Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400290021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400165714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Khánh Sơn, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 5,044,644,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.007.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.514.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.514.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : nền, mặt đường chính công trình bằng bê tông xi măng của công trình giao thông, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.550.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 5.100.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Trường hợp liên danh theo điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng để nghiệm thu và ký xác nhận bản vẽ hoàn công.1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu đường hoặc cầu công trình giao thông; Có sát thi công xây dựng giao hiệu lực Văn bản xác nhận bản nghiệm thu (phải có dấu tư nếu nhiều hơn 1 trang) để Chỉ huy trưởng 02 công mặt đường bằng bê tông xi trình giao thông cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc kỹ thuật chứng chỉ hành nghề giám thông hạng III trở lên còn của Chủ đầu tư hoặc biên giáp lai của Chủ đầu chứng minh đã hoàn thành trình đường ô tô kết cấu măng của công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công:1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu đường hoặc cầu công trình giao thông; Văn bản tư hoặc biên bản nghiệm thu Chủ đầu tư nếu nhiều hơn 1 hoàn thành Chỉ huy trưởng/kỹ trình đường ô tô kết cấu mặt của công trình giao thông cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc kỹ thuật xác nhận của Chủ đầu (phải có dấu giáp lai của trang) để chứng minh đã thuật thi công 02 công đường bằng bê tông xi măng |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình:1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lênngành trắc địa-bản đồ; trắc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có dấu giáp lai của Chủ đầu để chứng minh đã hoàn thành trắc địa thi công 02 công trình trình giao thông cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Cao đẳng trở địa công trình; Văn bản biên bản nghiệm thu (phải tư nếu nhiều hơn 1 trang) Chỉ huy trưởng/kỹ thuật đường ô tô của công |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động & Vệ sinh môi trường và PCCC công trường;1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật và có chứng nhận bồi dưỡng bản xác nhận của Chủ đầu tư (phải có dấu giáp lai của Chủ trang) để chứng minh đã hoàn sát thi công/ phụ trách an môi trường và PCCC ≥ 02 trình cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Đại học ngành xây dựng công trình ATLĐ còn hiệu lực. Văn hoặc biên bản nghiệm thu đầu tư nếu nhiều hơn 1 thành Chỉ huy trưởng/giám toàn lao động & Vệ sinh công |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng, hợp đồng và hồ sơ thanh quyết toán; Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 03 năm với vai trò phụ trách công tác thanh 1Tối thiểu 3 năm hợp quyết toán công trình giao thông kèm tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận để chứng minh hoặc đã hoàn thành phụ trách công tác thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kinh tế xây dựng; Văn tư hoặc biên bản nghiệm thu Chủ đầu tư nếu nhiều hơn 1 hoàn thành phụ trách công tác ≥ 02 công trình cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Cao đẳng trở lên bản xác nhận của Chủ đầu (phải có dấu giáp lai của trang) để chứng minh đã thanh quyết toán |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành: 10 tấn kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: ≥75 CV kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu: 1,25 m3 kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước dung tích 5 m3 kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi