Gói thầu: Cung cấp bổ sung vị thuốc cổ truyền năm 2024 của Trung tâm y tế huyện Xuân Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400220983-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp bổ sung vị thuốc cổ truyền năm 2024 của Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Số hiệu KHLCNT PL2400134058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định
Giá gói thầu 1,185,961,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.870.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2023(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400101164 - 2,625,000 2.625.000 1.838.000 27,000
2 PP2400101165 - 12,889,800 12.890.000 9.023.000 129,000
3 PP2400101166 - 63,000,000 63.000.000 44.100.000 630,000
4 PP2400101167 - 38,400,000 38.400.000 26.880.000 384,000
5 PP2400101168 - 3,885,000 3.885.000 2.720.000 39,000
6 PP2400101169 - 28,800,000 28.800.000 20.160.000 288,000
7 PP2400101170 - 1,260,000 1.260.000 882.000 13,000
8 PP2400101171 - 8,851,500 8.852.000 6.197.000 89,000
9 PP2400101172 - 23,000,000 23.000.000 16.100.000 230,000
10 PP2400101173 - 630,000 630.000 441.000 7,000
11 PP2400101174 - 28,980,000 28.980.000 20.286.000 290,000
12 PP2400101175 - 11,697,000 11.697.000 8.188.000 117,000
13 PP2400101176 - 31,200,000 31.200.000 21.840.000 312,000
14 PP2400101177 - 19,500,000 19.500.000 13.650.000 195,000
15 PP2400101178 - 60,400,000 60.400.000 42.280.000 604,000
16 PP2400101179 - 6,700,000 6.700.000 4.690.000 67,000
17 PP2400101180 - 17,640,000 17.640.000 12.348.000 177,000
18 PP2400101181 - 20,498,100 20.499.000 14.349.000 205,000
19 PP2400101182 - 6,600,000 6.600.000 4.620.000 66,000
20 PP2400101183 - 3,990,000 3.990.000 2.793.000 40,000
21 PP2400101184 - 30,996,000 30.996.000 21.698.000 310,000
22 PP2400101185 - 47,940,000 47.940.000 33.558.000 480,000
23 PP2400101186 - 5,607,000 5.607.000 3.925.000 57,000
24 PP2400101187 - 13,000,000 13.000.000 9.100.000 130,000
25 PP2400101188 - 10,447,500 10.448.000 7.314.000 105,000
26 PP2400101189 - 4,880,000 4.880.000 3.416.000 49,000
27 PP2400101190 - 11,200,000 11.200.000 7.840.000 112,000
28 PP2400101191 - 2,290,000 2.290.000 1.603.000 23,000
29 PP2400101192 - 9,200,000 9.200.000 6.440.000 92,000
30 PP2400101193 - 61,600,000 61.600.000 43.120.000 616,000
31 PP2400101194 - 1,869,000 1.869.000 1.309.000 19,000
32 PP2400101195 - 264,200,000 264.200.000 184.940.000 2,642,000
33 PP2400101196 - 3,040,000 3.040.000 2.128.000 31,000
34 PP2400101197 - 40,215,000 40.215.000 28.151.000 403,000
35 PP2400101198 - 1,291,500 1.292.000 905.000 13,000
36 PP2400101199 - 100,000,000 100.000.000 70.000.000 1,000,000
37 PP2400101200 - 39,031,000 39.031.000 27.322.000 391,000
38 PP2400101201 - 8,400,000 8.400.000 5.880.000 84,000
39 PP2400101202 - 11,350,500 11.351.000 7.946.000 114,000
40 PP2400101203 - 3,900,000 3.900.000 2.730.000 39,000
41 PP2400101204 - 21,600,000 21.600.000 15.120.000 216,000
42 PP2400101205 - 21,390,000 21.390.000 14.973.000 214,000
43 PP2400101206 - 13,920,000 13.920.000 9.744.000 140,000
44 PP2400101207 - 1,150,000 1.150.000 805.000 12,000
45 PP2400101208 - 17,000,000 17.000.000 11.900.000 170,000
46 PP2400101209 - 15,498,000 15.498.000 10.849.000 155,000
47 PP2400101210 - 34,400,000 34.400.000 24.080.000 344,000
Mã phần lô PP2400101164
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101165
Giá từng phần lô 12,889,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101166
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101167
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101168
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101169
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101170
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101171
Giá từng phần lô 8,851,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101172
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101173
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101174
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101175
Giá từng phần lô 11,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101176
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101177
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101178
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101179
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101180
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101181
Giá từng phần lô 20,498,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101182
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101183
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101184
Giá từng phần lô 30,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101185
Giá từng phần lô 47,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101186
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101187
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101188
Giá từng phần lô 10,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101189
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101190
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101191
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101192
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101193
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101194
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101195
Giá từng phần lô 264,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101196
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101197
Giá từng phần lô 40,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101198
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101199
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101200
Giá từng phần lô 39,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101201
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101202
Giá từng phần lô 11,350,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.351.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101203
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101204
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101205
Giá từng phần lô 21,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101206
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101207
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101208
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101209
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2400101210
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->