Gói thầu: AIS-NVQLPH25-93: Giám sát đổ đất nạo vét bằng AIS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300288141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | AIS-NVQLPH25-93: Giám sát đổ đất nạo vét bằng AIS |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189569 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 143 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 1.630.142.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ thông tin AIS (Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng bao gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý/ Phụ trách chung quản trị, kiểm soát hệ thống, lập báo cáo (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đa ̃ tư ̀ ng Quản lý/ Phụ trách chung quản trị, kiểm soát hệ thống, lập báo cáo co ̂ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tô ́ t nghiẹ ̂ p Đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ le ̂ n chuye ̂ n nga ̀ nh Điẹ ̂ n tư ̉ viê ̃ n tho ̂ ng, điẹ ̂ n - điẹ ̂ n tư ̉ , điẹ ̂ n tư ̣ đọ ̂ ng hoạ ̆ c tu ̛ o ̛ ng đu ̛ o ̛ ng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bọ ̂ ky ̃ thuạ ̂ t phu ̣ tra ́ ch kỹ thuật (thiê ́ t lập hạ tầng nguồn, mạng...) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách kỹ thuật (thiê ́ t lập hạ tầng nguồn, mạng...) co ̂ ng tri ̀ nh lie ̂ n quan đê ́ n dịch vụ cung cấp thông tin AIS phục vụ thi công nạo vét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tô ́ t nghiẹ ̂ p cao đẳng trơ ̉ le ̂ n chuye ̂ n nga ̀ nh Điẹ ̂ n tư ̉ viê ̃ n tho ̂ ng, điẹ ̂ n - điẹ ̂ n tư ̉ , điẹ ̂ n tư ̣ đọ ̂ ng hoạ ̆ c tu ̛ o ̛ ng đu ̛ o ̛ ng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bọ ̂ ky ̃ thuạ ̂ t phu ̣ tra ́ ch kỹ thuật (lă ́ p đạ ̆ t, tháo dỡ thiê ́ t bi ̣ hẹ ̂ thô ́ ng) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách kỹ thuật (lă ́ p đạ ̆ t, tháo dỡ thiê ́ t bi ̣ hẹ ̂ thô ́ ng) co ̂ ng tri ̀ nh lie ̂ n quan đê ́ n dịch vụ cung cấp thông tin AIS phục vụ thi công nạo vét. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tô ́ t nghiẹ ̂ p cao đẳng trơ ̉ le ̂ n chuye ̂ n nga ̀ nh Điẹ ̂ n tư ̉ viê ̃ n tho ̂ ng, điẹ ̂ n - điẹ ̂ n tư ̉ , điẹ ̂ n tư ̣ đọ ̂ ng hoạ ̆ c tu ̛ o ̛ ng đu ̛ o ̛ ng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi