Gói thầu: 32_ĐTRR_VTNet_2025: Cung cấp card OLT combo, module PON, module uplink cho trạm Nokia và module PON cho trạm Huawei, ZTE

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067320-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu 32_ĐTRR_VTNet_2025: Cung cấp card OLT combo, module PON, module uplink cho trạm Nokia và module PON cho trạm Huawei, ZTE
Số hiệu KHLCNT PL2500022594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội Thành phố Đà Nẵng Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 32,788,974,460 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500066131 - Phần 1: Cung cấp card OLT combo, module PON, module uplink cho trạm Nokia 17,689,760,000 24.122.400.000 Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx 7.318.410.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 347 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối thiểu:347 sản phẩm 300,000,000
2 PP2500066132 - Phần 2: Cung cấp module PON cho trạm Huawei 9,207,990,792 12.556.351.080 Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx 4.603.995.396 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 1.209 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối thiểu:1.209 sản phẩm 150,000,000
3 PP2500066133 - Phần 3: Cung cấp module PON cho trạm ZTE 5,458,369,400 7.443.231.0 Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx 2.729.184.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 1.169 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối 100,000,000
Phần 1: Cung cấp card OLT combo, module PON, module uplink cho trạm Nokia
Mã phần lô PP2500066131
Giá từng phần lô 17,689,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.318.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 347 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối thiểu:347 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 2: Cung cấp module PON cho trạm Huawei
Mã phần lô PP2500066132
Giá từng phần lô 9,207,990,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.556.351.080
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.603.995.396
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 1.209 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối thiểu:1.209 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 3: Cung cấp module PON cho trạm ZTE
Mã phần lô PP2500066133
Giá từng phần lô 5,458,369,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.443.231.0
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóacó mã HS : 8517xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.729.184.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyềnsản xuất đạt tối thiểu: 1.169 sản phẩm/01 thángHoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong vòng 05 năm gần nhất tính đến thờiđiểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->