900.000 75.600.000 1,080,000
9 PP2500583212 - 59,000,000 84.075.000 41.300.000 590,000
10 PP2500583213 - 1,895,000 2.701.000 1.327.000 19,000
11 PP2500583214 - 19,650,000 28.002.000 13.755.000 197,000
12 PP2500583215 - 3,315,000 4.724.000 2.321.000 34,000
13 PP2500583216 - 3,183,600 4.537.000 2.229.000 32,000
Mã phần lô PP2500583204
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583205
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583206
Giá từng phần lô 3,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583207
Giá từng phần lô 248,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.113.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583208
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583209
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583210
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583211
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583212
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583213
Giá từng phần lô 1,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583214
Giá từng phần lô 19,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583215
Giá từng phần lô 3,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500583216
Giá từng phần lô 3,183,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->