Gói thầu: Cung cấp bông băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500462847-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp bông băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói
Số hiệu KHLCNT PL2500253640
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 16,152,658,956 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500471541 - Băng keo lụa y tế 5 cm x 9,1 m 1,766,242,800
2 PP2500471542 - Băng keo giấy y tế 2.5cm x 9.1m 7,192,500
3 PP2500471543 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 34cm x 35cm 80,904,400
4 PP2500471544 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 56cm x 45cm 198,202,000
5 PP2500471545 - Băng vết mổ 15cm x 9cm 15,654,240
6 PP2500471546 - Băng vết mổ 20cm x 9cm 10,360,140
7 PP2500471547 - Băng vết mổ 25cm x 9cm 17,692,800
8 PP2500471548 - Băng vết mổ 30cm x 9 cm 18,852,750
9 PP2500471549 - Băng thun cuộn tự dính y tế 2,394,000
10 PP2500471550 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm 398,924,064
11 PP2500471551 - Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm 35,706,510
12 PP2500471552 - Băng keo y tế cố định ống thông 17,277,120
13 PP2500471553 - Băng vô khuẩn có gel chứa Chlorhexidine Gluconate trong suốt 48,991,950
14 PP2500471554 - Miếng gelatin cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm 12,835,000
15 PP2500471555 - Miếng cầm máu mũi 8cm x 1.5cm x 2cm 45,260,800
16 PP2500471556 - Băng cuộn 10cm x 5m 43,121,000
17 PP2500471557 - Băng cuộn 5cm x 2,5m 16,734,900
18 PP2500471558 - Băng keo chun 8cm x 4.5m 616,312,000
19 PP2500471559 - Băng keo cố định bông, gạc 311,150,000
20 PP2500471560 - Băng keo cá nhân 218,659,270
21 PP2500471561 - Băng bó bột to 15,926,920
22 PP2500471562 - Băng bó bột nhỏ 9,868,800
23 PP2500471563 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng 399,631,904
24 PP2500471564 - Gạc metche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 8 lớp có cản quang vô trùng 24,048,156
25 PP2500471565 - Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng 553,312,872
26 PP2500471566 - Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp, có cản quang, vô trùng 619,188,150
27 PP2500471567 - Gạc cầu đa khoa fi 30mm x 1 lớp, vô trùng 274,526,060
28 PP2500471568 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng 38,922,400
29 PP2500471569 - Bông viên fi 15mm, vô trùng 309,218,700
30 PP2500471570 - Băng rốn sơ sinh vô trùng 6,207,750
31 PP2500471571 - Gạc bông đắp vết loét 40cm x 40cm, vô trùng 1,269,880
32 PP2500471572 - Gạc bông đắp vết loét 15cm x 18cm, vô trùng 2,972,268
33 PP2500471573 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm vô trùng 28,634,760
34 PP2500471574 - Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp vô trùng 43,448,980
35 PP2500471575 - Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng 163,248,480
36 PP2500471576 - Gạc cầm máu nha khoa 10mm vô trùng 5,491,200
37 PP2500471577 - Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm, vô trùng 4,114,530
38 PP2500471578 - Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp, vô trùng 52,488,324
39 PP2500471579 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, không vô trùng 22,375,386
40 PP2500471580 - Gạc cầu đa khoa đường kính 30mm, 1 lớp, không vô trùng 333,377,666
41 PP2500471581 - Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, không vô trùng 1,134,000
42 PP2500471582 - Gạc bông đắp vết mổ 8cm x 15cm, không vô trùng 72,503,620
43 PP2500471583 - Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp không vô trùng 1,254,709,984
44 PP2500471584 - Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng 3,848,250
45 PP2500471585 - Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng 1,009,400
46 PP2500471586 - Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm không vô trùng 11,072,334
47 PP2500471587 - Gạc phẫu thuật 15cm x 20cm x 4 lớp không vô trùng 15,561,000
48 PP2500471588 - Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp không vô trùng 34,237,518
49 PP2500471589 - Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp không vô trùng 186,450,220
50 PP2500471590 - Bông viên fi 15mm không vô trùng 77,616,000
51 PP2500471591 - Bông y tế hút nước 19,551,000
52 PP2500471592 - Bông mỡ 3,006,720
53 PP2500471593 - Chỉ thị nhiệt 100,940,000
54 PP2500471594 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 93,600,000
55 PP2500471595 - Chỉ thị sinh học máy plasma 114,660,000
56 PP2500471596 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 390,405,600
57 PP2500471597 - Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma 146,016,000
58 PP2500471598 - Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước 64,134,720
59 PP2500471599 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 7,5cm x 70m 9,348,000
60 PP2500471600 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 10cm x 70m 42,271,000
61 PP2500471601 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 15cm x 70m 81,267,200
62 PP2500471602 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 20cm x 70m 97,510,000
63 PP2500471603 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 25cm x 70m 202,020,000
64 PP2500471604 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 35cm x 70m 190,270,000
65 PP2500471605 - Túi dẹp 5cm x 200m 2,748,000
66 PP2500471606 - Túi dẹp 7.5cm x 200m 6,103,000
67 PP2500471607 - Túi dẹp 10cm x 200m 19,350,000
68 PP2500471608 - Túi dẹp 15cm x 200m 46,800,000
69 PP2500471609 - Túi dẹp 20cm x 200m 235,770,000
70 PP2500471610 - Túi dẹp 30cm x 200m 527,930,000
71 PP2500471611 - Túi ép phồng 30cm x 8cm x 100m 96,600,000
72 PP2500471612 - Túi bọc máy vi phẫu 110cm x 160cm 51,667,200
73 PP2500471613 - Túi chùm bóng đèn 40cm x 50cm 14,960,348
74 PP2500471614 - Túi chùm bóng đèn 60cm x 90cm 33,067,612
75 PP2500471615 - Túi camera 110,243,120
76 PP2500471616 - Tấm trải nilon vô trùng 54,781,272
77 PP2500471617 - Mũ giấy không vô trùng 110,762,332
78 PP2500471618 - Ủng giấy không vô trùng 12,676,000
79 PP2500471619 - Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn 393,939,000
80 PP2500471620 - Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn 330,172,500
81 PP2500471621 - Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng 70,686,840
82 PP2500471622 - Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng 324,305,396
83 PP2500471623 - Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn 2,800,730,000
84 PP2500471624 - Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn 343,086,656
85 PP2500471625 - Bộ toan phẫu thuật cột sống cổ trước/cổ sau vô khuẩn 18,800,000
86 PP2500471626 - Bộ toan phẫu thuật cột sống vô khuẩn 101,600,000
87 PP2500471627 - Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung vô khuẩn 22,176,000
88 PP2500471628 - Bộ toan phẫu thuật chi trên vô khuẩn 22,770,000
89 PP2500471629 - Bộ toan phẫu thuật chi dưới vô khuẩn 45,538,136
90 PP2500471630 - Bộ toan phẫu thuật nội soi khớp gối vô khuẩn 46,939,200
91 PP2500471631 - Bộ toan phẫu thuật thần kinh sọ não kèm túi thu dịch vô khuẩn 237,744,000
92 PP2500471632 - Tấm ga trải giường 80cm x 210cm có bo chun không vô trùng 42,354,000
93 PP2500471633 - Băng Hydrocolloid film 10cm x 10 cm 5,818,800
94 PP2500471634 - Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng 4,489,452
95 PP2500471635 - Băng dán y tế thay chỉ khâu da 6,224,400
96 PP2500471636 - Băng chun 10cm x 4.5m 7,941,696
Băng keo lụa y tế 5 cm x 9,1 m
Mã phần lô PP2500471541
Giá từng phần lô 1,766,242,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo giấy y tế 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500471542
Giá từng phần lô 7,192,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 34cm x 35cm
Mã phần lô PP2500471543
Giá từng phần lô 80,904,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn 56cm x 45cm
Mã phần lô PP2500471544
Giá từng phần lô 198,202,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vết mổ 15cm x 9cm
Mã phần lô PP2500471545
Giá từng phần lô 15,654,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vết mổ 20cm x 9cm
Mã phần lô PP2500471546
Giá từng phần lô 10,360,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vết mổ 25cm x 9cm
Mã phần lô PP2500471547
Giá từng phần lô 17,692,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vết mổ 30cm x 9 cm
Mã phần lô PP2500471548
Giá từng phần lô 18,852,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng thun cuộn tự dính y tế
Mã phần lô PP2500471549
Giá từng phần lô 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500471550
Giá từng phần lô 398,924,064
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500471551
Giá từng phần lô 35,706,510
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo y tế cố định ống thông
Mã phần lô PP2500471552
Giá từng phần lô 17,277,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô khuẩn có gel chứa Chlorhexidine Gluconate trong suốt
Mã phần lô PP2500471553
Giá từng phần lô 48,991,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng gelatin cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500471554
Giá từng phần lô 12,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1.5cm x 2cm
Mã phần lô PP2500471555
Giá từng phần lô 45,260,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500471556
Giá từng phần lô 43,121,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn 5cm x 2,5m
Mã phần lô PP2500471557
Giá từng phần lô 16,734,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chun 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500471558
Giá từng phần lô 616,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo cố định bông, gạc
Mã phần lô PP2500471559
Giá từng phần lô 311,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500471560
Giá từng phần lô 218,659,270
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bó bột to
Mã phần lô PP2500471561
Giá từng phần lô 15,926,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bó bột nhỏ
Mã phần lô PP2500471562
Giá từng phần lô 9,868,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2500471563
Giá từng phần lô 399,631,904
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc metche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 8 lớp có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500471564
Giá từng phần lô 24,048,156
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500471565
Giá từng phần lô 553,312,872
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp, có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2500471566
Giá từng phần lô 619,188,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cầu đa khoa fi 30mm x 1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500471567
Giá từng phần lô 274,526,060
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng
Mã phần lô PP2500471568
Giá từng phần lô 38,922,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông viên fi 15mm, vô trùng
Mã phần lô PP2500471569
Giá từng phần lô 309,218,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng rốn sơ sinh vô trùng
Mã phần lô PP2500471570
Giá từng phần lô 6,207,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc bông đắp vết loét 40cm x 40cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500471571
Giá từng phần lô 1,269,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc bông đắp vết loét 15cm x 18cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500471572
Giá từng phần lô 2,972,268
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm vô trùng
Mã phần lô PP2500471573
Giá từng phần lô 28,634,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500471574
Giá từng phần lô 43,448,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500471575
Giá từng phần lô 163,248,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cầm máu nha khoa 10mm vô trùng
Mã phần lô PP2500471576
Giá từng phần lô 5,491,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500471577
Giá từng phần lô 4,114,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500471578
Giá từng phần lô 52,488,324
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500471579
Giá từng phần lô 22,375,386
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cầu đa khoa đường kính 30mm, 1 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500471580
Giá từng phần lô 333,377,666
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, không vô trùng
Mã phần lô PP2500471581
Giá từng phần lô 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc bông đắp vết mổ 8cm x 15cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2500471582
Giá từng phần lô 72,503,620
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc tiểu phẫu 6cm x 10cm x 12 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500471583
Giá từng phần lô 1,254,709,984
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông cầu sản khoa hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng
Mã phần lô PP2500471584
Giá từng phần lô 3,848,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng
Mã phần lô PP2500471585
Giá từng phần lô 1,009,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm không vô trùng
Mã phần lô PP2500471586
Giá từng phần lô 11,072,334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 15cm x 20cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500471587
Giá từng phần lô 15,561,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc bông 6cm x 10cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500471588
Giá từng phần lô 34,237,518
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lót đốc kim 4cm x 5cm x 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2500471589
Giá từng phần lô 186,450,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông viên fi 15mm không vô trùng
Mã phần lô PP2500471590
Giá từng phần lô 77,616,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế hút nước
Mã phần lô PP2500471591
Giá từng phần lô 19,551,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông mỡ
Mã phần lô PP2500471592
Giá từng phần lô 3,006,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500471593
Giá từng phần lô 100,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500471594
Giá từng phần lô 93,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học máy plasma
Mã phần lô PP2500471595
Giá từng phần lô 114,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500471596
Giá từng phần lô 390,405,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma
Mã phần lô PP2500471597
Giá từng phần lô 146,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500471598
Giá từng phần lô 64,134,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 7,5cm x 70m
Mã phần lô PP2500471599
Giá từng phần lô 9,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 10cm x 70m
Mã phần lô PP2500471600
Giá từng phần lô 42,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 15cm x 70m
Mã phần lô PP2500471601
Giá từng phần lô 81,267,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 20cm x 70m
Mã phần lô PP2500471602
Giá từng phần lô 97,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệplasma 25cm x 70m
Mã phần lô PP2500471603
Giá từng phần lô 202,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 35cm x 70m
Mã phần lô PP2500471604
Giá từng phần lô 190,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 5cm x 200m
Mã phần lô PP2500471605
Giá từng phần lô 2,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 7.5cm x 200m
Mã phần lô PP2500471606
Giá từng phần lô 6,103,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 10cm x 200m
Mã phần lô PP2500471607
Giá từng phần lô 19,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2500471608
Giá từng phần lô 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 20cm x 200m
Mã phần lô PP2500471609
Giá từng phần lô 235,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi dẹp 30cm x 200m
Mã phần lô PP2500471610
Giá từng phần lô 527,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép phồng 30cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2500471611
Giá từng phần lô 96,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc máy vi phẫu 110cm x 160cm
Mã phần lô PP2500471612
Giá từng phần lô 51,667,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi chùm bóng đèn 40cm x 50cm
Mã phần lô PP2500471613
Giá từng phần lô 14,960,348
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi chùm bóng đèn 60cm x 90cm
Mã phần lô PP2500471614
Giá từng phần lô 33,067,612
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi camera
Mã phần lô PP2500471615
Giá từng phần lô 110,243,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2500471616
Giá từng phần lô 54,781,272
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500471617
Giá từng phần lô 110,762,332
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ủng giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500471618
Giá từng phần lô 12,676,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471619
Giá từng phần lô 393,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471620
Giá từng phần lô 330,172,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng
Mã phần lô PP2500471621
Giá từng phần lô 70,686,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng
Mã phần lô PP2500471622
Giá từng phần lô 324,305,396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471623
Giá từng phần lô 2,800,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471624
Giá từng phần lô 343,086,656
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật cột sống cổ trước/cổ sau vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471625
Giá từng phần lô 18,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật cột sống vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471626
Giá từng phần lô 101,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471627
Giá từng phần lô 22,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật chi trên vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471628
Giá từng phần lô 22,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật chi dưới vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471629
Giá từng phần lô 45,538,136
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật nội soi khớp gối vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471630
Giá từng phần lô 46,939,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ toan phẫu thuật thần kinh sọ não kèm túi thu dịch vô khuẩn
Mã phần lô PP2500471631
Giá từng phần lô 237,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm ga trải giường 80cm x 210cm có bo chun không vô trùng
Mã phần lô PP2500471632
Giá từng phần lô 42,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng Hydrocolloid film 10cm x 10 cm
Mã phần lô PP2500471633
Giá từng phần lô 5,818,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc củ ấu sản khoa 5cm x 5cm x 5cm vô trùng
Mã phần lô PP2500471634
Giá từng phần lô 4,489,452
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dán y tế thay chỉ khâu da
Mã phần lô PP2500471635
Giá từng phần lô 6,224,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500471636
Giá từng phần lô 7,941,696
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->