Gói thầu: 2 - Sân chợ, bờ kè và bến lên hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500284583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2025 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | 2 - Sân chợ, bờ kè và bến lên hàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500155836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 4,525,729,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.360.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.360.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (1 công trình phải thi công đầy đủ các hạng mục sau đây mới được xem xét đánh giá: Kè BTCT, lát gạch vỉa hè và sân đường đan BTCT), cấp: IV trở lên [TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/côngtrình xây dựng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện phần khối lượng đã hoàn thành (trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.260.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.520.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng của nhà thầu (tính từ lúc khởi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên, công trình phải có đầy đủ các hạng mục a),b) mới được xem xét đánh giá: a) Kè BTCT. b) Lát gạch vỉa hè c) Sân, đường đan BTCT. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 CHT, nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 CHT theo quy định hiện hành. Năng lực CHT từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Thủy công đồng bằng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần xây dựng kè BTCT: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). -Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên, (có thi công kè BTCT) Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành Thủy công đồng bằng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần xây dựng lát gạch, sân đường đan: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). -Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng cấp IV trở lên, (có thi công Lát gạch vỉa hè hoặc Sân, đường đan BTCT) Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chất công trình hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (Đối với nhân sự không thuộc chuyên trắc địa hoặc địa chất công trình hoặc bản đồ). Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý vật tư, cấu kiện sản phẩm: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách công tác quản lý vật tư, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. - Có chứng nhthí nghiệm viên vật liệu xây dựng (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng). Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). -Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án). Tài liệu nộp trong E-HSDT: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình (hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí đảm nhận), Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gàu ≥ 0,5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa diezel chạy trên ray ≥ 1,2 T:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bành xích ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan ≥ 100 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg :Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, Giấy chứng nhận đăng ký doanh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kW:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ( | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, Giấy chứng nhận đăng ký do | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi