Gói thầu: B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400308192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400171420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 1,873,858,744 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 562.157.624(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 562.157.624 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : + Loại kết cấu và tính chất: 1. Thi công Hệ thống thoát nước, nâng cấp nền đường kết cấu BTXM, BTN. 2. Thi công Hệ thống thoát nước mưa dưới lòng đường ống BTLT-H30 đường kính ống D100. 3. Phần cống D100 đấu nối vào cống hộp 2*(2,2*1,4)m đường 2/4, sau đó bồi hoàn lại phần móng mặt cũ đường 2/4 theo hiện trạng bằng BTN và hoàn thiện giải phân cách. 4. Loại cấp công trình: Giao thông-Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. 5. Lưu ý: Chủ đầu tư/bên mời thầu/đơn vị tư vấn thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện như công trình đang xét (nếu thấy cần thiết). 6. Để chứng minh hợp đồng/công trình tương tự, nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao có công chứng trong thời hạn 6 tháng đến thời điểm đóng thầu như sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và đơn giá tổng hợp. + Hồ sơ quyết toán, Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với giá trị quyết toán. + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. + QĐ phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền. + Kết quả thẩm định dự án của cơ quan chuyên môn. + Hồ sơ hoàn công để chứng minh quy mô, tính chất... + Các tài liệu khác có liên quan;, cấp: 4(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 936.929.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.873.858.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.)1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thông/Hạ tầng kỹ thuật/Xây chỉ hành nghề giám sát thi giao thông/hạ tầng kỹ thuật lực; Chứng nhận huấn luyện huy trưởng tối thiểu 02 Công kỹ thuật có quy mô tương tự công Hệ thống thoát nước ống BTLT-H30 có đường kính BTXM và BTN). * Kèm theo đồng xây lắp tương tự, khối hợp đồng; - Hồ sơ quyết toán, thu khối lượng. - Hồ sơ đính kèm để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: + Giao dựng công trình. + Có chứng công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu ATLĐ; - Đã Trực tiếp chỉ trình Giao thông-Hạ tầng như gói thầu đang xét (Thi mưa dưới lòng đường ống D100 và mặt đường tài liệu chứng minh: - Hợp lượng, đơn giá kèm theo Hóa đơn, Biên bản nghiệm hoàn công-nhật ký |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng Xây dựng công trình - Có ATLĐ; - Đã trực tiếp thi công thông-Hạ tầng kỹ thuật với đang xét tại yêu cầu về kinh xây lắp tương tự (Thi công dưới lòng đường ống BTLT-D100 và mặt đường BTXM và liệu chứng minh: - Hợp đồng, đồng; Hồ sơ quyết toán, Hóa nghiệm thu khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ chuyên môn: 01 kỹ thuật/giao thông hoặc Chứng nhận huấn luyện tối thiểu 02 công trình Giao quy mô tương tự gói thầu nghiệm thực hiện hợp đồng Hệ thống thoát nước mưa H30 có đường kính ống BTN). * Kèm theo tài đơn giá kèm theo hợp đơn, Biên bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động-VSMT-PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên động hoặc tương đương. - Có an toàn lao động 01 công trình thuật cấp IV với quy mô tương chứng minh (phụ trách công tác PCCC Thi công Hệ thống đường ống BTLT-H30 có mặt đường BTXM và BTN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành bảo hộ lao kinh nghiệm phụ trách Giao thông-Hạ tầng kỹ tự gói thầu-kèm tài liệu an toàn lao động-VSMT-thoát nước mưa dưới lòng đường kính ống D100 và |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cầu thùng chuyên dùng tương đương 2,5T (có giấy chứng nhận và kiểm định của cơ quan nhà nước còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4-0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận và tem kiểm định của cơ quan nhà nước còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận và tem kiểm định của cơ quan nhà nước còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ben tự đổ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận và tem kiểm định của cơ quan nhà nước còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hệ cừ Larsen coffa (tấn) (hóa đơn tài chính kèm theo). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn BT 250 lít (hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông 1.5KW (hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5KW (hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy Toàn đạc điện tử hoặc thủy bình. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước (hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung đóng cọc cừ (hóa đơn tài chính...). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi