Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400493650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400257662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 3,775,831,191 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.994.490.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.080.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.080.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Nhà, kết cấu dạng nhà (móng cọc BTCT, khung BTCT), có giá trị là: V1(13)250.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Sân đường nội bộ (sân BTCT hoặc lát gạch vĩa hè), có giá trị là: V2 250.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Kè bảo vệ bờ (Kè BTCT), có giá trị là: V3 663.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với các chuyên ngành xây nghề giám sát thi công xây từ hạng III trở lên; - Kinh việc tương tự có tối thiểu 05 ký hợp đồng thi công đến khi giao đưa vào sử dụng) hoặc tối thiểu 02 công trình giao dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở dựng; - Chứng chỉ hành dựng công trình giao thông nghiệm trong các công năm (được tính từ ngày công trình nghiệm thu bàn đã từng làm chỉ huy trưởng thông hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với các chuyên ngành xây các công việc tương tự có tính từ ngày ký hợp đồng thi nghiệm thu bàn giao đưa vào tham gia thi công tối thiểu 02 hoặc dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở dựng; - Kinh nghiệm trong tối thiểu 03 năm (được công đến khi công trình sử dụng) hoặc đã từng công trình giao thông |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành bảo hộ (Đối với ngành xây dựng phải an toàn lao động, vệ sinh lao thời điểm đóng thầu); - Kinh việc tương tự có tối thiểu 03 ký hợp đồng thi công đến khi giao đưa vào sử dụng) hoặc lao động tối thiểu 02 công hoặc dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở lao động hoặc xây dựng có chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực đến nghiệm trong các công năm (được tính từ ngày công trình nghiệm thu bàn đã từng phụ trách an toàn trình giao thông |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung hoặc hóa đơn và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đóng cọc (máy đóng cọc) trọng lượng ≥ 1,2 tấn (Kèm hóa đơn và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (cần trục) bánh xích hoặc bánh hơi trọng lượng nâng ≥ 6 tấn (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép trọng lượng làm việc ≥ 9 tấn (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung hoặc hóa đơn và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw (Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 Lít (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1,0kW (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân + chéo) (bộ) (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi