Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400578176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Uyên Châu Phát | Chủ đầu tư | Trường THCS An Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400314384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 350,917,695 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 487.386.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 106.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 106.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng. Cấp: IV(12) Có giá trị là 175.458.000 đồng(13), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng. 2) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 3) Bản chụp hóa đơn VAT. 4) Bản chụp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Nếu nhà thầu sử dụng các hợp đồng tư nhân để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu, đề nghị nhà thầu tham gia dự thầu phải cung cấp tài liệu chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền liên quan về thẩm định liên quan đến dự án mới được xem là đáp ứng yêu cầu., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 175.458.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: - Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự (bao gồm cả trường hợp nhân sự đã huy động cho hợp đồng khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này); - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng số năm kinh nghiệm (3 năm): 1Tối thiểu 3 năm hợp - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành Xây dựng dân dựng. - Có chứng chỉ hành xây dựng công trình dân dụng lực hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III dụng từ cấp IV trở lên. - Có nhận huấn luyện An toàn lao còn hiệu lực. Trường hợp nhà nghiệm trong các công việc đồng: - Đã từng làm chỉ huy 01 Công trình dân dụng, cógiáTài liệu kèm theo chứng minh: hợp đồng; Biên bản nghiệm thu dụng; Hóa đơn VAT; Xác nhận có tên nhân sự đảm nhận hoặc thành đưa vào sử dụng có sự đảm nhận; Tài liệu chứng Quyết định thành lập ban công trườn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dụng hoặc Kỹ thuật xây nghề giám sát công tác hạng III trở lên còn hiệu thi công xây dựng ít nhất hoặc 02 công trình dân chứng chỉ hoặc chứng động - Vệ sinh lao động thầu chứng minh kinh tương tự bằng 01 hợp trưởng thi công ít nhất trị≥ 175.458.000 đồng. Hợp đồng; Bảng giá ký hoàn thành đưa vào sử của Chủ đầu tư trong đó Biên bản nghiệm thu hoàn tên và chữ ký của nhân minh loại và cấp công trình; chỉ huy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động (Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động thì 1Tối thiểu 3 năm hợp không cần chứng chỉ hoặc chứng nhận này): - Có tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu này (trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý) hoặc hợp đồng lao động với nhà thầu (trường hợp thuộc quản lý của nhà thầu). - Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm bằng 03 năm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). Ghi chú: - Tất cảcác văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự đảm nhận; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đảm nhận, nhà thầu phải có Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành An toàn lao động hoặc xây dựng dân hoặc chứng nhận huấn luyện sinh lao động còn hiệu lực; minh kinh nghiệm trong bằng 01 hợp đồng: - Đã từng tác quản lý an toàn lao động dụng, cógiátrị≥ 175.458.000 chứng minh: Hợp đồng; Bảng nghiệm thu hoàn thành đưa của Chủ đầu tư trong đó có tên Biên bản nghiệm thu hoàn có tên của nhân sự đảm nhận; công trình; Quyết định thành huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng lao động hoặc Bảo hộ dụng. - Có chứng chỉ An toàn lao động - Vệ Trường hợp nhà thầu chứng các công việc tương tự làm cán bộ phụ trách công ít nhất 01 công trình dân đồng. Tài liệu kèm theo giá ký hợp đồng; Biên bản vào sử dụng; Xác nhận nhân sự đảm nhận hoặc thành đưa vào sử dụng Tài liệu chứng minh loại lập ban chỉ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Sức nâng ≥ 10 tấn)Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) của các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) của các tài liệu sau: - Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký kinh d | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5 kW)- Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CMND/CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 kW)- Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CMND/CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (Công suất ≥ 23 kW)Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) của các tài liệu sau: - Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối vớ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện (Sức kéo ≥ 5 tấn)Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) của các tài liệu sau: - Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân và 42 chéo)Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) của các tài liệu sau: - Hóa đơn tài chính. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê phải chứng minh bằng các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Hóa đơn tài chính; Giấy phép đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi