Gói thầu: 28-VT-0770/24-KT-TTH-Vật tư phụ tùng cho trạm sản xuất nước ngọt trên giàn CTC-1, Lô 09-3/12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400065354-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Chủ đầu tư Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu 28-VT-0770/24-KT-TTH-Vật tư phụ tùng cho trạm sản xuất nước ngọt trên giàn CTC-1, Lô 09-3/12
Số hiệu KHLCNT PL2400042393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 532,412,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.387.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026400 - V-Belt Model: SPB 2300 LW / 2322 LA 14,302,200 19.503.000 10.011.540
2 PP2400026401 - Synthetic refrigeration oil for compressor BSE-170, 10 l/bottle 111,114,300 151.519.500 77.780.010
3 PP2400026402 - Refrigerant R404A, 24 lbs (10,9 kg) 94,960,800 129.492.000 66.472.560
4 PP2400026403 - Oil filter complete with cover and gasket Castel 4490/A, Manufacturer: Castel. 16,577,000 22.605.000 11.603.900
5 PP2400026404 - Outside humidity sensor 17,593,400 23.991.000 12.315.380
6 PP2400026405 - Fan spare part for Condensing unit 35,803,900 48.823.500 25.062.730
7 PP2400026406 - Biến tần SD300 Speed control device 118,410,600 161.469.000 82.887.420
8 PP2400026407 - RTD Conversor 25,022,799 34.121.999 17.515.960
9 PP2400026408 - Low pressure sensor 30,709,800 41.877.000 21.496.860
10 PP2400026409 - High pressure sensor 23,752,300 32.389.500 16.626.610
11 PP2400026410 - Coil connector 399,300 544.500 279.510
12 PP2400026411 - Solenoid coil 3,242,800 4.422.000 2.269.960
13 PP2400026412 - Liquid Solenoid body valve 36,360,500 49.582.500 25.452.350
14 PP2400026413 - Low pressure control switch 4,162,400 5.676.000 2.913.680
V-Belt Model: SPB 2300 LW / 2322 LA
Mã phần lô PP2400026400
Giá từng phần lô 14,302,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.011.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Synthetic refrigeration oil for compressor BSE-170, 10 l/bottle
Mã phần lô PP2400026401
Giá từng phần lô 111,114,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.519.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.780.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Refrigerant R404A, 24 lbs (10,9 kg)
Mã phần lô PP2400026402
Giá từng phần lô 94,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.472.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Oil filter complete with cover and gasket Castel 4490/A, Manufacturer: Castel.
Mã phần lô PP2400026403
Giá từng phần lô 16,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.603.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Outside humidity sensor
Mã phần lô PP2400026404
Giá từng phần lô 17,593,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.315.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Fan spare part for Condensing unit
Mã phần lô PP2400026405
Giá từng phần lô 35,803,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.823.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.062.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Biến tần SD300 Speed control device
Mã phần lô PP2400026406
Giá từng phần lô 118,410,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.887.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
RTD Conversor
Mã phần lô PP2400026407
Giá từng phần lô 25,022,799
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.121.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.515.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Low pressure sensor
Mã phần lô PP2400026408
Giá từng phần lô 30,709,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.496.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
High pressure sensor
Mã phần lô PP2400026409
Giá từng phần lô 23,752,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.389.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.626.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Coil connector
Mã phần lô PP2400026410
Giá từng phần lô 399,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Solenoid coil
Mã phần lô PP2400026411
Giá từng phần lô 3,242,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.269.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Liquid Solenoid body valve
Mã phần lô PP2400026412
Giá từng phần lô 36,360,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.452.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Low pressure control switch
Mã phần lô PP2400026413
Giá từng phần lô 4,162,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.913.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->