Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa đường điện, đường nước, bể nước Lữ đoàn bộ, Tiểu đoàn bộ/Tiểu đoàn 81, Đại đội 4/Tiểu đoàn 82 và thay thế hệ thống dây nguồn Trạm A41/Tiểu đoàn 41, Trạm Q10/Tiểu đoàn 81/Lữ đoàn 134
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400125072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc | Chủ đầu tư | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa đường điện, đường nước, bể nước Lữ đoàn bộ, Tiểu đoàn bộ/Tiểu đoàn 81, Đại đội 4/Tiểu đoàn 82 và thay thế hệ thống dây nguồn Trạm A41/Tiểu đoàn 41, Trạm Q10/Tiểu đoàn 81/Lữ đoàn 134 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400080409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.500.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 195.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 195.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 22/06/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục cải tạo, sửa chữa đường điện, đường nước, có giá trị là:(V1) (13)139.035.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thay thế hệ thống dây nguồn, có giá trị là:(V2) 78.750.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Sửa chữa đường nước, bể nước, có giá trị là:(V2) 106.950.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; 1.2 Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên; 1.3 Các tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và thông tin kê khai theo các mẫu số 06B, 06C Chương IV kèm theo văn bản hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh nội dung kê khai)40 1.4 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; 2.2 Các tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Bằng tốt nghiệp đại học, thông tin kê khai theo các mẫu số 06B, 06C Chương IV kèm theo văn bản hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh nội dung kê khai để chứng minh nội dung kê khai) 2.3 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã làm quản lý kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; 3.2 Các tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Bằng tốt nghiệp đại học, thông tin kê khai theo các mẫu số 06B, 06C Chương IV kèm theo văn bản hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh nội dung kê khai để chứng minh nội dung kê khai) 3.3 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã quản lý chất lượng, thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công công trình cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực cho đến thờiđiểm đóng thầu. Nhà thầu đính kèm toàn bộ giấy tờ chứngminh chủ sở hữu, khả năng huy động. Trường hợp thiết bịkhông thuộc sở hữu nhà thầu thì đính kèm hợp đồng nguyêntắc và toàn bộ giấy tờ chứng minh thiết bị hợp pháp, cònthời hạn đăng ký/ đăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu đính kèm toàn bộ giấy tờchứng minh chủ sở hữu, khả năng huy động. Trường hợp thiết bịkhông thuộc sở hữu nhà thầu thì đính kèm hợpđồng nguyên tắc và toàn bộ giấy tờ chứng minh thiết bị hợp pháp. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi