Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 28
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300367490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU VĨNH PHÚC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 28 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300254640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 1,671,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16.800.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường 01 người - Có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng 01 người - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây công trình, kỹ thuật công trình. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên. - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 1.5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Cẩu tự hành ≥ 2,4T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi