Gói thầu: 46-ĐTRR-VCC-2025 Thuê dịch vụ gia công các hệ thống phần mềm phục vụ Giải pháp Quản trị doanh nghiệp của TCT năm 2025 (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500170919-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu 46-ĐTRR-VCC-2025 Thuê dịch vụ gia công các hệ thống phần mềm phục vụ Giải pháp Quản trị doanh nghiệp của TCT năm 2025 (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500093363
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,003,360,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số(10);- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu:(11) quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500203817 - Phần 1: Thuê dịch vụ gia công phần mềm Quản lý Chuỗi cung ứng (cSCM) 2,028,000,000 3.040.000.000 Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm 1.014.000.000
2 PP2500203818 - Phần 2: Thuê dịch vụ gia công phần mềm Quản lý Kế toán Tài chính, Quản trị 2.0 và Tài Sản 2.0 (cFMS, cAMS) 2,028,000,000 3.040.000.000 Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm 1.014.000.000
3 PP2500203819 - Phần 3: Thuê dịch vụ gia công Hệ thống Quản trị nguồn nhân lực (cHRM, cEmployee360) 2,366,000,000 3.540.000.000 Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm 1.183.000.000
4 PP2500203820 - Phần 4: Thuê dịch vụ gia công Hệ thống Quản trị Hiệu suất làm việc - PMS 581,360,000 870.000.000 Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm 290.680.000
Phần 1: Thuê dịch vụ gia công phần mềm Quản lý Chuỗi cung ứng (cSCM)
Mã phần lô PP2500203817
Giá từng phần lô 2,028,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Thuê dịch vụ gia công phần mềm Quản lý Kế toán Tài chính, Quản trị 2.0 và Tài Sản 2.0 (cFMS, cAMS)
Mã phần lô PP2500203818
Giá từng phần lô 2,028,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Thuê dịch vụ gia công Hệ thống Quản trị nguồn nhân lực (cHRM, cEmployee360)
Mã phần lô PP2500203819
Giá từng phần lô 2,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Thuê dịch vụ gia công Hệ thống Quản trị Hiệu suất làm việc - PMS
Mã phần lô PP2500203820
Giá từng phần lô 581,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Gia công/xây dựng/nâng cấp các sản phẩm phần mềm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->