Gói thầu: Chào hàng cạnh tranh vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200098561-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Tên gói thầu Chào hàng cạnh tranh vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn năm 2022
Số hiệu KHLCNT PL2200080792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện đa khoa Bưu Điện - Lô B9 Thành Thái, phường 15, quận 10, Tp.HCM
Giá bán HSMT Miễn phí
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,999,688,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,996,914 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Alcol pad 601,920 601,920 6,020 12 tháng
2 Băng bột bó xương 10cm x 2,7m (kích thước ± 5%) 7,829,360 7,829,360 78,294 12 tháng
3 Băng bột bó xương 15cm x 2,7m (kích thước ± 5%) 13,504,528 13,504,528 135,046 12 tháng
4 Băng cá nhân vải độ dính cao (19mm-20mm) x 60mm (kích thước ± 5%) 27,108,400 27,108,400 271,084 12 tháng
5 Băng gạc lưới lipido-coloid 10x12 cm có sunfadiazin Ag (kích thước ± 5%) 7,964,840 7,964,840 79,649 12 tháng
6 Băng gạc lưới lipido-coloid kích thước 10x10cm (kích thước ± 5%) 18,120,960 18,120,960 181,210 12 tháng
7 Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm (kích thước ± 5%) 11,394,417 11,394,417 113,945 12 tháng
8 Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 15x15cm (kích thước ± 5%) 30,510,510 30,510,510 305,106 12 tháng
9 Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m (kích thước ± 5%) (kích thước ± 5%) 7,950,000 7,950,000 79,500 12 tháng
10 Băng keo có gạc vô trùng (70-80)x100mm (kích thước ± 5%) 7,797,504 7,797,504 77,976 12 tháng
11 Băng keo có gạc vô trùng (90-100)x150mm (kích thước ± 5%) 10,296,000 10,296,000 102,960 12 tháng
12 Băng keo có gạc vô trùng 70x(50-53)mm (kích thước ± 5%) 4,120,116 4,120,116 41,202 12 tháng
13 Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%) 30,702,000 30,702,000 307,020 12 tháng
14 Băng keo lụa dùng cho da nhạy cảm 2,5cm x 5m (kích thước ± 5%) 925,000 925,000 9,250 12 tháng
15 Băng keo lụa y tế 2,5 cm x 5m (kích thước ± 5%) 89,232,000 89,232,000 892,320 12 tháng
16 Băng thun co giãn có keo 10cm x 4,5m (kích thước ± 5%) 3,304,080 3,304,080 33,041 12 tháng
17 Băng thun co giãn có keo 8cm x 4,5m (kích thước ± 5%) 2,658,240 2,658,240 26,583 12 tháng
18 Băng thun co giãn không keo 10cm x 4,5m (kích thước ± 5%) 215,072,000 215,072,000 2,150,720 12 tháng
19 Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 10cm x 7cm (kích thước ± 5%) 363,792 363,792 3,638 12 tháng
20 Băng xốp vết thương có tẩm bạc sát khuẩn 10x10cm (kích thước ± 5%) 16,060,088 16,060,088 160,601 12 tháng
21 Bao camera nội soi 2,536,000 2,536,000 25,360 12 tháng
22 Bao kính hiển vi vô trùng 1,584,000 1,584,000 15,840 12 tháng
23 Bình dẫn lưu silicon 400ml 26,056,800 26,056,800 260,568 12 tháng
24 Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận 153,120,000 153,120,000 1,531,200 12 tháng
25 Bộ dung dịch xử lý – xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo kỹ thuật Liqui-Prep 79,200,000 79,200,000 792,000 12 tháng
26 Bộ lấy mẫu tế bào xét nghiệm ung thư Cổ tử cung (kỹ thuật Thinprep) 85,800,000 85,800,000 858,000 12 tháng
27 Bộ tiêm chích FAV vô trùng 40,341,840 40,341,840 403,419 12 tháng
28 Bôi trơn ống tủy Glyde dùng trong nha khoa 1,080,000 1,080,000 10,800 12 tháng
29 Bơm cho ăn sử dụng một lần 50 ml 6,099,456 6,099,456 60,995 12 tháng
30 Bơm tiêm 10ml + Kim các cỡ 47,414,400 47,414,400 474,144 12 tháng
31 Bơm tiêm 20ml + Kim các cỡ 46,076,800 46,076,800 460,768 12 tháng
32 Bơm tiêm 50ml 3,872,000 3,872,000 38,720 12 tháng
33 Bơm tiêm 5ml + Kim các cỡ 46,939,200 46,939,200 469,392 12 tháng
34 Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml 3,022,668 3,022,668 30,227 12 tháng
35 Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng 1 lần 1ml (dùng tiêm insulin) 9,240,000 9,240,000 92,400 12 tháng
36 Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 7,191,684 7,191,684 71,917 12 tháng
37 Bông gòn y tế không thấm nước 1,925,000 1,925,000 19,250 12 tháng
38 Bông gòn y tế thấm nước loại kg 1,350,000 1,350,000 13,500 12 tháng
39 Cao su nặng Silagum DMG hoặc tương đương 16,660,000 16,660,000 166,600 12 tháng
40 Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng 7,075,200 7,075,200 70,752 12 tháng
41 Chất diệt tủy dùng trong nha khoa 1,350,000 1,350,000 13,500 12 tháng
42 Chêm gỗ dùng trong nha khoa 1,848,000 1,848,000 18,480 12 tháng
43 Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm 2,160,000 2,160,000 21,600 12 tháng
44 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 2/O không kim 4,441,500 4,441,500 44,415 12 tháng
45 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 2/O kim tròn 26 mm 1/2c. 5,235,048 5,235,048 52,351 12 tháng
46 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 3/0 không kim 15,800,400 15,800,400 158,004 12 tháng
47 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 3/O kim tròn 26 mm 1/2c 8,836,464 8,836,464 88,365 12 tháng
48 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c 1,489,950 1,489,950 14,900 12 tháng
49 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75cm 3/O kim tam giác 18 mm 3/8c 4,140,000 4,140,000 41,400 12 tháng
50 Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75cm 4/O kim tam giác 18 mm 3/8c 1,689,600 1,689,600 16,896 12 tháng
51 Chỉ khâu không tan đơn sợi tổng hợp nylon 75 cm 5/O kim tam giác 16mm 3/8c 957,600 957,600 9,576 12 tháng
52 Chỉ khâu không tan đơn sợi tổng hợp nylon 75 cm 6/O kim tam giác 13 mm 1/2c 1,864,800 1,864,800 18,648 12 tháng
53 Chỉ khâu tan đa sợi tổng hợp polyglactin 75 cm 5/O kim tròn 17 mm 1/2C 12,401,550 12,401,550 124,016 12 tháng
54 Chỉ khâu tan đơn sợi tổng hợp glyconate 70 cm 5/O kim tròn 17 mm 1/2c 10,131,830 10,131,830 101,319 12 tháng
55 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 2/O kim tròn 26 mm 1/2c 1,634,000 1,634,000 16,340 12 tháng
56 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 3/O kim tròn 26 mm 1/2c 17,582,400 17,582,400 175,824 12 tháng
57 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 4/O kim tròn 26 mm 1/2c 2,240,000 2,240,000 22,400 12 tháng
58 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm số 5/O kim tròn 13 mm 3/8c 2,031,750 2,031,750 20,318 12 tháng
59 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75cm số 0 kim tròn 26 mm 1/2c 1,075,000 1,075,000 10,750 12 tháng
60 Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75cm số 1 kim tròn 40 mm 1/2c 2,873,660 2,873,660 28,737 12 tháng
61 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn 2,286,900 2,286,900 22,869 12 tháng
