Gói thầu: Băng gạc, vật liệu cầm máu cố định vết thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300212596-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Tên gói thầu Băng gạc, vật liệu cầm máu cố định vết thương
Số hiệu KHLCNT PL2300147368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 5,871,909,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86.975.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300318846 - Băng keo 1,510,000,000 2.567.000.000 3005 1.130.000.000 Không
2 PP2300318847 - Băng keo cuộn giấy 11,320,000 19.000.000 3005 8.000.000 Không
3 PP2300318848 - Băng, gạc vô trùng vô trùng 793,550,000 1.300.000.000 3005 590.000.000 Không
4 PP2300318849 - Gạc dẫn lưu 25,132,000 42.000.000 3005 18.000.000 Không
5 PP2300318850 - Gạc phẫu thuật 79,086,000 134.000.000 3005 59.000.000 Không
6 PP2300318851 - Bông, gạc y tế 1,876,056,000 3.180.000.000 3005 1.400.000.000 Không
7 PP2300318852 - Băng thun 354,400,000 600.000.000 3005 265.000.000 Không
8 PP2300318853 - Dung dịch xịt dùng ngoài, điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 39,625,000 67.000.000 3004 29.000.000 Không
9 PP2300318854 - Dung dịch phòng ngừa loét tì đè giai đoạn 1 12,500,000 21.000.000 3004 9.000.000 Không
10 PP2300318855 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm 17,500,000 29.000.000 3004 13.000.000 Không
11 PP2300318856 - Vật liệu cầm máu 225,640,000 383.000.000 3006 169.000.000 Không
12 PP2300318857 - Túi ép sử dụng máy hấp nhiệt độ thấp 444,520,320 755.000.000 4823 333.000.000 Không
13 PP2300318858 - Túi ép các loại 482,580,000 820.000.000 4823 361.000.000 Không
Băng keo
Mã phần lô PP2300318846
Giá từng phần lô 1,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Băng keo cuộn giấy
Mã phần lô PP2300318847
Giá từng phần lô 11,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Băng, gạc vô trùng vô trùng
Mã phần lô PP2300318848
Giá từng phần lô 793,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300318849
Giá từng phần lô 25,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300318850
Giá từng phần lô 79,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bông, gạc y tế
Mã phần lô PP2300318851
Giá từng phần lô 1,876,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Băng thun
Mã phần lô PP2300318852
Giá từng phần lô 354,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dung dịch xịt dùng ngoài, điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300318853
Giá từng phần lô 39,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dung dịch phòng ngừa loét tì đè giai đoạn 1
Mã phần lô PP2300318854
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm
Mã phần lô PP2300318855
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300318856
Giá từng phần lô 225,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Túi ép sử dụng máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300318857
Giá từng phần lô 444,520,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Túi ép các loại
Mã phần lô PP2300318858
Giá từng phần lô 482,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->