Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300252512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2023 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300176963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 3,213,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.463.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 964.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 964.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : mặt đường bê tông xi măng, cấp: IV của công trình giao thông (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.900.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 3.800.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành theo Mẫu 06C) kèm tài liệu chứng minh thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc: - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành theo Mẫu 06C) kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán: - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động & Vệ sinh môi trường - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành theo Mẫu 06C) kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành: 10 T, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê và đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất: ≥75 CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê và đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu: 1,25 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê và đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất: 5,0 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm tài liệu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi