Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200048036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Khánh Sơn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Khánh Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200041105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 30,341,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 41.400.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.102.359.400 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 9.102.359.400 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : kè bảo vệ bờ sông, bờ suối mái kè bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu bê tông, mặt đường sau kè kết cấu bê tông xi măng, cấp: IV của công trình Nông nghiệp PTNT (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 19.500.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 39.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ Có bằng Đại học trở lên ngành công trình Bê cấu thủy lợi đủ 10 năm tính từ bằng tốt nghiệp; và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu tông, mặt đường sau kè kết bê tông xi măng của công trình Nông nghiệp PTNT. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục II B Nghị định 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ Bê cấu thi Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp PTNT đủ 08 năm tính từ bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành vị trí tương tự 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu tông, mặt đường sau kè kết bê tông xi măng của công trình Nông nghiệp PTNT. Khi liên danh: Từng thành viên bố trí nhân sự mục này để công phần công việc mình đảm nhận. |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kè thi Có bằng Đại học trở lên ngành công trình thủy lợi đủ 08 năm tính từ bằng tốt nghiệp; và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng bảo vệ bờ bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu Bê tông, mặt đường sau kè kết cấu bê tông xi măng của công trình Nông nghiệp PTNT. Khi liên danh: Từng thành viên bố trí nhân sự mục này để công phần công việc mình đảm nhận. |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ Bê cấu Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc đủ 06 năm tính từ bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành vị trí tương tự 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu tông, mặt đường sau kè kết bê tông xi măng của công trình Nông nghiệp PTNT. - Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ Bê cấu Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng đủ 06 năm tính từ bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành vị trí tương tự 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ bằng đá hộc lát khan hoặc kết cấu tông, mặt đường sau kè kết bê tông xi măng của công trình Nông nghiệp PTNT. - Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tự của Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động đủ 05 năm tính từ bằng tốt nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành ở vị trí tương ≥ 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ công trình Nông nghiệp PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tự của Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng đủ 05 năm tính từ bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã hoàn thành ở vị trí tương ≥ 02 hợp đồng kè bảo vệ bờ công trình Nông nghiệp PTNT. có xác nhận của Chủ đầu - Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16 T, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải năng suất 50 m3/ h - 60 m3/ h, hoặc máy san công suất ≥110 CV hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất: ≥110 CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 10 t, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 8 t, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu/ đăng ký. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí ≥360m3/ h, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trải vải địa kỹ thuật, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về Sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi