Gói thầu: Cung cấp bơm kim tiêm, dây truyền dịch, lưỡi dao mổ, bao gồm 14 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300268725-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Tên gói thầu Cung cấp bơm kim tiêm, dây truyền dịch, lưỡi dao mổ, bao gồm 14 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300190017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,423,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.350.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300399909 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml 182,000,000 260.000.000 9018.xx.xx 127.400.000 8334
2 PP2300399910 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml dành cho máy bơm tiêm điện 12,150,000 17.360.000 9018.xx.xx 8.505.000 750
3 PP2300399911 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml kim các cỡ 576,000,000 822.857.000 9018.xx.xx 403.200.000 100000
4 PP2300399912 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml 434,000,000 620.000.000 9018.xx.xx 303.800.000 116667
5 PP2300399913 - Kim lấy thuốc các cỡ 194,300,000 277.580.000 9018.xx.xx 136.010.000 111667
6 PP2300399914 - Kim bướm 41,040,000 58.630.000 9018.xx.xx 28.728.000 6667
7 PP2300399915 - Kim luồn tĩnh mạch, cỡ 24G 468,600,000 669.430.000 9018.xx.xx 328.020.000 5000
8 PP2300399916 - Kim luồn hình bút các cỡ 6,240,000 8.915.000 9018.xx.xx 4.368.000 133
9 PP2300399917 - Kim cấy chỉ các số 1,650,000 2.358.000 9018.xx.xx 1.155.000 17
10 PP2300399918 - Kim chích máu 13,600,000 19.430.000 9018.xx.xx 9.520.000 13333
11 PP2300399919 - Lưỡi dao mổ các số 19,000,000 27.143.000 9018.xx.xx 13.300.000 3333
12 PP2300399920 - Đầu ambu nhựa 3 đường 22,200,000 31.715.000 9018.xx.xx 15.540.000 1000
13 PP2300399921 - Dây truyền dịch 384,000,000 548.572.000 9018.xx.xx 268.800.000 20000
14 PP2300399922 - Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ 68,355,000 97.650.000 9018.xx.xx 47.848.500 583
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2300399909
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml dành cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300399910
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2300399911
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.857.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300399912
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116667
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Kim lấy thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300399913
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111667
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được
Kim bướm
Mã phần lô PP2300399914
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch, cỡ 24G
Mã phần lô PP2300399915
Giá từng phần lô 468,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Kim luồn hình bút các cỡ
Mã phần lô PP2300399916
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.915.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi
Kim cấy chỉ các số
Mã phần lô PP2300399917
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300399918
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300399919
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Đầu ambu nhựa 3 đường
Mã phần lô PP2300399920
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300399921
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh
Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ
Mã phần lô PP2300399922
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.848.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Giao hàng thành từng đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu, cung cấp trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->