62 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 2/0, dài 90 cm, hai kim tròn 26 mm, 1/2c 4,605,300 4,605,300 46,053 12 tháng
63 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c 2,945,250 2,945,250 29,453 12 tháng
64 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 7/0, dài 60 cm, hai kim tròn Multipass, 3/8c 20,081,250 20,081,250 200,813 12 tháng
65 Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 ) dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm 26,611,200 26,611,200 266,112 12 tháng
66 Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (3/0 ) dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm-26mm 39,916,800 39,916,800 399,168 12 tháng
67 Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn (20mm-22mm), 1/2c 3,202,080 3,202,080 32,021 12 tháng
68 Chỉ nha khoa 216,000 216,000 2,160 12 tháng
69 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn 897,435 897,435 8,975 12 tháng
70 Chỉ thép số 7, 2X75cm, đầu tam giác 55mm, 1/2 C 3,544,695 3,544,695 35,447 12 tháng
71 Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm (1/2C) 10,233,600 10,233,600 102,336 12 tháng
72 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm-75cm, kim tròn (25mm-26mm), 1/2C 38,514,000 38,514,000 385,140 12 tháng
73 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 20mm-25mm 1/2C 41,395,200 41,395,200 413,952 12 tháng
74 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm kim tròn 25mm-26mm, 1/2C 3,116,400 3,116,400 31,164 12 tháng
75 Co nối nhựa 5,280,000 5,280,000 52,800 12 tháng
76 Cọ tăm bông 880,000 880,000 8,800 12 tháng
77 Composite đặc dùng trong nha khoa 2,112,000 2,112,000 21,120 12 tháng
78 Composite lỏng dùng trong nha khoa 3,146,000 3,146,000 31,460 12 tháng
79 Cone giấy Paper có vạch số 15-40 369,600 369,600 3,696 12 tháng
80 Đai kim loại dùng trong nha khoa 432,000 432,000 4,320 12 tháng
81 Đánh bóng Composite (hình nụ) 1,863,000 1,863,000 18,630 12 tháng
82 Đầu col vàng hút dung dịch 4,400,000 4,400,000 44,000 12 tháng
83 Dầu xịt tay khoan dùng trong nha khoa 7,965,000 7,965,000 79,650 12 tháng
84 Dây dẫn đường đầu thẳng cứng làm bằng PTFE đường kính 0,035" dài 150cm 5,500,000 5,500,000 55,000 12 tháng
85 Dây dẫn đường đầu thẳng mềm phủ bằng Hydrophilic đường kính 0,035" dài 150cm 21,945,000 21,945,000 219,450 12 tháng
86 Dây garo 212,960 212,960 2,130 12 tháng
87 Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%) 1,760,000 1,760,000 17,600 12 tháng
88 Dây hút đàm có kiểm soát các số 8,712,000 8,712,000 87,120 12 tháng
89 Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng dài ≥ 2m 23,760,000 23,760,000 237,600 12 tháng
90 Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm 2,622,438 2,622,438 26,225 12 tháng
91 Dây nối bơm tiêm điện 9,240,000 9,240,000 92,400 12 tháng
92 Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm), có khóa Luer Lock, không chứa DEHP 158,009,280 158,009,280 1,580,093 12 tháng
93 Đĩa giấy Oxidase 612,000 612,000 6,120 12 tháng
94 Điện cực tim dùng 1 lần 3,168,000 3,168,000 31,680 12 tháng
95 Đinh Kirschner 14,520,000 14,520,000 145,200 12 tháng
96 Dung dịch làm mềm vết thương, rửa vết thương. 42,294,000 42,294,000 422,940 12 tháng
97 Dung dịch lọc thận A 144,144,000 144,144,000 1,441,440 12 tháng
98 Dung dịch lọc thận B 196,416,000 196,416,000 1,964,160 12 tháng
99 Gạc dẫn lưu (0,75 -1)cmx 200cm x 4 lớp (kích thước ± 5%) 780,736 780,736 7,808 12 tháng
100 Gạc lưới Lipido-Colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10x10cm (kích thước ± 5%) 42,900,000 42,900,000 429,000 12 tháng
101 Gạc phẫu thuật, cản quang, vô trùng 10cmx10cmx8 lớp (kích thước ± 5%) 102,072,960 102,072,960 1,020,730 12 tháng
102 Gạc phẫu thuật, cản quang, vô trùng 30x40cm x (6-8lớp) (kích thước ± 5%) 213,931,520 213,931,520 2,139,316 12 tháng
103 Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 10x10cmx8 lớp (kích thước ± 5%) 119,416,000 119,416,000 1,194,160 12 tháng
104 Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx(6-7)cmx12 lớp (kích thước ± 5%) 6,820,000 6,820,000 68,200 12 tháng
105 Gạc vaselin các cỡ 2,816,000 2,816,000 28,160 12 tháng
106 Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor , polyurethan, không dính vết thương 10cmx10cm (kích thước ± 5%) 45,073,600 45,073,600 450,736 12 tháng
107 Găng tay kiểm tra dùng trong y tế các size 198,000,000 198,000,000 1,980,000 12 tháng
108 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các size 154,000,000 154,000,000 1,540,000 12 tháng
109 Gates Drills đủ số 1-6 dài 32mm hoặc tương đương (kích thước ± 5%) 750,000 750,000 7,500 12 tháng
110 Gel làm mềm vết thương, rửa vết thương. 52,589,250 52,589,250 525,893 12 tháng
111 Gel siêu âm 5,088,000 5,088,000 50,880 12 tháng
112 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m loại cuộn (kích thước ± 5%) 1,672,000 1,672,000 16,720 12 tháng
113 Giấy in nhiệt 57mmx30m 2,200,000 2,200,000 22,000 12 tháng
114 Giấy in nhiệt 58mmx30m 900,000 900,000 9,000 12 tháng
115 Giấy in nhiệt cuộn kích thước 110mmx 20-30m 3,784,000 3,784,000 37,840 12 tháng
116 Giấy thử độ tiệt trùng lò hấp Bowie Dick hoặc tương đương 4,993,648 4,993,648 49,937 12 tháng
117 Giấy vệ sinh y tế các khổ (40cmx25cm, 40cmx50cm) 18,480,000 18,480,000 184,800 12 tháng
118 Gòn cuộn 1,795,500 1,795,500 17,955 12 tháng
119 Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo Vertexid hoặc tương đương 35,200,000 35,200,000 352,000 12 tháng
120 Hộp đựng vật sắc nhọn 1.5 lít 3,080,000 3,080,000 30,800 12 tháng
121 Kẽm Oxid dùng trong nha khoa 234,000 234,000 2,340 12 tháng
122 Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt 10,560,000 10,560,000 105,600 12 tháng
123 Khăn mổ 60x80 cm có lỗ tiệt trùng (kích thước ± 5%) 2,398,000 2,398,000 23,980 12 tháng
124 Khăn mổ 60x80 cm không lỗ tiệt trùng (kích thước ± 5%) 1,201,200 1,201,200 12,012 12 tháng
125 Khẩu trang y tế 3 lớp đeo tai 8,976,000 8,976,000 89,760 12 tháng
126 Khóa 3 ngã có dây 100 cm 13,462,416 13,462,416 134,625 12 tháng
127 Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 33,439,560 33,439,560 334,396 12 tháng
128 Kim chọc dái tai-Kim chích xét nghiệm máu (Blood Lancet) 2,112,000 2,112,000 21,120 12 tháng
129 Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2" 12,012,000 12,012,000 120,120 12 tháng
130 Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cửa bơm thuốc 137,456,000 137,456,000 1,374,560 12 tháng
131 Kim tiêm dùng 1 lần số 18G 10,935,760 10,935,760 109,358 12 tháng
132 Lam mờ soi kính hiển vi 3,421,440 3,421,440 34,215 12 tháng
133 Lam soi kính hiển vi 1,716,000 1,716,000 17,160 12 tháng
134 Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 mm 1,232,000 1,232,000 12,320 12 tháng
135 Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x40-50 mm 9,025,632 9,025,632 90,257 12 tháng
136 Lưỡi dao bào da 31,416,000 31,416,000 314,160 12 tháng
137 Lưỡi dao phẫu thuật các số 5,720,000 5,720,000 57,200 12 tháng
138 Ly nhựa trong dùng 1 lần 1,760,000 1,760,000 17,600 12 tháng
139 Màng mổ vô trùng tẩm Iod 10cmx20cm (kích thước ± 5%) 14,116,960 14,116,960 141,170 12 tháng
140 Màng mổ vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm (kích thước ± 5%) 40,530,600 40,530,600 405,306 12 tháng
141 Mask gây mê 1,620,000 1,620,000 16,200 12 tháng
142 Mask khí dung + co T 1,535,600 1,535,600 15,356 12 tháng
143 Mask thanh quản các số 3,000,000 3,000,000 30,000 12 tháng
144 Mặt gương lẻ 810,000 810,000 8,100 12 tháng
145 Meche phẫu thuật 2x30 cm x 6 lớp, Cản Quang, Vô Trùng (kích thước ± 5%) 682,000 682,000 6,820 12 tháng
146 Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ 4,158,000 4,158,000 41,580 12 tháng
147 Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy 6,306,344 6,306,344 63,064 12 tháng
148 Miếng xốp cầm máu tự nhiên từ gelatin 8x5x1cm (kích thước ± 5%) 11,085,228 11,085,228 110,853 12 tháng
149 Nhám mài kẽ răng 1,100,000 1,100,000 11,000 12 tháng
150 Nhang ngải cứu không khói 1,003,200 1,003,200 10,032 12 tháng
151 Nút chặn đuôi kim luồn 5,544,000 5,544,000 55,440 12 tháng
152 Ống đặt nội khí quản có bóng các số 1,108,800 1,108,800 11,088 12 tháng
153 Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số 4,536,000 4,536,000 45,360 12 tháng
154 Ống hút nước bọt 1,419,264 1,419,264 14,193 12 tháng
155 Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số 97,152,000 97,152,000 971,520 12 tháng
156 Ống Penrose tiệt trùng 1,056,000 1,056,000 10,560 12 tháng
157 Ống thông dạ dày các số 778,800 778,800 7,788 12 tháng
158 Ống thông dẫn lưu Pezzer quả bí 1,056,000 1,056,000 10,560 12 tháng
159 Ống thông niệu quản JJ các số 39,220,000 39,220,000 392,200 12 tháng
160 Ống thông niệu quản thẳng có lỗ, các cỡ 2,520,000 2,520,000 25,200 12 tháng
161 Ống thông phổi, cản quang, tiệt trùng, các cỡ 674,991 674,991 6,750 12 tháng
162 Ống thông thở oxy 2 nhánh các cỡ 19,866,000 19,866,000 198,660 12 tháng
163 Ống thông tiểu foley 2 nhánh có bóng các số 11,616,000 11,616,000 116,160 12 tháng
164 Ống thông tiểu foley 3 nhánh có bóng các số 2,200,000 2,200,000 22,000 12 tháng
165 Ống xông mũi thủy tinh 1,600,500 1,600,500 16,005 12 tháng
166 Phim nha khoa + nước rửa phim 15,400,000 15,400,000 154,000 12 tháng
167 Pipette hút nước nhựa 1ml 14,080,000 14,080,000 140,800 12 tháng
168 Quả lọc thận Middle flux , diện tích 1,5 -1.6m2, làm bằng sợi Polynephron, không có chất BPA và DEHP 122,440,500 122,440,500 1,224,405 12 tháng
169 Quả lọc thận Middle flux , diện tích 1,7-1, 8 m2, làm bằng sợi Polynephron, không có chất BPA và DEHP 153,231,750 153,231,750 1,532,318 12 tháng
170 Quả lọc thận Middleflux , diện tích 1,9- 2 m2, chất liệu polynephron. 94,932,500 94,932,500 949,325 12 tháng
171 Que Spatula 1,645,600 1,645,600 16,456 12 tháng
172 Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo 2,534,400 2,534,400 25,344 12 tháng
173 Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr, 4 dây xoắn, dài 90 cm (kích thước ± 5%) 30,920,000 30,920,000 309,200 12 tháng
174 Sáp cầm máu xương 2,5g 5,588,000 5,588,000 55,880 12 tháng
175 Sáp hồng nền (lá) dùng trong nha khoa 1,080,000 1,080,000 10,800 12 tháng
176 Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần 35,640,000 35,640,000 356,400 12 tháng
177 Tay dao mổ điện dùng 1 lần 48,400,000 48,400,000 484,000 12 tháng
178 Tê bôi dùng trong nha khoa 2,259,000 2,259,000 22,590 12 tháng
179 Trâm nội nha H-File, K-file, Reamer số 10-80 (dài 21mm, 25mm) (kích thước ± 5%) 3,960,000 3,960,000 39,600 12 tháng
180 Trâm nội nha H-File, K-file, Reamer số 8 (dài 21mm, 25mm) (kích thước ± 5%) 4,400,000 4,400,000 44,000 12 tháng
181 Túi chườm nóng lạnh 10cmx25cm (kích thước ± 5%) 3,888,000 3,888,000 38,880 12 tháng
182 Túi đựng nước tiểu có dây treo 2000ml 4,862,000 4,862,000 48,620 12 tháng
183 Túi đựng oxy 800,000 800,000 8,000 12 tháng
184 Túi ép dẹp 100mm x 200m 3,212,000 3,212,000 32,120 12 tháng
185 Túi ép dẹp 200mm x 200m 18,934,080 18,934,080 189,341 12 tháng
186 Túi ép dẹp 250mm x 200m 14,149,872 14,149,872 141,499 12 tháng
187 Túi ép dẹp 300mm x 200m 9,410,720 9,410,720 94,108 12 tháng
188 Túi ép dẹp 75mm x 200m 1,462,032 1,462,032 14,621 12 tháng
189 Vaseline 20g 242,640 242,640 2,427 12 tháng
190 Vật liệu cầm máu cellulose tự tiêu kích thước 10x20cm (kích thước ± 5%) 10,035,674 10,035,674 100,357 12 tháng
191 Vật liệu chèn bít tủy răng gutta-percha dùng trong nha khoa 1,283,850 1,283,850 12,839 12 tháng
192 Vôi soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê 11,642,400 11,642,400 116,424 12 tháng
193 Vòng thắt tĩnh mạch thực quản 40mm (sử dụng 1 lần) 48,400,000 48,400,000 484,000 12 tháng
194 Xốp cầm máu dùng trong nha khoa 1,232,000 1,232,000 12,320 12 tháng
195 Acid citric tinh khiết (dùng cho chạy thận) 13,780,800 13,780,800 137,808 12 tháng
196 Control PROTEIN 2,511,920 2,511,920 25,120 12 tháng
197 Formol đậm đặc 2,398,000 2,398,000 23,980 12 tháng
198 Hóa chất rửa máy Cellclean (CL-50) 9,504,000 9,504,000 95,040 12 tháng
199 MIC Amikacin 24,278,320 24,278,320 242,784 12 tháng
200 MIC Colistin 24,278,320 24,278,320 242,784 12 tháng
201 MIC Ertapenem 28,988,784 28,988,784 289,888 12 tháng
202 MIC Imipenem-cilastatin 34,044,208 34,044,208 340,443 12 tháng
203 MIC Meropenem 34,044,208 34,044,208 340,443 12 tháng
204 MIC Vancomycin 28,988,784 28,988,784 289,888 12 tháng
205 Môi trường định danh vi khuẩn PAD (Phenyl Alanine Deaminase) 484,000 484,000 4,840 12 tháng
206 NaCl tinh khiết (dùng cho chạy thận) 3,608,000 3,608,000 36,080 12 tháng
207 Nhuộm Giem sa 4,800,000 4,800,000 48,000 12 tháng
208 Nước cất 2 lần 5,706,000 5,706,000 57,060 12 tháng
209 Sát trùng tủy sống dùng trong nha khoa 2,805,000 2,805,000 28,050 12 tháng
210 Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V 222,222,000 222,222,000 2,222,220 12 tháng
211 Test nhanh XN viêm gan siêu vi B 47,520,000 47,520,000 475,200 12 tháng
212 Xylen 882,000 882,000 8,820 12 tháng
213 Cồn tuyệt đối 5,544,000 5,544,000 55,440 12 tháng
214 Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí cho máy phun sát khuẩn: khử khuẩn hàng ngày và dự phòng các bề mặt, trang thiết bị trong phòng mổ, ICU, phòng chăm sóc bệnh nhân,… 35,190,000 35,190,000 351,900 12 tháng
215 Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt có diện tích nhỏ: đèn mổ, bàn mổ, máy gây mê, bàn sanh, các thiết bị phòng xét nghiệm 5,292,000 5,292,000 52,920 12 tháng
216 Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý) 14,146,650 14,146,650 141,467 12 tháng
217 Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 32,313,600 32,313,600 323,136 12 tháng
218 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế 17,160,000 17,160,000 171,600 12 tháng
219 Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ trước khi hấp sấy hoặc trước khi tiệt trùng lạnh. 10,098,000 10,098,000 100,980 12 tháng
220 Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt 3,855,600 3,855,600 38,556 12 tháng
221 Dung dịch tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi 3,078,000 3,078,000 30,780 12 tháng
222 Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn kết hợp với nước, chứa 4% Chlorhexidine digluconate, phù hợp sử dụng sát khuẩn tay phẫu thuật 36,960,000 36,960,000 369,600 12 tháng
223 Hóa chất rửa, khử khuẩn enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế 19,105,240 19,105,240 191,053 12 tháng
224 Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 18,902,400 18,902,400 189,024 12 tháng
225 Xà phòng rửa tay sát khuẩn thường quy 12,600,000 12,600,000 126,000 12 tháng
Alcol pad
Giá từng phần lô 601,920
Dự toán (VND) 601,920
Số tiền bảo đảm (VND) 6,020
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng bột bó xương 10cm x 2,7m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 7,829,360
Dự toán (VND) 7,829,360
Số tiền bảo đảm (VND) 78,294
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 13,504,528
Dự toán (VND) 13,504,528
Số tiền bảo đảm (VND) 135,046
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng cá nhân vải độ dính cao (19mm-20mm) x 60mm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 27,108,400
Dự toán (VND) 27,108,400
Số tiền bảo đảm (VND) 271,084
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng gạc lưới lipido-coloid 10x12 cm có sunfadiazin Ag (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 7,964,840
Dự toán (VND) 7,964,840
Số tiền bảo đảm (VND) 79,649
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng gạc lưới lipido-coloid kích thước 10x10cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 18,120,960
Dự toán (VND) 18,120,960
Số tiền bảo đảm (VND) 181,210
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 11,394,417
Dự toán (VND) 11,394,417
Số tiền bảo đảm (VND) 113,945
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 15x15cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 30,510,510
Dự toán (VND) 30,510,510
Số tiền bảo đảm (VND) 305,106
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m (kích thước ± 5%) (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 7,950,000
Dự toán (VND) 7,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 79,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng (70-80)x100mm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 7,797,504
Dự toán (VND) 7,797,504
Số tiền bảo đảm (VND) 77,976
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng (90-100)x150mm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 10,296,000
Dự toán (VND) 10,296,000
Số tiền bảo đảm (VND) 102,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 70x(50-53)mm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 4,120,116
Dự toán (VND) 4,120,116
Số tiền bảo đảm (VND) 41,202
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 30,702,000
Dự toán (VND) 30,702,000
Số tiền bảo đảm (VND) 307,020
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo lụa dùng cho da nhạy cảm 2,5cm x 5m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 925,000
Dự toán (VND) 925,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế 2,5 cm x 5m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 89,232,000
Dự toán (VND) 89,232,000
Số tiền bảo đảm (VND) 892,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thun co giãn có keo 10cm x 4,5m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 3,304,080
Dự toán (VND) 3,304,080
Số tiền bảo đảm (VND) 33,041
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thun co giãn có keo 8cm x 4,5m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 2,658,240
Dự toán (VND) 2,658,240
Số tiền bảo đảm (VND) 26,583
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thun co giãn không keo 10cm x 4,5m (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 215,072,000
Dự toán (VND) 215,072,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,150,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 10cm x 7cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 363,792
Dự toán (VND) 363,792
Số tiền bảo đảm (VND) 3,638
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng xốp vết thương có tẩm bạc sát khuẩn 10x10cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 16,060,088
Dự toán (VND) 16,060,088
Số tiền bảo đảm (VND) 160,601
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bao camera nội soi
Giá từng phần lô 2,536,000
Dự toán (VND) 2,536,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bao kính hiển vi vô trùng
Giá từng phần lô 1,584,000
Dự toán (VND) 1,584,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu silicon 400ml
Giá từng phần lô 26,056,800
Dự toán (VND) 26,056,800
Số tiền bảo đảm (VND) 260,568
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận
Giá từng phần lô 153,120,000
Dự toán (VND) 153,120,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,531,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dung dịch xử lý – xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo kỹ thuật Liqui-Prep
Giá từng phần lô 79,200,000
Dự toán (VND) 79,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 792,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ lấy mẫu tế bào xét nghiệm ung thư Cổ tử cung (kỹ thuật Thinprep)
Giá từng phần lô 85,800,000
Dự toán (VND) 85,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 858,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ tiêm chích FAV vô trùng
Giá từng phần lô 40,341,840
Dự toán (VND) 40,341,840
Số tiền bảo đảm (VND) 403,419
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bôi trơn ống tủy Glyde dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,080,000
Dự toán (VND) 1,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50 ml
Giá từng phần lô 6,099,456
Dự toán (VND) 6,099,456
Số tiền bảo đảm (VND) 60,995
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml + Kim các cỡ
Giá từng phần lô 47,414,400
Dự toán (VND) 47,414,400
Số tiền bảo đảm (VND) 474,144
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml + Kim các cỡ
Giá từng phần lô 46,076,800
Dự toán (VND) 46,076,800
Số tiền bảo đảm (VND) 460,768
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml
Giá từng phần lô 3,872,000
Dự toán (VND) 3,872,000
Số tiền bảo đảm (VND) 38,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml + Kim các cỡ
Giá từng phần lô 46,939,200
Dự toán (VND) 46,939,200
Số tiền bảo đảm (VND) 469,392
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml
Giá từng phần lô 3,022,668
Dự toán (VND) 3,022,668
Số tiền bảo đảm (VND) 30,227
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng 1 lần 1ml (dùng tiêm insulin)
Giá từng phần lô 9,240,000
Dự toán (VND) 9,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 92,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml
Giá từng phần lô 7,191,684
Dự toán (VND) 7,191,684
Số tiền bảo đảm (VND) 71,917
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bông gòn y tế không thấm nước
Giá từng phần lô 1,925,000
Dự toán (VND) 1,925,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bông gòn y tế thấm nước loại kg
Giá từng phần lô 1,350,000
Dự toán (VND) 1,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao su nặng Silagum DMG hoặc tương đương
Giá từng phần lô 16,660,000
Dự toán (VND) 16,660,000
Số tiền bảo đảm (VND) 166,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Giá từng phần lô 7,075,200
Dự toán (VND) 7,075,200
Số tiền bảo đảm (VND) 70,752
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất diệt tủy dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,350,000
Dự toán (VND) 1,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chêm gỗ dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,848,000
Dự toán (VND) 1,848,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm
Giá từng phần lô 2,160,000
Dự toán (VND) 2,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 2/O không kim
Giá từng phần lô 4,441,500
Dự toán (VND) 4,441,500
Số tiền bảo đảm (VND) 44,415
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 2/O kim tròn 26 mm 1/2c.
Giá từng phần lô 5,235,048
Dự toán (VND) 5,235,048
Số tiền bảo đảm (VND) 52,351
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 3/0 không kim
Giá từng phần lô 15,800,400
Dự toán (VND) 15,800,400
Số tiền bảo đảm (VND) 158,004
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 3/O kim tròn 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 8,836,464
Dự toán (VND) 8,836,464
Số tiền bảo đảm (VND) 88,365
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 1,489,950
Dự toán (VND) 1,489,950
Số tiền bảo đảm (VND) 14,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75cm 3/O kim tam giác 18 mm 3/8c
Giá từng phần lô 4,140,000
Dự toán (VND) 4,140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75cm 4/O kim tam giác 18 mm 3/8c
Giá từng phần lô 1,689,600
Dự toán (VND) 1,689,600
Số tiền bảo đảm (VND) 16,896
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đơn sợi tổng hợp nylon 75 cm 5/O kim tam giác 16mm 3/8c
Giá từng phần lô 957,600
Dự toán (VND) 957,600
Số tiền bảo đảm (VND) 9,576
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan đơn sợi tổng hợp nylon 75 cm 6/O kim tam giác 13 mm 1/2c
Giá từng phần lô 1,864,800
Dự toán (VND) 1,864,800
Số tiền bảo đảm (VND) 18,648
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đa sợi tổng hợp polyglactin 75 cm 5/O kim tròn 17 mm 1/2C
Giá từng phần lô 12,401,550
Dự toán (VND) 12,401,550
Số tiền bảo đảm (VND) 124,016
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tổng hợp glyconate 70 cm 5/O kim tròn 17 mm 1/2c
Giá từng phần lô 10,131,830
Dự toán (VND) 10,131,830
Số tiền bảo đảm (VND) 101,319
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 2/O kim tròn 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 1,634,000
Dự toán (VND) 1,634,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 3/O kim tròn 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 17,582,400
Dự toán (VND) 17,582,400
Số tiền bảo đảm (VND) 175,824
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm 4/O kim tròn 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 2,240,000
Dự toán (VND) 2,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75 cm số 5/O kim tròn 13 mm 3/8c
Giá từng phần lô 2,031,750
Dự toán (VND) 2,031,750
Số tiền bảo đảm (VND) 20,318
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75cm số 0 kim tròn 26 mm 1/2c
Giá từng phần lô 1,075,000
Dự toán (VND) 1,075,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ khâu tan đơn sợi tự nhiên catgut chromic 75cm số 1 kim tròn 40 mm 1/2c
Giá từng phần lô 2,873,660
Dự toán (VND) 2,873,660
Số tiền bảo đảm (VND) 28,737
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn
Giá từng phần lô 2,286,900
Dự toán (VND) 2,286,900
Số tiền bảo đảm (VND) 22,869
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 2/0, dài 90 cm, hai kim tròn 26 mm, 1/2c
Giá từng phần lô 4,605,300
Dự toán (VND) 4,605,300
Số tiền bảo đảm (VND) 46,053
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c
Giá từng phần lô 2,945,250
Dự toán (VND) 2,945,250
Số tiền bảo đảm (VND) 29,453
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 7/0, dài 60 cm, hai kim tròn Multipass, 3/8c
Giá từng phần lô 20,081,250
Dự toán (VND) 20,081,250
Số tiền bảo đảm (VND) 200,813
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 ) dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm
Giá từng phần lô 26,611,200
Dự toán (VND) 26,611,200
Số tiền bảo đảm (VND) 266,112
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (3/0 ) dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm-26mm
Giá từng phần lô 39,916,800
Dự toán (VND) 39,916,800
Số tiền bảo đảm (VND) 399,168
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn (20mm-22mm), 1/2c
Giá từng phần lô 3,202,080
Dự toán (VND) 3,202,080
Số tiền bảo đảm (VND) 32,021
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Giá từng phần lô 216,000
Dự toán (VND) 216,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
Giá từng phần lô 897,435
Dự toán (VND) 897,435
Số tiền bảo đảm (VND) 8,975
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thép số 7, 2X75cm, đầu tam giác 55mm, 1/2 C
Giá từng phần lô 3,544,695
Dự toán (VND) 3,544,695
Số tiền bảo đảm (VND) 35,447
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm (1/2C)
Giá từng phần lô 10,233,600
