Gói thầu: Bơm tiêm, kim luồn, dây truyền dịch, găng tay sử dụng trong chăm sóc người bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081361-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Tên gói thầu Bơm tiêm, kim luồn, dây truyền dịch, găng tay sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2300059066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 9,615,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96.485.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300129760 - Bơm tiêm insulin1ml kim 30G 1,575,000,000 2.362.500.000 9018 1.102.500.000 không
2 PP2300129761 - Bơm tiêm 1ml kim 26G 129,843,200 194.764.800 9018 90.890.240 không
3 PP2300129762 - Bơm tiêm 5ml kim 23G 227,500,000 341.250.000 9018 159.250.000 không
4 PP2300129763 - Bơm tiêm 5ml kim 25G 391,872,000 587.808.000 9018 274.310.400 không
5 PP2300129764 - Bơm tiêm 10ml kim 23G 711,950,400 1.067.925.600 9018 498.365.280 không
6 PP2300129765 - Bơm tiêm 20ml kim 23G 422,022,400 633.033.600 9018 295.415.680 không
7 PP2300129766 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 126,000,000 189.000.000 9018 88.200.000 không
8 PP2300129767 - Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 85,050,000 127.575.000 9018 59.535.000 không
9 PP2300129768 - Bơm tiêm 50ml đầu lớn 38,000,000 57.000.000 9018 26.600.000 không
10 PP2300129769 - Kim rút thuốc số 18 350,000,000 525.000.000 9018 245.000.000 không
11 PP2300129770 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 604,800,000 907.200.000 4015 423.360.000 không
12 PP2300129771 - Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng các cỡ 1,201,200,000 1.801.800.000 4015 840.840.000 không
13 PP2300129772 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 không
14 PP2300129773 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 20 450,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 không
15 PP2300129774 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 450,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 không
16 PP2300129775 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 không
17 PP2300129776 - Kim luồn mạch máu số 16 2,730,000 4.095.000 9018 1.911.000 không
18 PP2300129777 - Kim luồn mạch máu số 18 13,650,000 20.475.000 9018 9.555.000 không
19 PP2300129778 - Kim luồn mạch máu số 20 109,200,000 163.800.000 9018 76.440.000 không
20 PP2300129779 - Kim luồn mạch máu số 22 163,800,000 245.700.000 9018 114.660.000 không
21 PP2300129780 - Kim luồn mạch máu số 24 44,700,000 67.050.000 9018 31.290.000 không
22 PP2300129781 - Dây truyền dịch 880,000,000 1.320.000.000 9018 616.000.000 không
23 PP2300129782 - Dây truyền dịch có màng lọc cuối đường dây 830,000,000 1.245.000.000 9018 581.000.000 không
24 PP2300129783 - Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng- mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP 504,000,000 756.000.000 9018 352.800.000 không
25 PP2300129784 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư 64,000,000 96.000.000 9018 44.800.000 không
Bơm tiêm insulin1ml kim 30G
Mã phần lô PP2300129760
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 1ml kim 26G
Mã phần lô PP2300129761
Giá từng phần lô 129,843,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.764.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.890.240
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 5ml kim 23G
Mã phần lô PP2300129762
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 5ml kim 25G
Mã phần lô PP2300129763
Giá từng phần lô 391,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.808.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 10ml kim 23G
Mã phần lô PP2300129764
Giá từng phần lô 711,950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.925.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.365.280
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 20ml kim 23G
Mã phần lô PP2300129765
Giá từng phần lô 422,022,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.033.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.415.680
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300129766
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300129767
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm 50ml đầu lớn
Mã phần lô PP2300129768
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim rút thuốc số 18
Mã phần lô PP2300129769
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300129770
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300129771
Giá từng phần lô 1,201,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.801.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18
Mã phần lô PP2300129772
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 20
Mã phần lô PP2300129773
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22
Mã phần lô PP2300129774
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24
Mã phần lô PP2300129775
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn mạch máu số 16
Mã phần lô PP2300129776
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn mạch máu số 18
Mã phần lô PP2300129777
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn mạch máu số 20
Mã phần lô PP2300129778
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn mạch máu số 22
Mã phần lô PP2300129779
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim luồn mạch máu số 24
Mã phần lô PP2300129780
Giá từng phần lô 44,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300129781
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dây truyền dịch có màng lọc cuối đường dây
Mã phần lô PP2300129782
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng- mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300129783
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300129784
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->