Gói thầu: 41 danh mục thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500490667-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu 41 danh mục thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500277228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 12,179,309,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500505777 - 100,000,000 142.500.000 70.000.000
2 PP2500505778 - 44,377,800 63.239.000 31.065.000
3 PP2500505779 - 8,888,000 12.666.000 6.222.000
4 PP2500505780 - 3,022,500 4.308.000 2.116.000
5 PP2500505781 - 785,600,000 1.119.480.000 549.920.000
6 PP2500505782 - 364,000,000 518.700.000 254.800.000
7 PP2500505783 - 276,000,000 393.300.000 193.200.000
8 PP2500505784 - 760,000,000 1.083.000.000 532.000.000
9 PP2500505785 - 91,980,000 131.072.000 64.386.000
10 PP2500505786 - 225,000,000 320.625.000 157.500.000
11 PP2500505787 - 87,000,000 123.975.000 60.900.000
12 PP2500505788 - 690,000,000 983.250.000 483.000.000
13 PP2500505789 - 665,000,000 947.625.000 465.500.000
14 PP2500505790 - 1,911,000,000 2.723.175.000 1.337.700.000
15 PP2500505791 - 195,000,000 277.875.000 136.500.000
16 PP2500505792 - 810,000,000 1.154.250.000 567.000.000
17 PP2500505793 - 1,434,132,000 2.043.639.000 1.003.893.000
18 PP2500505794 - 220,000,000 313.500.000 154.000.000
19 PP2500505795 - 405,000,000 577.125.000 283.500.000
20 PP2500505796 - 459,839,500 655.272.000 321.888.000
21 PP2500505797 - 126,000,000 179.550.000 88.200.000
22 PP2500505798 - 3,150,000 4.489.000 2.205.000
23 PP2500505799 - 133,045,000 189.590.000 93.132.000
24 PP2500505800 - 128,000,000 182.400.000 89.600.000
25 PP2500505801 - 86,500,000 123.263.000 60.550.000
26 PP2500505802 - 6,940,000 9.890.000 4.858.000
27 PP2500505803 - 10,500,000 14.963.000 7.350.000
28 PP2500505804 - 46,560,000 66.348.000 32.592.000
29 PP2500505805 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000
30 PP2500505806 - 49,900,000 71.108.000 34.930.000
31 PP2500505807 - 173,250,000 246.882.000 121.275.000
32 PP2500505808 - 34,000,000 48.450.000 23.800.000
33 PP2500505809 - 127,000,000 180.975.000 88.900.000
34 PP2500505810 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000
35 PP2500505811 - 346,500,000 493.763.000 242.550.000
36 PP2500505812 - 44,625,000 63.591.000 31.238.000
37 PP2500505813 - 137,950,000 196.579.000 96.565.000
38 PP2500505814 - 38,850,000 55.362.000 27.195.000
39 PP2500505815 - 56,700,000 80.798.000 39.690.000
40 PP2500505816 - 70,000,000 99.750.000 49.000.000
41 PP2500505817 - 424,000,000 604.200.000 296.800.000
Mã phần lô PP2500505777
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505778
Giá từng phần lô 44,377,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505779
Giá từng phần lô 8,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505780
Giá từng phần lô 3,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505781
Giá từng phần lô 785,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505782
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505783
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505784
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505785
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505786
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505787
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505788
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505789
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505790
Giá từng phần lô 1,911,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.723.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505791
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505792
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505793
Giá từng phần lô 1,434,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.043.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505794
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505795
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505796
Giá từng phần lô 459,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505797
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505798
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505799
Giá từng phần lô 133,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505800
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505801
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505802
Giá từng phần lô 6,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505803
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505804
Giá từng phần lô 46,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505805
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505806
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505807
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505808
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505809
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505810
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505811
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505812
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505813
Giá từng phần lô 137,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505814
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505815
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505816
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500505817
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->