Gói thầu: 15 danh mục hóa chất sát khuẩn, hóa chất khác năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065029-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tên gói thầu 15 danh mục hóa chất sát khuẩn, hóa chất khác năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300044981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,325,263,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.252.636 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300098845 - Chlorhexidine gluconat 4% 42,714,000 61.020.000 29.899.800 50
2 PP2300098846 - Chlorhexidine gluconat 4% (chai <=1l) 65,205,000 93.150.000 45.643.500 74
3 PP2300098847 - Calcium hypochlorite 70% 14,850,000 20.250.000 10.395.000 37
4 PP2300098848 - Cồn 70◦ 350,000,000 500.000.000 245.000.000 1644
5 PP2300098849 - 2,5% Didecyldimethylammonium chloride + 5,1% N,N Bis (3Aminopropyl) dodecylamine 246,687,000 352.410.000 172.680.900 140
6 PP2300098850 - Didecyldimethylammonium Chloride 0,05% + Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate 0,06% 139,700,000 199.571.429 97.790.000 91
7 PP2300098851 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa Chlorhexidine ≥ 0,5% và Cồn (isopropanol, ethanol, n-propanol) 60%-90% 435,000,000 621.428.572 304.500.000 716
8 PP2300098852 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 322,400,000 439.636.364 225.680.000 855
9 PP2300098853 - Đường Glucose 52,500,000 75.000.000 36.750.000 231
10 PP2300098854 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa Ethanol (70%-90%) và isopropanol 158,256,000 226.080.000 110.779.200 264
11 PP2300098855 - iod dược dụng 25,200,000 34.363.637 17.640.000 247
12 PP2300098856 - KI dược dụng 20,040,000 28.628.572 14.028.000 494
13 PP2300098857 - Nước cất 2 lần 3,141,600 4.488.000 2.199.120 35
14 PP2300098858 - Sodium Dichloroisocyanurate 50% w/w 356,070,000 508.671.429 249.249.000 12822
15 PP2300098859 - Tricholoroisocyanuric acid 200g 93,500,000 127.500.000 65.450.000 140
Chlorhexidine gluconat 4%
Mã phần lô PP2300098845
Giá từng phần lô 42,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.899.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chlorhexidine gluconat 4% (chai <=1l)
Mã phần lô PP2300098846
Giá từng phần lô 65,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.643.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Calcium hypochlorite 70%
Mã phần lô PP2300098847
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Cồn 70◦
Mã phần lô PP2300098848
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
2,5% Didecyldimethylammonium chloride + 5,1% N,N Bis (3Aminopropyl) dodecylamine
Mã phần lô PP2300098849
Giá từng phần lô 246,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.680.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Didecyldimethylammonium Chloride 0,05% + Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate 0,06%
Mã phần lô PP2300098850
Giá từng phần lô 139,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Dung dịch rửa tay nhanh chứa Chlorhexidine ≥ 0,5% và Cồn (isopropanol, ethanol, n-propanol) 60%-90%
Mã phần lô PP2300098851
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 716
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300098852
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 855
Đường Glucose
Mã phần lô PP2300098853
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Dung dịch rửa tay nhanh chứa Ethanol (70%-90%) và isopropanol
Mã phần lô PP2300098854
Giá từng phần lô 158,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
iod dược dụng
Mã phần lô PP2300098855
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
KI dược dụng
Mã phần lô PP2300098856
Giá từng phần lô 20,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300098857
Giá từng phần lô 3,141,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Sodium Dichloroisocyanurate 50% w/w
Mã phần lô PP2300098858
Giá từng phần lô 356,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12822
Tricholoroisocyanuric acid 200g
Mã phần lô PP2300098859
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->