Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400345909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400103817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 2,960,072,109 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.037.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 888.022.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 888.022.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : loại kết cấu: được xác định theo mục 2.5.1 - Phụ lục II Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng “Cầu đường bộ: Xét theo các tiêu chí a và b", cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.480.037.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.960.074.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây hoặc công chánh. giám sát công trình giao thông trở lên còn hiệu lực.công trình giao thông (có hạng và có quy mô tính chất tương liệu chứng minh: Quyết định công trình, Hợp đồng thi bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư nhân sự nêu công trình và tài liệu chứng trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dựng giao thông - Chứng chỉ hành nghề (cầu) hạng 3 - Đã làm chỉ huy trưởng mục cầu) cấp IV trở lên tự gói thầu đang xét. Tài bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công, PLHĐ (nếu có), Biên công trình, Giấy xác nhận trên là Chỉ huy trưởng minh loại, cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây hoặc công chánh. trình giao thông (có hạng mục quy mô tính chất tương tự gói chứng minh: Quyết định bổ công trình, Hợp đồng thi công, nghiệm thu hoàn thành công Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là tài liệu chứng minh loại, cấp và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dựng giao thông - Đã làm kỹ thuật công cầu) cấp IV trở lên và có thầu đang xét. Tài liệu nhiệm cán bộ kỹ thuật PLHĐ (nếu có), Biên bản trình, Giấy xác nhận của kỹ thuật công trình và công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (có thể bố trí kiêm 1Tối thiểu 3 năm hợp nhiệm) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành xây công chánh hoặc bảo hộ lao động. gia lớp tập huấn về nghiệp vụ chỉ huấn luyện an toàn lao (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực)trình giao thông (có hạng mục quy mô tính chất tương tự gói chứng minh: Quyết định bổ trình, Hợp đồng thi công, nghiệm thu hoàn thành công Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là liệu chứng minh loại, cấp công hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp dựng giao thông hoặc - Giấy chứng nhận tham an toàn lao động hoặc chứng động – vệ sinh lao động - Đã làm ATLĐ công cầu) cấp IV trở lên và có thầu đang xét. Tài liệu nhiệm cán bộ ATLĐ công PLHĐ (nếu có), Biên bản trình, Giấy xác nhận của ATLĐ công trình và tài trình và |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25 Tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu (chiếc) – trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan (chiếc) – trọng lượng ≥ 250 tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít (cái). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW (cái). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng. Trường hợp thuê: phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi