Gói thầu: 36 danh mục thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600001341-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Thạch An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 36 danh mục thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500376251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thạch An, Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 992,696,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500656412 - 28,950,000 41.254.000 20.265.000 290,000
2 PP2500656413 - 8,200,000 11.685.000 5.740.000 82,000
3 PP2500656414 - 1,700,000 2.423.000 1.190.000 17,000
4 PP2500656415 - 1,786,000 2.546.000 1.251.000 18,000
5 PP2500656416 - 87,000,000 123.975.000 60.900.000 870,000
6 PP2500656417 - 153,600,000 218.880.000 107.520.000 1,536,000
7 PP2500656418 - 4,325,000 6.164.000 3.028.000 44,000
8 PP2500656419 - 2,800,000 3.990.000 1.960.000 28,000
9 PP2500656420 - 10,200,000 14.535.000 7.140.000 102,000
10 PP2500656421 - 100,000 143.000 70.000 1,000
11 PP2500656422 - 1,160,000 1.653.000 812.000 12,000
12 PP2500656423 - 88,200,000 125.685.000 61.740.000 882,000
13 PP2500656424 - 36,500,000 52.013.000 25.550.000 365,000
14 PP2500656425 - 58,750,000 83.719.000 41.125.000 588,000
15 PP2500656426 - 9,900,000 14.108.000 6.930.000 99,000
16 PP2500656427 - 24,000,000 34.200.000 16.800.000 240,000
17 PP2500656428 - 23,856,000 33.995.000 16.700.000 239,000
18 PP2500656429 - 21,000,000 29.925.000 14.700.000 210,000
19 PP2500656430 - 7,500,000 10.688.000 5.250.000 75,000
20 PP2500656431 - 24,000,000 34.200.000 16.800.000 240,000
21 PP2500656432 - 43,680,000 62.244.000 30.576.000 437,000
22 PP2500656433 - 22,500,000 32.063.000 15.750.000 225,000
23 PP2500656434 - 68,740,000 97.955.000 48.118.000 688,000
24 PP2500656435 - 8,694,000 12.389.000 6.086.000 87,000
25 PP2500656436 - 130,000,000 185.250.000 91.000.000 1,300,000
26 PP2500656437 - 9,800,000 13.965.000 6.860.000 98,000
27 PP2500656438 - 2,205,000 3.143.000 1.544.000 23,000
28 PP2500656439 - 18,750,000 26.719.000 13.125.000 188,000
29 PP2500656440 - 34,545,000 49.227.000 24.182.000 346,000
30 PP2500656441 - 4,462,500 6.360.000 3.124.000 45,000
31 PP2500656442 - 23,100,000 32.918.000 16.170.000 231,000
32 PP2500656443 - 1,350,000 1.924.000 945.000 14,000
33 PP2500656444 - 10,500,000 14.963.000 7.350.000 105,000
34 PP2500656445 - 13,500,000 19.238.000 9.450.000 135,000
35 PP2500656446 - 2,880,000 4.104.000 2.016.000 29,000
36 PP2500656447 - 4,462,500 6.360.000 3.124.000 45,000
Mã phần lô PP2500656412
Giá từng phần lô 28,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656413
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656414
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656415
Giá từng phần lô 1,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656416
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656417
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656418
Giá từng phần lô 4,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656419
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656420
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656421
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656422
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656423
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656424
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.013.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656425
Giá từng phần lô 58,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656426
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656427
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656428
Giá từng phần lô 23,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656429
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656430
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656431
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656432
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656433
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656434
Giá từng phần lô 68,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656435
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656436
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656437
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656438
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656439
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656440
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656441
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656442
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656443
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656444
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656445
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656446
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500656447
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->