Gói thầu: Bông – Băng – Gòn - Gạc sử dụng tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500585032-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Bông – Băng – Gòn - Gạc sử dụng tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500309026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 11,462,173,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500604661 - Băng alginate calcium dạng gạc có chứa ion bạc. 440,000,000 611.111.111 220.000.000 333 6,600,000
2 PP2500604662 - Băng bột cỡ 10cm x 270cm 384,000,000 533.333.333 192.000.000 4000 5,760,000
3 PP2500604663 - Băng bột cỡ 15cm x 270cm 892,800,000 1.240.000.000 446.400.000 4000 13,392,000
4 PP2500604664 - Băng bột cỡ 20cm x 270cm 756,000,000 1.050.000.000 378.000.000 3000 11,340,000
5 PP2500604665 - Băng bột cỡ 7.5cm x 270cm 288,000,000 400.000.000 144.000.000 4000 4,320,000
6 PP2500604666 - Băng cá nhân 2cm x 6cm 300,000,000 416.666.667 150.000.000 83333 4,500,000
7 PP2500604667 - Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m 158,000,000 219.444.444 79.000.000 167 2,370,000
8 PP2500604668 - Băng dính vô trùng có gạc 230,000,000 319.444.444 115.000.000 16667 3,450,000
9 PP2500604669 - Băng dính vô trùng kích thước 50 x 70mm 34,300,000 47.638.889 17.150.000 1667 514,500
10 PP2500604670 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp 59,000,000 81.944.444 29.500.000 83 885,000
11 PP2500604671 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m 2,010,000,000 2.791.666.667 1.005.000.000 16667 30,160,000
12 PP2500604672 - Băng keo thun cố định khớp 10cm x 4.5m 74,700,000 103.750.000 37.350.000 83 1,120,500
13 PP2500604673 - Băng keo thun cố định khớp 8cm x 4.5m 60,100,000 83.472.222 30.050.000 83 901,500
14 PP2500604674 - Băng thun kích thước 10cm x 4.5m 498,000,000 691.666.667 249.000.000 3333
15 PP2500604675 - Băng thun kích thước 15cm x 4.5m 514,500,000 714.583.333 257.250.000 2500
16 PP2500604676 - Băng xốp chống thấm nước và chống vi trùng 200,000,000 277.777.778 100.000.000 333
17 PP2500604677 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không vô trùng 359,280,000 499.000.000 179.640.000 30000
18 PP2500604678 - Gạc lưới Lipido - Colloid, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm 89,200,000 123.888.889 44.600.000 333
19 PP2500604679 - Gạc lưới Lipido - Colloid, không dính vết thương, kích thước 10cm x 12cm 130,200,000 180.833.333 65.100.000 333
20 PP2500604680 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm 4,750,000 6.597.222 2.375.000 833
21 PP2500604681 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 17,200,000 23.888.889 8.600.000 6667
22 PP2500604682 - Gạc vô trùng dùng trong mở khí quản, ống dẫn lưu 10,500,000 14.583.333 5.250.000 167
23 PP2500604683 - Gel chăm sóc vết thương 312,000,000 433.333.333 156.000.000 333
24 PP2500604684 - Gòn tẩm cồn 30,600,000 42.500.000 15.300.000 33333
25 PP2500604685 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m 75,500,000 104.861.111 37.750.000 8333
26 PP2500604686 - Bông gạc đắp vết thương, kích thước 8cm x 15cm, tiệt trùng từng gói 396,720,000 551.000.000 198.360.000 60000
27 PP2500604687 - Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm 544,758,000 756.608.333 272.379.000 500
28 PP2500604688 - Bông mỡ cho bó bột 31,164,000 43.283.333 15.582.000 40
29 PP2500604689 - Bông viên sản khoa đường kính 3.5mm 1,250,000,000 1.736.111.111 625.000.000 8333
30 PP2500604690 - Bông y tế thấm nước 718,723,800 998.227.500 359.361.900 900
31 PP2500604691 - Gạc dẫn lưu chưa tiệt trùng 17,220,000 23.916.667 8.610.000 1667
32 PP2500604692 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2,982,000 4.141.667 1.491.000 333
33 PP2500604693 - Gạc ép sọ não 12,120,000 16.833.333 6.060.000 3333
34 PP2500604694 - Gạc hút 509,760,000 708.000.000 254.880.000 20000
35 PP2500604695 - Gạc thận nhân tạo 46,350,000 64.375.000 23.175.000 4167
36 PP2500604696 - Gạc vaselin 3,746,000 5.202.778 1.873.000 333
Băng alginate calcium dạng gạc có chứa ion bạc.
Mã phần lô PP2500604661
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng bột cỡ 10cm x 270cm
Mã phần lô PP2500604662
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng bột cỡ 15cm x 270cm
Mã phần lô PP2500604663
Giá từng phần lô 892,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng bột cỡ 20cm x 270cm
Mã phần lô PP2500604664
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng bột cỡ 7.5cm x 270cm
Mã phần lô PP2500604665
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2500604666
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500604667
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng dính vô trùng có gạc
Mã phần lô PP2500604668
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng dính vô trùng kích thước 50 x 70mm
Mã phần lô PP2500604669
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp
Mã phần lô PP2500604670
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500604671
Giá từng phần lô 2,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.791.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng keo thun cố định khớp 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500604672
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng keo thun cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500604673
Giá từng phần lô 60,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng thun kích thước 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500604674
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng thun kích thước 15cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500604675
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng xốp chống thấm nước và chống vi trùng
Mã phần lô PP2500604676
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không vô trùng
Mã phần lô PP2500604677
Giá từng phần lô 359,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc lưới Lipido - Colloid, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500604678
Giá từng phần lô 89,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc lưới Lipido - Colloid, không dính vết thương, kích thước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500604679
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500604680
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500604681
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc vô trùng dùng trong mở khí quản, ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2500604682
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2500604683
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gòn tẩm cồn
Mã phần lô PP2500604684
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2500604685
Giá từng phần lô 75,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông gạc đắp vết thương, kích thước 8cm x 15cm, tiệt trùng từng gói
Mã phần lô PP2500604686
Giá từng phần lô 396,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500604687
Giá từng phần lô 544,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.608.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông mỡ cho bó bột
Mã phần lô PP2500604688
Giá từng phần lô 31,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.283.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông viên sản khoa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500604689
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500604690
Giá từng phần lô 718,723,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.361.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc dẫn lưu chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500604691
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc dẫn lưu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500604692
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.141.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc ép sọ não
Mã phần lô PP2500604693
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc hút
Mã phần lô PP2500604694
Giá từng phần lô 509,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500604695
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2500604696
Giá từng phần lô 3,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.202.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->