Dự toán (VND) 10,233,600
Số tiền bảo đảm (VND) 102,336
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm-75cm, kim tròn (25mm-26mm), 1/2C
Giá từng phần lô 38,514,000
Dự toán (VND) 38,514,000
Số tiền bảo đảm (VND) 385,140
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 20mm-25mm 1/2C
Giá từng phần lô 41,395,200
Dự toán (VND) 41,395,200
Số tiền bảo đảm (VND) 413,952
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm kim tròn 25mm-26mm, 1/2C
Giá từng phần lô 3,116,400
Dự toán (VND) 3,116,400
Số tiền bảo đảm (VND) 31,164
Thời gian THHĐ 12 tháng
Co nối nhựa
Giá từng phần lô 5,280,000
Dự toán (VND) 5,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cọ tăm bông
Giá từng phần lô 880,000
Dự toán (VND) 880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Composite đặc dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 2,112,000
Dự toán (VND) 2,112,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Composite lỏng dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 3,146,000
Dự toán (VND) 3,146,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,460
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cone giấy Paper có vạch số 15-40
Giá từng phần lô 369,600
Dự toán (VND) 369,600
Số tiền bảo đảm (VND) 3,696
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đai kim loại dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 432,000
Dự toán (VND) 432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đánh bóng Composite (hình nụ)
Giá từng phần lô 1,863,000
Dự toán (VND) 1,863,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,630
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đầu col vàng hút dung dịch
Giá từng phần lô 4,400,000
Dự toán (VND) 4,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dầu xịt tay khoan dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 7,965,000
Dự toán (VND) 7,965,000
Số tiền bảo đảm (VND) 79,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường đầu thẳng cứng làm bằng PTFE đường kính 0,035" dài 150cm
Giá từng phần lô 5,500,000
Dự toán (VND) 5,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường đầu thẳng mềm phủ bằng Hydrophilic đường kính 0,035" dài 150cm
Giá từng phần lô 21,945,000
Dự toán (VND) 21,945,000
Số tiền bảo đảm (VND) 219,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây garo
Giá từng phần lô 212,960
Dự toán (VND) 212,960
Số tiền bảo đảm (VND) 2,130
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 1,760,000
Dự toán (VND) 1,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây hút đàm có kiểm soát các số
Giá từng phần lô 8,712,000
Dự toán (VND) 8,712,000
Số tiền bảo đảm (VND) 87,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng dài ≥ 2m
Giá từng phần lô 23,760,000
Dự toán (VND) 23,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 237,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm
Giá từng phần lô 2,622,438
Dự toán (VND) 2,622,438
Số tiền bảo đảm (VND) 26,225
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Giá từng phần lô 9,240,000
Dự toán (VND) 9,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 92,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm), có khóa Luer Lock, không chứa DEHP
Giá từng phần lô 158,009,280
Dự toán (VND) 158,009,280
Số tiền bảo đảm (VND) 1,580,093
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đĩa giấy Oxidase
Giá từng phần lô 612,000
Dự toán (VND) 612,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Điện cực tim dùng 1 lần
Giá từng phần lô 3,168,000
Dự toán (VND) 3,168,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh Kirschner
Giá từng phần lô 14,520,000
Dự toán (VND) 14,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 145,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch làm mềm vết thương, rửa vết thương.
Giá từng phần lô 42,294,000
Dự toán (VND) 42,294,000
Số tiền bảo đảm (VND) 422,940
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch lọc thận A
Giá từng phần lô 144,144,000
Dự toán (VND) 144,144,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,441,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch lọc thận B
Giá từng phần lô 196,416,000
Dự toán (VND) 196,416,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,964,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu (0,75 -1)cmx 200cm x 4 lớp (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 780,736
Dự toán (VND) 780,736
Số tiền bảo đảm (VND) 7,808
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc lưới Lipido-Colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10x10cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 42,900,000
Dự toán (VND) 42,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 429,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, cản quang, vô trùng 10cmx10cmx8 lớp (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 102,072,960
Dự toán (VND) 102,072,960
Số tiền bảo đảm (VND) 1,020,730
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, cản quang, vô trùng 30x40cm x (6-8lớp) (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 213,931,520
Dự toán (VND) 213,931,520
Số tiền bảo đảm (VND) 2,139,316
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 10x10cmx8 lớp (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 119,416,000
Dự toán (VND) 119,416,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,194,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx(6-7)cmx12 lớp (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 6,820,000
Dự toán (VND) 6,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 68,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc vaselin các cỡ
Giá từng phần lô 2,816,000
Dự toán (VND) 2,816,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor , polyurethan, không dính vết thương 10cmx10cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 45,073,600
Dự toán (VND) 45,073,600
Số tiền bảo đảm (VND) 450,736
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng tay kiểm tra dùng trong y tế các size
Giá từng phần lô 198,000,000
Dự toán (VND) 198,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,980,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các size
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 154,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,540,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gates Drills đủ số 1-6 dài 32mm hoặc tương đương (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 750,000
Dự toán (VND) 750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gel làm mềm vết thương, rửa vết thương.
Giá từng phần lô 52,589,250
Dự toán (VND) 52,589,250
Số tiền bảo đảm (VND) 525,893
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Giá từng phần lô 5,088,000
Dự toán (VND) 5,088,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m loại cuộn (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 1,672,000
Dự toán (VND) 1,672,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57mmx30m
Giá từng phần lô 2,200,000
Dự toán (VND) 2,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 58mmx30m
Giá từng phần lô 900,000
Dự toán (VND) 900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt cuộn kích thước 110mmx 20-30m
Giá từng phần lô 3,784,000
Dự toán (VND) 3,784,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy thử độ tiệt trùng lò hấp Bowie Dick hoặc tương đương
Giá từng phần lô 4,993,648
Dự toán (VND) 4,993,648
Số tiền bảo đảm (VND) 49,937
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy vệ sinh y tế các khổ (40cmx25cm, 40cmx50cm)
Giá từng phần lô 18,480,000
Dự toán (VND) 18,480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 184,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gòn cuộn
Giá từng phần lô 1,795,500
Dự toán (VND) 1,795,500
Số tiền bảo đảm (VND) 17,955
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo Vertexid hoặc tương đương
Giá từng phần lô 35,200,000
Dự toán (VND) 35,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 352,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn 1.5 lít
Giá từng phần lô 3,080,000
Dự toán (VND) 3,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kẽm Oxid dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 234,000
Dự toán (VND) 234,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt
Giá từng phần lô 10,560,000
Dự toán (VND) 10,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khăn mổ 60x80 cm có lỗ tiệt trùng (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 2,398,000
Dự toán (VND) 2,398,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khăn mổ 60x80 cm không lỗ tiệt trùng (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 1,201,200
Dự toán (VND) 1,201,200
Số tiền bảo đảm (VND) 12,012
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp đeo tai
Giá từng phần lô 8,976,000
Dự toán (VND) 8,976,000
Số tiền bảo đảm (VND) 89,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây 100 cm
Giá từng phần lô 13,462,416
Dự toán (VND) 13,462,416
Số tiền bảo đảm (VND) 134,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
Giá từng phần lô 33,439,560
Dự toán (VND) 33,439,560
Số tiền bảo đảm (VND) 334,396
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chọc dái tai-Kim chích xét nghiệm máu (Blood Lancet)
Giá từng phần lô 2,112,000
Dự toán (VND) 2,112,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2"
Giá từng phần lô 12,012,000
Dự toán (VND) 12,012,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cửa bơm thuốc
Giá từng phần lô 137,456,000
Dự toán (VND) 137,456,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,374,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiêm dùng 1 lần số 18G
Giá từng phần lô 10,935,760
Dự toán (VND) 10,935,760
Số tiền bảo đảm (VND) 109,358
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lam mờ soi kính hiển vi
Giá từng phần lô 3,421,440
Dự toán (VND) 3,421,440
Số tiền bảo đảm (VND) 34,215
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lam soi kính hiển vi
Giá từng phần lô 1,716,000
Dự toán (VND) 1,716,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 mm
Giá từng phần lô 1,232,000
Dự toán (VND) 1,232,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x40-50 mm
Giá từng phần lô 9,025,632
Dự toán (VND) 9,025,632
Số tiền bảo đảm (VND) 90,257
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lưỡi dao bào da
Giá từng phần lô 31,416,000
Dự toán (VND) 31,416,000
Số tiền bảo đảm (VND) 314,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lưỡi dao phẫu thuật các số
Giá từng phần lô 5,720,000
Dự toán (VND) 5,720,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ly nhựa trong dùng 1 lần
Giá từng phần lô 1,760,000
Dự toán (VND) 1,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Màng mổ vô trùng tẩm Iod 10cmx20cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 14,116,960
Dự toán (VND) 14,116,960
Số tiền bảo đảm (VND) 141,170
Thời gian THHĐ 12 tháng
Màng mổ vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 40,530,600
Dự toán (VND) 40,530,600
Số tiền bảo đảm (VND) 405,306
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mask gây mê
Giá từng phần lô 1,620,000
Dự toán (VND) 1,620,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mask khí dung + co T
Giá từng phần lô 1,535,600
Dự toán (VND) 1,535,600
Số tiền bảo đảm (VND) 15,356
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mask thanh quản các số
Giá từng phần lô 3,000,000
Dự toán (VND) 3,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mặt gương lẻ
Giá từng phần lô 810,000
Dự toán (VND) 810,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Meche phẫu thuật 2x30 cm x 6 lớp, Cản Quang, Vô Trùng (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 682,000
Dự toán (VND) 682,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 4,158,000
Dự toán (VND) 4,158,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,580
Thời gian THHĐ 12 tháng
Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy
Giá từng phần lô 6,306,344
Dự toán (VND) 6,306,344
Số tiền bảo đảm (VND) 63,064
Thời gian THHĐ 12 tháng
Miếng xốp cầm máu tự nhiên từ gelatin 8x5x1cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 11,085,228
Dự toán (VND) 11,085,228
Số tiền bảo đảm (VND) 110,853
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhám mài kẽ răng
Giá từng phần lô 1,100,000
Dự toán (VND) 1,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhang ngải cứu không khói
Giá từng phần lô 1,003,200
Dự toán (VND) 1,003,200
Số tiền bảo đảm (VND) 10,032
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn
Giá từng phần lô 5,544,000
Dự toán (VND) 5,544,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Giá từng phần lô 1,108,800
Dự toán (VND) 1,108,800
Số tiền bảo đảm (VND) 11,088
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số
Giá từng phần lô 4,536,000
Dự toán (VND) 4,536,000
Số tiền bảo đảm (VND) 45,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Giá từng phần lô 1,419,264
Dự toán (VND) 1,419,264
Số tiền bảo đảm (VND) 14,193
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số
Giá từng phần lô 97,152,000
Dự toán (VND) 97,152,000
Số tiền bảo đảm (VND) 971,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống Penrose tiệt trùng
Giá từng phần lô 1,056,000
Dự toán (VND) 1,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Giá từng phần lô 778,800
Dự toán (VND) 778,800
Số tiền bảo đảm (VND) 7,788
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông dẫn lưu Pezzer quả bí
Giá từng phần lô 1,056,000
Dự toán (VND) 1,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ các số
Giá từng phần lô 39,220,000
Dự toán (VND) 39,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 392,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản thẳng có lỗ, các cỡ
Giá từng phần lô 2,520,000
Dự toán (VND) 2,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông phổi, cản quang, tiệt trùng, các cỡ
Giá từng phần lô 674,991
Dự toán (VND) 674,991
Số tiền bảo đảm (VND) 6,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông thở oxy 2 nhánh các cỡ
Giá từng phần lô 19,866,000
Dự toán (VND) 19,866,000
Số tiền bảo đảm (VND) 198,660
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông tiểu foley 2 nhánh có bóng các số
Giá từng phần lô 11,616,000
Dự toán (VND) 11,616,000
Số tiền bảo đảm (VND) 116,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông tiểu foley 3 nhánh có bóng các số
Giá từng phần lô 2,200,000
Dự toán (VND) 2,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống xông mũi thủy tinh
Giá từng phần lô 1,600,500
Dự toán (VND) 1,600,500
Số tiền bảo đảm (VND) 16,005
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phim nha khoa + nước rửa phim
Giá từng phần lô 15,400,000
Dự toán (VND) 15,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 154,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Pipette hút nước nhựa 1ml
Giá từng phần lô 14,080,000
Dự toán (VND) 14,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 140,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quả lọc thận Middle flux , diện tích 1,5 -1.6m2, làm bằng sợi Polynephron, không có chất BPA và DEHP
Giá từng phần lô 122,440,500
Dự toán (VND) 122,440,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,224,405
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quả lọc thận Middle flux , diện tích 1,7-1, 8 m2, làm bằng sợi Polynephron, không có chất BPA và DEHP
Giá từng phần lô 153,231,750
Dự toán (VND) 153,231,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,532,318
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quả lọc thận Middleflux , diện tích 1,9- 2 m2, chất liệu polynephron.
Giá từng phần lô 94,932,500
Dự toán (VND) 94,932,500
Số tiền bảo đảm (VND) 949,325
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que Spatula
Giá từng phần lô 1,645,600
Dự toán (VND) 1,645,600
Số tiền bảo đảm (VND) 16,456
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
Giá từng phần lô 2,534,400
Dự toán (VND) 2,534,400
Số tiền bảo đảm (VND) 25,344
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr, 4 dây xoắn, dài 90 cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 30,920,000
Dự toán (VND) 30,920,000
Số tiền bảo đảm (VND) 309,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương 2,5g
Giá từng phần lô 5,588,000
Dự toán (VND) 5,588,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sáp hồng nền (lá) dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,080,000
Dự toán (VND) 1,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần
Giá từng phần lô 35,640,000
Dự toán (VND) 35,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 356,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Giá từng phần lô 48,400,000
Dự toán (VND) 48,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 484,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tê bôi dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 2,259,000
Dự toán (VND) 2,259,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,590
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trâm nội nha H-File, K-file, Reamer số 10-80 (dài 21mm, 25mm) (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 3,960,000
Dự toán (VND) 3,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 39,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trâm nội nha H-File, K-file, Reamer số 8 (dài 21mm, 25mm) (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 4,400,000
Dự toán (VND) 4,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi chườm nóng lạnh 10cmx25cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 3,888,000
Dự toán (VND) 3,888,000
Số tiền bảo đảm (VND) 38,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu có dây treo 2000ml
Giá từng phần lô 4,862,000
Dự toán (VND) 4,862,000
Số tiền bảo đảm (VND) 48,620
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi đựng oxy
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Giá từng phần lô 3,212,000
Dự toán (VND) 3,212,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Giá từng phần lô 18,934,080
Dự toán (VND) 18,934,080
Số tiền bảo đảm (VND) 189,341
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Giá từng phần lô 14,149,872
Dự toán (VND) 14,149,872
Số tiền bảo đảm (VND) 141,499
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Giá từng phần lô 9,410,720
Dự toán (VND) 9,410,720
Số tiền bảo đảm (VND) 94,108
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 75mm x 200m
Giá từng phần lô 1,462,032
Dự toán (VND) 1,462,032
Số tiền bảo đảm (VND) 14,621
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vaseline 20g
Giá từng phần lô 242,640
Dự toán (VND) 242,640
Số tiền bảo đảm (VND) 2,427
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu cellulose tự tiêu kích thước 10x20cm (kích thước ± 5%)
Giá từng phần lô 10,035,674
Dự toán (VND) 10,035,674
Số tiền bảo đảm (VND) 100,357
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu chèn bít tủy răng gutta-percha dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,283,850
Dự toán (VND) 1,283,850
Số tiền bảo đảm (VND) 12,839
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vôi soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê
Giá từng phần lô 11,642,400
Dự toán (VND) 11,642,400
Số tiền bảo đảm (VND) 116,424
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng thắt tĩnh mạch thực quản 40mm (sử dụng 1 lần)
Giá từng phần lô 48,400,000
Dự toán (VND) 48,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 484,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xốp cầm máu dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 1,232,000
Dự toán (VND) 1,232,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Acid citric tinh khiết (dùng cho chạy thận)
Giá từng phần lô 13,780,800
Dự toán (VND) 13,780,800
Số tiền bảo đảm (VND) 137,808
Thời gian THHĐ 12 tháng
Control PROTEIN
Giá từng phần lô 2,511,920
Dự toán (VND) 2,511,920
Số tiền bảo đảm (VND) 25,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Formol đậm đặc
Giá từng phần lô 2,398,000
Dự toán (VND) 2,398,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy Cellclean (CL-50)
Giá từng phần lô 9,504,000
Dự toán (VND) 9,504,000
Số tiền bảo đảm (VND) 95,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Amikacin
Giá từng phần lô 24,278,320
Dự toán (VND) 24,278,320
Số tiền bảo đảm (VND) 242,784
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Colistin
Giá từng phần lô 24,278,320
Dự toán (VND) 24,278,320
Số tiền bảo đảm (VND) 242,784
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Ertapenem
Giá từng phần lô 28,988,784
Dự toán (VND) 28,988,784
Số tiền bảo đảm (VND) 289,888
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Imipenem-cilastatin
Giá từng phần lô 34,044,208
Dự toán (VND) 34,044,208
Số tiền bảo đảm (VND) 340,443
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Meropenem
Giá từng phần lô 34,044,208
Dự toán (VND) 34,044,208
Số tiền bảo đảm (VND) 340,443
Thời gian THHĐ 12 tháng
MIC Vancomycin
Giá từng phần lô 28,988,784
Dự toán (VND) 28,988,784
Số tiền bảo đảm (VND) 289,888
Thời gian THHĐ 12 tháng
Môi trường định danh vi khuẩn PAD (Phenyl Alanine Deaminase)
Giá từng phần lô 484,000
Dự toán (VND) 484,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
NaCl tinh khiết (dùng cho chạy thận)
Giá từng phần lô 3,608,000
Dự toán (VND) 3,608,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,080
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhuộm Giem sa
Giá từng phần lô 4,800,000
Dự toán (VND) 4,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 48,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nước cất 2 lần
Giá từng phần lô 5,706,000
Dự toán (VND) 5,706,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,060
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sát trùng tủy sống dùng trong nha khoa
Giá từng phần lô 2,805,000
Dự toán (VND) 2,805,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V
Giá từng phần lô 222,222,000
Dự toán (VND) 222,222,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,222,220
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test nhanh XN viêm gan siêu vi B
Giá từng phần lô 47,520,000
Dự toán (VND) 47,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 475,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xylen
Giá từng phần lô 882,000
Dự toán (VND) 882,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Giá từng phần lô 5,544,000
Dự toán (VND) 5,544,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí cho máy phun sát khuẩn: khử khuẩn hàng ngày và dự phòng các bề mặt, trang thiết bị trong phòng mổ, ICU, phòng chăm sóc bệnh nhân,…
Giá từng phần lô 35,190,000
Dự toán (VND) 35,190,000
Số tiền bảo đảm (VND) 351,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt có diện tích nhỏ: đèn mổ, bàn mổ, máy gây mê, bàn sanh, các thiết bị phòng xét nghiệm
Giá từng phần lô 5,292,000
Dự toán (VND) 5,292,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý)
Giá từng phần lô 14,146,650
Dự toán (VND) 14,146,650
Số tiền bảo đảm (VND) 141,467
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt
Giá từng phần lô 32,313,600
Dự toán (VND) 32,313,600
Số tiền bảo đảm (VND) 323,136
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế
Giá từng phần lô 17,160,000
Dự toán (VND) 17,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 171,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ trước khi hấp sấy hoặc trước khi tiệt trùng lạnh.
Giá từng phần lô 10,098,000
Dự toán (VND) 10,098,000
Số tiền bảo đảm (VND) 100,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt
Giá từng phần lô 3,855,600
Dự toán (VND) 3,855,600
Số tiền bảo đảm (VND) 38,556
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi
Giá từng phần lô 3,078,000
Dự toán (VND) 3,078,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn kết hợp với nước, chứa 4% Chlorhexidine digluconate, phù hợp sử dụng sát khuẩn tay phẫu thuật
Giá từng phần lô 36,960,000
Dự toán (VND) 36,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa, khử khuẩn enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế
Giá từng phần lô 19,105,240
Dự toán (VND) 19,105,240
Số tiền bảo đảm (VND) 191,053
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Giá từng phần lô 18,902,400
Dự toán (VND) 18,902,400
Số tiền bảo đảm (VND) 189,024
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xà phòng rửa tay sát khuẩn thường quy
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 12,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 126,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->