Gói thầu: Cung cấp bổ sung vị thuốc cổ truyền năm 2025 cho Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500048174-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp bổ sung vị thuốc cổ truyền năm 2025 cho Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500024016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,698,521,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2023(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500069940 - 166,782,000 166.782.000 116.747.400 1,667,820
2 PP2500069941 - 217,056,000 217.056.000 151.939.200 2,170,560
3 PP2500069942 - 62,055,000 62.055.000 43.438.500 620,550
4 PP2500069943 - 403,520,000 403.520.000 282.464.000 4,035,200
5 PP2500069944 - 108,721,000 108.721.000 76.104.700 1,087,210
6 PP2500069945 - 650,311,200 650.311.200 455.217.840 6,503,112
7 PP2500069946 - 129,840,000 129.840.000 90.888.000 1,298,400
8 PP2500069947 - 21,378,000 21.378.000 14.964.600 213,780
9 PP2500069948 - 24,412,500 24.412.500 17.088.750 244,125
10 PP2500069949 - 200,400,000 200.400.000 140.280.000 2,004,000
11 PP2500069950 - 14,112,000 14.112.000 9.878.400 141,120
12 PP2500069951 - 30,324,000 30.324.000 21.226.800 303,240
13 PP2500069952 - 11,020,000 11.020.000 7.714.000 110,200
14 PP2500069953 - 169,086,750 169.086.750 118.360.725 1,690,868
15 PP2500069954 - 111,510,000 111.510.000 78.057.000 1,115,100
16 PP2500069955 - 140,352,000 140.352.000 98.246.400 1,403,520
17 PP2500069956 - 35,112,000 35.112.000 24.578.400 351,120
18 PP2500069957 - 65,280,000 65.280.000 45.696.000 652,800
19 PP2500069958 - 27,650,000 27.650.000 19.355.000 276,500
20 PP2500069959 - 109,599,000 109.599.000 76.719.300 1,095,990
Mã phần lô PP2500069940
Giá từng phần lô 166,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.747.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069941
Giá từng phần lô 217,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069942
Giá từng phần lô 62,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069943
Giá từng phần lô 403,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,035,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069944
Giá từng phần lô 108,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.104.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069945
Giá từng phần lô 650,311,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.311.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.217.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,503,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069946
Giá từng phần lô 129,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069947
Giá từng phần lô 21,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.964.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069948
Giá từng phần lô 24,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.088.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069949
Giá từng phần lô 200,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,004,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069950
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069951
Giá từng phần lô 30,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069952
Giá từng phần lô 11,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069953
Giá từng phần lô 169,086,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.086.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.360.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,690,868
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069954
Giá từng phần lô 111,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069955
Giá từng phần lô 140,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069956
Giá từng phần lô 35,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069957
Giá từng phần lô 65,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069958
Giá từng phần lô 27,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500069959
Giá từng phần lô 109,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.719.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->